CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế Quốc dân

Cập nhật: 22/12/2025

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức - Đào tạo từ xa - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, Hà Nội
  • SĐT: (84) 024.36.280.280 - (84) 24.38.695.992
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ktqdNEU/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Đại học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/ chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKTQD.
  • Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKTQD.
  • Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.

b. Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy, áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp: A00, A01, D01, D07.

c. Xét tuyển kết hợp

Áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh sau:

  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ 2026;
  • Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lựa của ĐHQG Tp.HCM (TSA) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S160&W150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA nêu trên.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Địa học (Văn, Lý hoặc Hóa).

4.3. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên cụ thể:

  • Giải nhất: được cộng 2,0 điểm.
  • Giải nhì: được cộng 1,5 điểm.
  • Giải ba: được cộng 1,0 điểm.

5. Học phí

  • Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/ chương trình học năm 2026 khoảng từ 20 triệu đồng - 28 triệu đồng/ năm học (dự kiến);
  • Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/ chương trình học năm 2026 khoảng wtf 45 triệu đồng - 70 triệu đồng/ năm học (dự kiến);
  • Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành/ Chương trình Mã ngành
Ghi chú
I
Các chương trình chuẩn học bằng tiếng Việt
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605  
Kinh doanh quốc tế 7340120  
3 Kinh tế quốc tế 7310106  
Thương mại điện tử 7340122  
5 Kinh doanh thương mại 7340121  
6 Marketing 7340115  
7 Kiểm toán 7340302  
Kế toán 7340301  
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201  
10 Bảo hiểm 7340204  
11 Quản trị nhân lực 7340404  
12 Quản trị kinh doanh 7340101  
13 Quản trị khách sạn 7810201  
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103  
15 Kinh tế phát triển  7310105  
16 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 7310101_1  
17 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 7310101_2  
18 Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 7310101_3  
19 Toán kinh tế 7310108  
20 Thống kê kinh tế 7310107  
21 Hệ thống thông tin quản lý 7340405  
22 Công nghệ thông tin 7480201  
23 Khoa học máy tính 7480101  
24 Luật kinh tế 7380107  
25 Luật 7380101  
26 Khoa học quản lý 7340401  
27 Quản lý công 7340403  
28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101  
29 Quản lý đất đai 7850103  
30 Bất động sản 7340116  
31 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102  
32 Kinh tế nông nghiệp 7620115  
33 Kinh doanh nông nghiệp 7620114  
34 Kinh tế đầu tư 7310104  
35 Quản lý dự án 7340409  
36 Quan hệ công chúng 7320108  
37 Ngôn ngữ Anh  7220201  
38 Hệ thống thông tin 7480104  
39 An toàn thông tin 7480202  
40 Quan hệ lao động 7340408  
41 Luật thương mại quốc tế 7380109  
II
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)
1 Quản trị khách sạn POHE1  
Quản trị lữ hành POHE2  
3 Truyền thông Marketing POHE3  
Luật kinh doanh POHE4
 
5 Quản trị kinh doanh thương mại POHE5  
Quản lý thị trường POHE6  
7 Thẩm định giá/ngành Marketing POHE7  
III
Các chương trình học bằng tiếng Anh
1 Quản trị kinh doanh (E-BBA)/ ngành QTKD EBBA  
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ ngành Kinh tế EPMP  
3 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)/ ngành Toán kinh tế EP02  

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)/ ngành Toán kinh tế

EP03  
5 Kinh doanh số (E-BDB)/ ngành QTKD EP05  
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD EP06  
7 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD EP07  
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) /ngành QTKD EP08  
9 Công nghệ tài chính (BFT) /ngành Tài chính-Ngân hàng EP09  
10 
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)/ ngành Kế toán EP04
 
11 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)/ ngành Kiểm toán EP12  
12 
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế EP13  
13
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD EP01  
14 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính-Ngân hàng  EP10  
15
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn EP11  
16
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) EP14  
17
Khoa học dữ liệu EP15  
18
Trí tuệ nhân tạo EP16  
19
Kỹ thuật phần mềm EP17  
20
Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM)/ ngành Du lịch EP18  
IV
Các chương trình tiên tiến
1
Kế toán Mã tuyển sinh sẽ được xác định cụ thể sau  
2
Kế hoạch tài chính  
3
Quản trị kinh doanh  
4
Tài chính  
5
Kinh doanh quốc tế  
V
Các chương trình chất lượng cao
1
Kinh tế phát triển Mã tuyển sinh sẽ được xác định cụ thể sau  
2
Ngân hàng  
3
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số  
4
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF  
5
Kinh tế đầu tư  
6
Quản trị nhân lực  
7 Quản trị kinh doanh  
8
Quan hệ công chúng  
9
Tài chính doanh nghiệp  
10
Digital Marketing  
11
Quản trị Marketing  
12
Quản trị Kinh doanh quốc tế  
13
Kinh tế quốc tế  
14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  
15
Thương mại điện tử  
16
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA  
VI
Các ngành/ chương trình đào tạo mới năm 2026 (Dự kiến) 
(Đại học sẽ công bố trước ngày 15/02/2026)
   
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: Duy trì ổn định chỉ tiêu như năm 2025 là không quá 9.000 (bao gồm ĐHCQ và Liên thông ĐHCQ).

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Quốc dân như sau:

STT

Ngành

 Năm 2023
(Xét theo KQ thi TN THPT)
 Năm 2024
(Xét theo KQ thi TN THPT)
Năm 2025
(Xét theo KQ thi TN THPT)

1

Kế toán

27,04

27,29

27,10

2

Kiểm toán

27,20

27,79

28,38

3

Kinh tế quốc tế

27,35

27,54

28.13

4

Kinh doanh quốc tế

27,50

27,71

28,60

5

Marketing

27,55

27,78

28.12

6

Quản trị kinh doanh

27,25

27,15

27.10

7

Tài chính - Ngân hàng

27,10

27,30

27.34

8

Kinh doanh thương mại

27,35

27,57

28.00

9

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

27,10

27,20

26.52

10

Quản trị nhân lực

27,10

27,25

27.10

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26,75

26,71

26.06

12

Khoa học máy tính 

35,35

35,55

26.27

13

Hệ thống thông tin quản lý 

36,15

36,36

27,50

14

Bất động sản

26,40

26,83

25,41

15

Bảo hiểm

26,40

26,71

24,75

16

Thống kê kinh tế 

36,20

36,23

26.79

17

Toán kinh tế 

35,95

36,20

26.73

18

Kinh tế đầu tư

27,50

27,40

27.50

19

Kinh tế nông nghiệp

26,20

26,85

24,35

20

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

26,35

26,87

23.50

21

Ngôn ngữ Anh 

36,50

35,60

26,51

22

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1

 

 

25.25
23

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2

 

 

26.50
24

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3

 

 

26,42
25

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1

 

 

24.75
26

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2

 

 

25.50
27

Kinh tế phát triển 

27,35

27,20

26.77

28

Khoa học quản lý

27,05

27,10

26.06

29

Quản lý công

26,75

26,96

25.42

30

Quản lý tài nguyên và môi trường 

26,40

26,76

24.17

31

Luật

26,60

26,91

25.96

32

Luật kinh tế 

26,85

27,05

26,75

33

Luật kinh doanh

 

 

25,50

34 Luật thương mại quốc tế

 

 

26.44

35

Quản lý đất đai

26,55

26,85

24.38

36

Công nghệ thông tin 

35,30

35,17

25,89

37

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

27,40

27,89

28.61

38

Thương mại điện tử

27,65

28,02

28.83

39

Quản lý dự án

27,15

27,15

26.63

40

Quan hệ công chúng

27,20

28,18

28,07

41

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ Ngành QTKD

36,10

36,25

24,92

42

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

26,45

26,57

25,50

43

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

26,90

27,20

25.90

44

Kinh doanh số (E-BDB) / Ngành QTKD

26,85

27,00

26.40

45

Phân tích kinh doanh (BA)/ Ngành QTKD

27,15

27,48

27,50

46

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ Ngành QTKD

26,65

26,96

25.10

47

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ Ngành QTKD

26,60

26,86

24,20

48

Công nghệ tài chính (BFT) / Ngành TC-NH 

26,75

26,96

26,29

49

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 

35,65

35,65

24.25

50

Quản trị khách sạn - Mã POHE1

 

 

25.61

51

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

26,10

26,70

23

52

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

27,10

27,01

25,64

53

Kinh tế học tài chính (FE)/ Ngành Kinh tế

26,96

25,41

54

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 

36,40

36,42

27.69

55

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

27,05

27,01

25.80

56

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

27,15

27,34

26.79

57

Kinh doanh nông nghiệp

26,60

26,85

23,75

58

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

 

27,45

27,25

59

Quản trị lữ hành 

35,65

35,75

24.64

60

Truyền thông Marketing 

37,10

37,49

27,61

61

Quản trị kinh doanh thương mại 

36,85

36,59

26.29

62

Quản lý thị trường 

35,65

35,88

24.66

63

Thẩm định giá

35,85

36,05

24.55

64

Hệ thống thông tin 

 

35,94

26,38

65

An toàn thông tin 

 

35,00

25,59

66

Tài chính và Đầu tư (BFI)/ Ngành Tài chính-Ngân hàng 

 

36,36

26.27

67

Khoa học dữ liệu 

 

35,46

26.13

68

Trí tuệ nhân tạo 

 

34,50

25.44

69

Kỹ thuật phần mềm 

 

34,06

24.70

70

Quản trị giải trí và sự kiện 

 

36,55

25.89

71

Quản trị khách sạn

 

35,80

26.25

72 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

 

 

26.78

73 Quan hệ lao động

 

 

25

* Ghi chú:

  • Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025.
  • Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Khôn viên Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Thư viện Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật