1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | Ngành tuyển sinh | Mã ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Sư phạm Toán | 7140209 | 60 | A00, A01, A02, D07, X06, X10, X26 (Toán*2) |
| 2 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 40 | A00, A01, A02, C01, X06, X08 (Vật lý*2) |
| 3 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 40 | A00, B00, C02, D07, X10, X11, X12 (Hóa học*2) |
| 4 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 30 | A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15 (Sinh học*2) |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 60 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 (Ngữ văn*2) |
| 6 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 60 | C00, C03, C19, D14, X70, X71, X72, X73 (Lịch sử*2) |
| 7 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 60 | D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26, X79 (Tiếng Anh*2) |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 30 | A00, A01, X02, X06, X10, X26, X56 (Toán*2) |
| 9 | Sư phạm Tiểu học | 7140202 | 220 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X1, X02 (Ngữ văn*2) |
| 10 |
Toán học (Toán - Tin, Toán ứng dụng) |
7460101 | 80 | A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 40 | A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 180 | A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) |
| 13 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | 7440102 | 50 | A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | 50 | A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) |
| 15 | Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân) | 7520402 | 80 | A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | 7510303 | 50 | A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) |
| 17 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | 7440112 | 50 | A00, B00, D07, X10, X11 (Hóa học*2) |
| 18 | Hóa dược | 7720203 | 50 | A00, B00, D07, X10, X11 (Hóa học*2) |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biển đổi Khí hậu, Kỹ thuật môi trường | 7510406 | 30 | A00, A06, A12, A16, B00, D07, D90, X10, X11, X12 (Toán*2) |
| 20 | Sinh học | 7420101 | 50 | A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 (Toán*2) |
| 21 | Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học, Công nghệ Sinh dược) | 7420201 | 100 | A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 (Toán*2) |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 220 | A00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26 (Toán*2) |
| 23 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | 7340301 | 90 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 (Toán*2) |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính (Fintech)) | 7340301 | 120 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 (Toán*2) |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 35 | A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) |
| 26 | Nông học | 7620109 | 50 | A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) |
| 27 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 25 | A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) |
| 28 | Luật | 7380101 | 235 | C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 (Ngữ văn*2) |
| 29 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | 30 | C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 (Ngữ văn*2) |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 280 | C00, C03, C04, C14, D01, X70, X71, X74, X75, Y07 (Ngữ văn*2) |
| 31 | Việt Nam học | 7310630 | 20 | C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, D78, X81 (Ngữ văn*2) |
| 32 |
(Hàn Quốc học, Nhật Bản học) |
7310608 | 200 | D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D96, X79, X81 (Tiếng Anh*2) |
| 33 | Quốc tế học | 7310601 | 20 | A01, D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D90, D96 (Tiếng Anh*2) |
| 34 |
(Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) |
7229030 | 100 | C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 (Ngữ văn*2) |
| 35 | Trung Quốc học | 7310612 | 100 | C00, D01, D14, D15, D72, D78, X70, X72, X73, X74 (Ngữ văn*2) |
| 36 | Lịch sử | 7229010 | 100 | C00, C03, C19, D09, D14, X70, X71, X72, X73 (Lịch sử*2) |
| 37 | Công tác xã hội (Tâm lý - Tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | 7760101 | 70 | C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 (Ngữ văn*2) |
| 38 | Xã hội học | 7310301 | 30 | C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 (Ngữ văn*2) |
| 39 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 270 | D01, D09, D10, D72, D78, D90, D96, X25, X26 (Tiếng Anh*2) |
| 40 | Du lịch văn hóa | 7810106 | 45 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X78 (Ngữ văn*2) |
| 41 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | 7229040 | 50 | C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 (Ngữ văn*2) |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Đà Lạt như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|||
| Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Toán học (Toán - Tin) |
18 | 16 | 19,00 | 16,00 | 22.00 | 24.67 |
|
2 |
Sư phạm Toán học |
29 |
26,5 |
29,25 |
25,80 |
28.50 |
29.00 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
21 |
16 |
24,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
4 |
Sư phạm Tin học |
24 |
19 |
27,50 |
20,00 |
27.10 |
28.07 |
|
5 |
Vật lý học |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.50 |
20.50 |
|
6 |
Sư phạm Vật lý |
27 |
24 |
28,50 |
23,00 |
28.25 |
28.83 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.50 |
20.50 |
|
8 |
Kỹ thuật hạt nhân |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
21.00 |
24.00 |
|
9 |
Hóa học |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.50 |
20.50 |
|
10 |
Sư phạm Hóa học |
28 |
24 |
28,75 |
22,00 |
28.00 |
28.67 |
|
11 |
Sinh học |
20 |
16 |
20,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
12 |
Sư phạm Sinh học |
24 |
20,25 |
28,00 |
20,00 |
27.25 |
28.17 |
|
13 |
Nông học |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
14 |
Công nghệ Sinh học |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
15 |
Công nghệ sau thu hoạch |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
16 |
Quản trị kinh doanh |
24 |
16 |
25,00 |
16,00 |
21.00 |
24.00 |
|
17 |
Kế toán |
24 |
16 |
24,00 |
16,00 |
20.00 |
23.00 |
|
18 |
Luật |
23 |
16 |
25,50 |
16,00 |
23.00 |
25.33 |
|
19 |
Xã hội học |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
20 |
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
21.00 |
24.00 |
|
21 |
Sư phạm Ngữ văn |
28 |
26 |
28,75 |
21,50 |
27.75 |
28.50 |
|
22 |
Lịch sử |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
20.00 |
23.00 |
|
23 |
Sư phạm Lịch sử |
26 |
20,25 |
28,75 |
20,00 |
27.75 |
28.50 |
|
24 |
Việt Nam học |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
16.50 |
19.50 |
|
25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23 |
18 |
25,00 |
16,00 |
22.00 |
24.67 |
|
26 |
Công tác xã hội |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
16.50 |
21.50 |
|
27 |
Đông phương học (Hàn Quốc, Nhật Bản) |
23 |
16,5 |
23,00 |
16,00 |
16.50 |
19.50 |
|
28 |
Quốc tế học |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
16.00 |
19.00 |
|
29 |
Ngôn ngữ Anh |
22 |
16,5 |
24,50 |
16,00 |
20.50 |
23.50 |
|
30 |
Sư phạm Tiếng Anh |
29 |
27 |
28,50 |
23,50 |
27.75 |
28.50 |
|
31 |
Giáo dục Tiểu học |
28 |
25,25 |
28,00 |
20,00 |
26.50 |
27.67 |
|
32 |
Khoa học dữ liệu |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
33 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
18.00 |
20.00 |
|
34 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
35 |
Công nghệ thực phẩm |
18 |
16 |
19,00 |
16,00 |
19.00 |
22.00 |
|
36 |
Tài chính - Ngân hàng |
23 |
16 |
26,00 |
16,00 |
20.00 |
23.00 |
|
37 |
Trung Quốc học |
23 |
16 |
23,00 |
16,00 |
21.00 |
24.00 |
|
38 |
Văn hóa Du lịch |
20 |
16 |
20,00 |
16,00 |
20.00 |
23.00 |
|
39 |
Hóa dược |
22 |
16 |
22,00 |
16,00 |
17.50 |
20.50 |
|
40 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
20 |
16 |
23,00 |
16,00 |
21.00 |
24.00 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước.
Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.