CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Cập nhật: 05/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)
  • Tên tiếng Anh: University Of Economic and Technical Industries (UNETI)
  • Mã trường: DKD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Địa chỉ 1: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định
    • Địa chỉ 2: Khu xưởng Thực hành: Xã Mỹ Xá, TP.Nam Định
  • SĐT: 0228.3848706
  • Email: web@uneti.edu.vn
  • Website: http://uneti.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocktktcn.hanoi

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT:

Thời gian đăng ký xét tuyển:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ đến trước17h00’ ngày 15/07/2022 (tính theo dấu bưu điện).
  • Đợt bổ sung (nếu có): Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức:

  • Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức: 

  • Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định tại khoản 2 điều 8 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;
  • Điểm xét tuyển phải cao hơn ngƣỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT

Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tƣơng đƣơng;
  • Hạnh kiểm kỳ 1 lớp 11, kỳ 2 lớp 11 và năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
  • Điểm học tập (ĐHT) phải ≥ 18 điểm nếu đăng ký xét tuyển tại cơ sở Hà Nội với mã ngành DKK và ≥ 16 điểm nếu đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định với mã ngành DKD.
  • Đối với ngành Ngôn ngữ anh điểm trung bình môn anh văn trong các học kỳ xét
    tuyển đạt 6,50 điểm trở lên;

- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức

Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá tư duy năm 2022 do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức;
  • Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
  • Đối với ngành Ngôn ngữ Anh có môn chính là tiếng Anh (khi xét tuyển đƣợc tính hệ số 2).

- Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 do Đại học Quốc gia Hà Nội chủ trì tổ chức;
  • Có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt
    từ 80/150 điểm trở lên.
  • Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

5. Học phí

Học phí tối đa của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp đối với từng sinh viên theo đề án được duyệt là:

  • Năm học 2017-2018: 14.000.000 đồng.
  • Năm học: 2018-2019 là 15.000.000 đồng.
  • Năm học: 2019-2020 là 16.000.000 đồng.

II. Các ngành tuyển sinh

TT Mã ngành Tên ngành
Tổ hợp đăng ký xét tuyển theo điểm thi THPT và kết quả học tập THPT
Tổ hợp xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy
Chỉ tiêu

1

7540204

Công nghệ dệt, may

– Chuyên ngành Công nghệ may
– Chuyên ngành Thiết kế Thời trang

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 100
2 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 10
3 7510303

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

– Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp
– Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh
– Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 60
4 7510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông

– Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông
– Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

     
5 7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

– Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp
– Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện
– Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 40
6 7510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

– Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
– Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử
– Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 40
7 7510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

– Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
– Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 30
8 7480201

Công nghệ thông tin

– Chuyên ngành Công nghệ thông tin
– Chuyên ngành Hệ thống thông tin
– Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 100
9 7480102

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

– Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
– Chuyên ngành An toàn thông tin

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 30
10 7340301

Kế toán

– Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
– Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn
– Chuyên ngành Kế toán công
– Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 150
11 7340201

Tài chính - Ngân hàng

– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Ngân hàng
– Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm
– Chuyên ngành Đầu tư tài chính

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 68
12 7340121

Kinh doanh thương mại

– Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
– Chuyên ngành Thương mại điện tử

- Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 50
13 7340101

Quản trị kinh doanh

– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
– Chuyên ngành Quản trị Marketing

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 100
14 7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
– Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 30
15 7220201

Ngôn ngữ Anh

– Chuyên ngành Biên phiên dịch
– Chuyên ngành Giảng dạy

A01, D01, D09, D10 K00, K02 40
16 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn

A00, A01, C00, D01
K00, K01, K02
40
17 7540101

Công nghệ thực phẩm

– Chuyên ngành Công nghệ lên men
– Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm

- Chuyên ngành Quản lý chất lượng thực phẩm

A00, A01, B00, D07
K00, K01
30
18 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Chuyên ngành Máy - Gầm ô tô

- Chuyên ngành Điện - Cơ điện tử ô tô

A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02 40

Xem thêm:

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định) như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ thực phẩm

14,25

15,25

17,5

17

18

17,50

19,50

Công nghệ sợi, dệt

14,25

15

16,5

17

18

17,50

19,50

Công nghệ dệt, may

15,50

16

18,5

17,25

18

17,50

19,50

Công nghệ thông tin

14

16,5

18,5

18,75

19

19,0

20,80

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

15,5

18,5

18,25

18,50

18,50

20,50

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

15,5

18

17,25

18,50

17,50

19,50

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14,25

16

17,5

16,75

18

17,50

19,50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

15,5

18

16,75

18

17,50

19,50

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14,25

16

18

17,75

18,50

18,50

20,50

Kế toán

14

16

17,5

17,25

18

17,50

19,50

Quản trị kinh doanh

14,25

17

18,5

17,75

18,50

18,50

20,50

Tài chính - Ngân hàng

14

15

16,5

16,75

18

17,50

19,50

Kinh doanh thương mại

14,25

16,5

17,5

16,75

18

18,50

20,50

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

14,25

16

17,5

17,25

18

17,50

19,50

Ngôn ngữ Anh

 

15

16,5

17,25

18

19,0

20,80

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

 

 

17,25

18

17,50

19,50

Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn

 

 

 

17,25

18

17,50

19,50

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

 

 

18,50

20,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định)
Toàn cảnh trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định)
Thư viện trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định)

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật