CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nam Cần Thơ

Cập nhật: 23/12/2025

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nam Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University (NCTU)
  • Mã trường: DNC
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông -Tại chức - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 168, Nguyễn Văn Cừ nối dài, Phường An Bình, TP. Cần Thơ
  • SĐT: (0292) 3 798 222 - 3 798 668
  • Email: [email protected]
  • Website: https://nctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/NamCanThoUniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Nhà trường sẽ thông báo thời gian xét tuyển cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100);
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT - (Mã 301);
  • Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401);
  • Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển - (Mã 402)
  • Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển - (Mã 407)
  • Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 409)
  • Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 410)
  • Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)
  • Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển - (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế.

* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. 

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Nam Cần Thơ như sau:

Nhóm ngành  Học phí/ Tín chỉ
Nhóm ngành III: Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Luật, Bất động sản 330.000 – 360.000
Nhóm ngành V (*): Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin 390.000 – 420.000
Nhóm ngành VI (**): Y khoa,  Kỹ thuật Xét nghiệm y học 540.000 – 600.000
Nhóm ngành VII: Quan hệ công chúng, Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 370.000 – 400.000

Ghi chú:
(*): Riêng ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô và Kỹ thuật cơ khí động lực: 670.000 – 700.000 đ/ tín chỉ;
(**): Riêng ngành Dược học và Kỹ thuật hình ảnh y học: 900.000 – 1.100.000đ/ tín chỉ; ngành Y khoa: 1.850.000 – 1.950.000 đ/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

I

Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt

1 Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
2 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
4 Marketing 7340115 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
5 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56  
7 Kinh tế số 7310109 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
8 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C0  
9 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56  
10 Bất động sản 7340116 A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84  
11 Quan hệ công chúng (PR) 7320108 C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03  
12 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03  
13 Luật 7380101 C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03  
14 Luật kinh tế 7380107 C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03  
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66, A01, D84, TH9  
16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15

 
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205-01

 
18 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15  
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84  
20 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84  
21

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84

 
22

Thiết kế vi mạch bán dẫn

7480101-01

 
23 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84  
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D07, B08, X15, X14  
25 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A02, B00, D07, B08, X15, X14  
26 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 7510301 A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84  
27 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84  
28 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03  
29 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03  
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03  
31 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84  
32 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11  
33 Dược học 7720201 A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10  
34 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11  
35 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01, C01, X56, X06  
36 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05  
37 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05  
38 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05  
39 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11  
40 Y học dự phòng 7720110 A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10  
41 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10  
42 Kỹ thuật Y sinh 7520212 A00, A01, A02, B00, X06, X07, X11, X15  
43 Y khoa 7720101 A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10  
44 Quản lý bệnh viện 7720802 B00, B03, C01, C02, X10, A11, X11, X15, X0  
45 Quản lý đất đai 7850103 A00, A02, B00, C08, D07, D66, X56, X05, C04  
46 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A02, B00, C08, D07, D66, X56, X05, C04  
47 Thiết kế đồ họa (Dự kiến) 7210403 C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03  
II Các ngành đào tạo bằng Tiếng Anh
1 Y khoa 7720101 A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10  
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15  
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84  
4 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11  
5 Dược học 7720201 A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10  
6 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A02, D07 X06, X07, X56, X05  
7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56  
8 Marketing 7340115 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03  
10 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03  
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
12 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10  
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  
14 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03  
15 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết giữa Trường ĐH Nam Cần Thơ và Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Malaysia) 7340101 A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03  

* Riêng đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Nam Cần Thơ như sau:

STT Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Y khoa

Bác sĩ đa khoa

22,50 24,00 22,50 24,00 20.5 24.00

2

Dược học

21,00 24,00 21,00 24,00 19.00 22.5

3

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

19,00 19,50 19,00 19,50 17.00 20.5

4

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,00 19,50 19,00 19,50 17.00 20.5

5

Kế toán

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

6

Tài chính - Ngân hàng

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

7

Quản trị kinh doanh

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

8

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

9

Bất động sản

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

10

Luật kinh tế

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

11

Luật

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

12

Kỹ thuật xây dựng

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

13

Công nghệ thông tin

16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19,00 20,00 16,00 18,00 15.00 18.00

15

Kỹ thuật cơ khí động lực

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

16

Kiến trúc

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

18

Công nghệ thực phẩm

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

19

Quản lý đất đai

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

20

Quản lý tài nguyên & môi trường

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

21

Quan hệ công chúng

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

22

Quản lý bệnh viện

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

23

Kinh doanh quốc tế

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

24

Marketing

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

25

Quản trị khách sạn

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

26

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

27

Ngôn ngữ Anh

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

28

Kỹ thuật Y sinh

Khoa học và Công nghệ Y khoa

15,00 18,00 16,00 18,00

15.00

18.00

29

Khoa học máy tính

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

30

Kỹ thuật phần mềm

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

31

Quản lý công nghiệp

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

32

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

33

Truyền thông đa phương tiện

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

34

Kinh tế số

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

35

Thương mại điện tử

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

36

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00

37

Y học dự phòng

Bác sĩ Y học dự phòng

    19,00 19,50 17.00 20.5

38

Răng - Hàm - Mặt

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

    22,50 24,00 20.5 24.00

39

Điều dưỡng

    19,00 19,50 17.00 20.5

40

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    16,00 18,00 15.00 18.00

41

Khoa học máy tính

CN Thiết kế vi mạch bán dẫn

        15.00 18.00

42

Trí tuệ nhân tạo

        15.00 18.00

43

Quản lý xây dựng

        15.00 18.00

44

Kỹ thuật công trình giao thông

        15.00 18.00

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành Ô tô điện

        15.00 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nam Cần Thơ
Ký túc xá trường Đại học Nam Cần Thơ

Sân bóng của trường Đại học Nam Cần Thơ

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật