CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Cập nhật: 13/10/2021

A.  GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences
  • Mã trường: DHT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • SĐT: (0234)3823290
  • Email: [email protected]
  • Website: http://husc.hueuni.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/husc.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch chung của trường Đại học Huế.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT 2021.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT hoặc học bạ THPT kết hợp với thi năng khiếu.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với xét tuyển dựa vào kết quả của kì thi THPT

  • Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

b. Đối với xét tuyển dựa vào học bạ THPT

  • Tổng điểm tổng kết 03 môn năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm học lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 18.0 điểm.
  • Đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 02 môn văn hóa năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm học lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số) phải lớn hơn hoặc bằng 12.0 điểm và điểm của môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

a. Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b. Tuyển thẳng theo quy định của Nhà trường

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2020, 2021 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);

– Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 21.0 điểm trở lên.

– Thí sinh của các trường THPT có học lực năm học lớp 12 đạt danh hiệu học sinh giỏi trở lên;

– Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh.

5. Học phí

Học phí năm học 2020-2021 của Trường Đại học Khoa học Huế dự kiến như sau:

Nhóm ngành

Học phí (VND/Năm)
Học phí (VND/Tín chỉ)

Khoa học Xã hội

9.600.000 320

Khoa học Tự nhiên và Công nghệ

11.550.000 385

II. Ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
Theo xét KQ thi TN THPT
Theo phương thức học bạ
7420201
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7420202
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7440112
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7440301
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
7460112
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
 
(chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)
7480103
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
100
0
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7480201
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
250
150
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Quản trị và phân tích dữ liệu
7480107
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7510302
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
40
10
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7510401
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7520501
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7580101
1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5) V00
80
20
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5) V01
3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5) V02
7520320
1. Toán, Vật lý, Hóa học A00
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
7220104
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
20
10
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7229001
1. Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân A08
15
15
2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
3. Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh D66
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7229010
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
20
10
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7229030
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
20
10
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7310205
1. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
30
10
2. Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân C14
3. Toán, Vật lý, Hóa học A00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7310301
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
20
10
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7310608
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
40
20
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7320101
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
80
20
3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7760101
1. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
40
20
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
7850101
1. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
20
10
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Ngữ văn, Địa lý C04
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học - Đại học Huế như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Hán Nôm

13,25

15,75

15

Triết học

14

16

15

Lịch sử

13,50

15

15

Ngôn ngữ học

13,25

15,75

 

Văn học

13,25

15,75

15

Xã hội học

13,25

15,75

15

Đông phương học

13

15

15,25

Báo chí

13,50

16

16,50

Công nghệ sinh học

14

15

16

Vật lý học

14

 

 

Hóa học

13,25

16

16

Khoa học môi trường

14

16

15,25

Toán học

14

 

 

Toán ứng dụng

-

15

16

Công nghệ thông tin

13,50

17

17

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

13

15

15,25

Kỹ thuật địa chất

14

15,5

15,25

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

-

 

 

Kiến trúc

15

15

16,50

Công tác xã hội

13,25

16

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

15,5

15,25

Toán kinh tế

13,25

16

 

Quản lý nhà nước

13,25

16

15

Kỹ thuật sinh học

14

15

16

Kỹ thuật phần mềm (chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)

13

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13,25

16

15

Kỹ thuật môi trường

14

16

15,25

Quy hoạch vùng và đô thị

15

15

 

Địa kỹ thuật xây dựng

13

15,5

 

Kỹ thuật phần mềm

 

16

16,50

Quản trị và phân tích dữ liệu

 

17

16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế

Thư viện trường Đại học Khoa học - ĐH Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật