CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Mỏ - Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 13/03/2021

A.  GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất (cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
  • Mã trường: MDA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học -Tại chức
  • Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: (+84-24) 3838 9633
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ts.humg.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhmodiachat

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Đợt 1: theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.
  • Đợt 2: sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (70-80%);
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ( 6- 10%);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế (2%);
  • Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán (2%);
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội (10-20%).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Thí sinh tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;
  • Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT: lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên, xét thẳng

  • Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
  • Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

5. Học phí

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế: 336 000 đồng/ 1 tín chỉ.
  • Khối kỹ thuật: 358 000 đồng/ 1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

TT
Nhóm ngành
Ngành học
Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
PT1 PT2 PT 3+4 PT5 1 2 3 4
1
DH101
Kỹ thuật địa vật lý
60
20
 
 
Toán Lý Hóa
Toán Lý Anh
 
 
Kỹ thuật dầu khí
2
DH102
Công nghệ kỹ thuật hoá học 45 15     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Hóa Sinh Toán Hóa Anh
3 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 15 15     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Hóa Sinh Toán Hóa Anh
4
DH103
Địa chất học 10 10     Văn Toán Anh Văn Toán Địa Toán Hóa Địa Toán Lý Hóa
5 Kỹ thuật địa chất 20 30     Toán Lý Hóa Toán Lý Địa Văn Toán Địa Toán Văn Anh
6 Địa kỹ thuật xây dựng 10 20     Toán Lý Hóa Toán Lý Địa Văn Toán Địa Toán Văn Anh
7 Du lịch địa chất 15 15     Toán Văn Anh Toán Địa Anh Văn Toán Địa Toán Hóa Sử
8
DH104
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 60 40     Toán Lý Hóa Toán Địa Anh Văn Toán Địa Toán Văn Anh
9 Quản lý đất đai 60 40     Toán Sử Địa Toán Văn Địa Toán Địa Anh Toán Văn Anh
10 Địa tin học 30 30     Toán Lý Hóa Toán Văn Anh Văn Toán Địa Toán Địa Anh
11
DH105
Kỹ thuật mỏ 50 30     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Văn Anh
12 Kỹ thuật tuyển khoáng 20 20     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh
13
DH106
Công nghệ thông tin 200 10     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh
14 Khoa học dữ liệu 100       Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh
15 Công nghệ thông tin CLC 40       Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh
16
DH107
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 64 8   8 Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
17 Kỹ thuật điện 96 12   12 Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
18
DH108
Kỹ thuật cơ khí 80 10   10 Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
19 Kỹ thuật cơ điện tử 32 4   4 Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
20 Kỹ thuật cơ khí động lực 32 4   4 Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
21
DH109
Kỹ thuật xây dựng 60 60     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
22 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 50 35     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 30 40     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Toán Hóa Anh
24
DH110
Kỹ thuật môi trường 25 25     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Hóa Sinh Văn Toán Lý
25 Quản lý tài nguyên môi trường 25 25     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Văn Toán Lý Văn Toán Địa
26
DH111
Quản trị kinh doanh 80 60     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh
27 Tài chính - ngân hàng 60 40     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh
28 Kế toán 60 40     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh
29 Quản lý công nghiệp 60 40     Toán Lý Hóa Toán Lý Anh Toán Văn Anh Toán Hóa Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn các ngành của trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội các năm như sau:

Ngành 

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

 

 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Quản trị kinh doanh

14

14

16,5

23,5

Kế toán

14

14

16

22,29

Công nghệ thông tin

14

15

17

25,40

Công nghệ kỹ thuật hoá học

15

15

17

19,60

Kỹ thuật cơ khí

14

14

15

21,06

Kỹ thuật điện

14

14

16

20,56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

16

17,50

19

 

Kỹ thuật môi trường

14

14

15

18,20

Kỹ thuật địa chất

14

14

15

19

Kỹ thuật địa vật lý

15

15

18

21,70

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

14

14

15

18,40

Kỹ thuật mỏ

14

14

15

18

Kỹ thuật dầu khí

15

15

16

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

14

14

15

19,40

Kỹ thuật xây dựng

14

14

15

18

Quản lý đất đai

14

14

15

18

Tài chính - Ngân hàng

-

14

16

21,50

Địa chất học

-

14

15

18

Địa kỹ thuật xây dựng

-

14

17

18

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

-

15

25

19,80

Địa tin học

 

 

15

21,20

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

Ký túc xá trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật