CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Cập nhật: 31/10/2020

A.  GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences
  • Mã trường: DHT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • SĐT: (0234)3823290
  • Email: [email protected]
  • Website: http://husc.hueuni.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/husc.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Phương thức 1: Thí sinh nộp hồ sơ trước ngày 20/7/2020.
  • Phương thức 2: Thời gian nộp hồ sơ từ ngày 25/7/2020 – 30/8/2020.
  • Phương thức 3: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 4: Đối với thí sinh xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở THPT (học bạ) + Điểm thi vẽ mỹ thuật: Thời gian đăng ký xét tuyển từ ngày 01/6/2020 đến 17g00 ngày 31/8/2020.
  • Phương thức 5: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 07/6/2020 – 01/9/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành Xem chi tiết tại đây
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (học bạ) : Xem chi tiết tại đây
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2020: Xem chi tiết tại đây
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi TN THPT năm 2020 hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT kết hợp với thi vẽ mỹ thuật (chỉ áp dụng đối với  ngành Kiến trúc, ngành Quy hoạch vùng và đô thị): Xem chi tiết tại đây
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo Quy định của Đại học Huế. Điều kiện: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2019, 2020 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển).

5. Học phí

Học phí năm học 2020-2021 của Trường Đại học Khoa học Huế dự kiến như sau:

Nhóm ngành

Học phí (VND/Năm)
Học phí (VND/Tín chỉ)

Khoa học Xã hội

9.600.000 320

Khoa học Tự nhiên và Công nghệ

11.550.000 385

II. Ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Báo chí

7320101

C00; D01; D15

100 50

Kỹ thuật phần mềm 

7480103

A00; A01; D01; D07

100 50

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; D01; D07

250 10

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

A00; A01

55 25

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

A00; B00; D07

35 15

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; B00; D07

30 10

Kỹ thuật sinh học

7420202

A00; B00; D07; D08

30 10

Toán kinh tế

7310108

A00; A01; D07

30 10

Quản lý nhà nước

7310205

A00; C14; C19

35 15

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

V00; V01; V02 

40 20

Kiến trúc

7580101

V00; V01; V02

85 35

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; B00; D07

20 10

Đông phương học

7310608

C00; C19; D14

40 20

Công nghệ sinh học

7420201

A00; B00; D07; D08

50 20

Công tác xã hội

7760101

C19; D01; D14

50 20

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

B00; C04; D15

30 15

Hán Nôm

7220104

C00; C19; D14

20 10

Triết học

7229001

A08; C19; D66

30 10

Lịch sử

7229010

C00; D14; C19

25 10

Ngôn ngữ học

7229020

C00; D14; C19

20 10

Văn học

7229030

C00; D14; C19

35 15

Xã hội học

7310301

C00; D01; D14

30 10

Hóa học

7440112

A00; B00; D07

35 15

Khoa học môi trường

7440301

A00; B00; D07

35 15

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00; B00; D07 20 10

Toán ứng dụng

7460112

A00; A01; D07 30 10

Quản trị và phân tích dữ liệu

7480107

A00; A01; D07 30 10

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học - Đại học Huế như sau:


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Hán Nôm

13

13,25

15,75

Triết học

13

14

16

Lịch sử

13

13,50

15

Ngôn ngữ học

13

13,25

15,75

Văn học

13

13,25

15,75

Xã hội học

13

13,25

15,75

Đông phương học

13

13

15

Báo chí

13,75

13,50

16

Sinh học

13

-

 

Công nghệ sinh học

13

14

15

Vật lý học

13

14

 

Hóa học

13

13,25

16

Địa chất học

13

-

 

Địa lý tự nhiên

13

-

 

Khoa học môi trường

13

14

16

Toán học

13

14

 

Toán ứng dụng

13

-

15

Công nghệ thông tin

13,5

13,50

17

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

13

13

15

Kỹ thuật địa chất

13

14

15,5

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

13

-

 

Kiến trúc

13

15

15

Công tác xã hội

13

13,25

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

13

15,5

Toán kinh tế

-

13,25

16

Quản lý nhà nước

-

13,25

16

Kỹ thuật sinh học

-

14

15

Kỹ thuật phần mềm (chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)

-

13

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

-

13,25

16

Kỹ thuật môi trường

-

14

16

Quy hoạch vùng và đô thị

-

15

15

Địa kỹ thuật xây dựng

-

13

15,5

Kỹ thuật phần mềm

 

 

16

Quản trị và phân tích dữ liệu

 

 

17

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế

Thư viện trường Đại học Khoa học - ĐH Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật