CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Đà Lạt

Cập nhật: 06/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Đà Lạt
  • Tên tiếng Anh: Da Lat University (DLU)
  • Mã trường: TDL
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt
  • SĐT: 0263.3822246 - 0263.3826.914 - 02633 825091
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.dlu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocdalat/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường Đại học Đà Lạt sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy: 5.000.000đ/1 học kỳ.
  • Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành
Mã ngành

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1
Tổ hợp môn xét tuyển 2
Tổ hợp môn xét tuyển 3
Tổ hợp môn xét tuyển 4
Sư phạm Toán học

7140209

30 A00 A01 D07 D90

Sư phạm Tin học

7140210 20 A00 A01 D07 D90

Sư phạm Vật lý

7140211 30 A00 A01 A12 D90

Sư phạm Hóa học

7140212 20 A00 B00 D07 D90

7140213

20 A00 B00 B08 D90

7140217

20 C00 C20 D14 D15

7140218

20 C00 C19 C20 D14

7140231

50 D01 D72 D96  
7140202 70 A16 C14 C15 D01
Toán học 7460101 40 A00 A01 D07 D90
7480201 180 A00 A01 D07 D90
Vật lý học 7440102 30 A00 A01 A12 D90
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 70 A00 A01 A12 D90
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 40 A00 A01 D01 D90
Hóa học 7440112 30 A00 B00 D07 D90
Sinh học  7420101 30 A00 B00 B08 D90
Công nghệ sinh học 7420201 200 A00 B00 B08 D90
Khoa học môi trường 7440301 30 A00 B00 B08 D90
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 80 A00 B00 B08 D90
Nông học 7620109 80 B00 D07 B08 D90
Quản trị kinh doanh 7340101 300 A00 A01 D01 D96
Kế toán 7340301 150 A00 A01 D01 D96
Luật 7380101 300 A00 C00 C20 D01
Văn hóa học 7229040 20 C20 D01 D78 D96
Văn học 7229030 40 C20 D01 D78 D96
Việt Nam học 7310630 20 C00 C20 D14 D15
Lịch sử 7229010 20 C00 C19 C20 D14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 250 C00 C20 D01 D78
Công tác xã hội 7760101 50 C00 C19 C20 D66
Xã hội học 7310301 20 C00 C19 C20 D66
Đông phương học 7310608 300 C00 D01 D78 D96
Quốc tế học 7310601 20 C00 C20 D01 D78
Ngôn ngữ Anh 7220201 250 D01 D72 D96  
Các ngành đào tạo dự kiến mở trong năm 2021
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 50 A00 A01 A12 D90
Công nghệ thực phẩm 7540101 50 A00 A02 B00 D07
Hóa dược 7720203 50 A00 B00 D07 D90
Văn hóa du lịch Thí điểm 50 C20 D01 D78 D96
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 50 A00 B00 D07 D90
Thống kê và khoa học dữ liệu Thí điểm 50 A00 A01 D07 D90
Dân số và phát triển Thí điểm 50 C00 C19 C20 D66
Tài chính - Ngân hàng 7340201 50 A00 A01 D01 D96
Trung Quốc học 7310612 50 C20 D01 D78 D96

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Đà Lạt như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Toán học

14

18

20

15

20

Sư phạm Toán học

17

18

24

18,5

24

Công nghệ thông tin

14

15

18

15

18

Sư phạm Tin học

-

20

24

24

24

Vật lý học

14

18

18

15

18

Sư phạm Vật lý

17

20

24

21

24

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

15

18

15

18

Kỹ thuật hạt nhân

15

18

20

15

20

Hóa học

14

15

18

15

18

Sư phạm Hóa học

17

18

24

18,5

24

Sinh học 

14

18

18

15

18

Sư phạm Sinh học

17

20

24

22

24

Khoa học môi trường

14

18

18

15

18

Nông học

14

15

18

15

18

Công nghệ Sinh học

14

15

18

15

18

Công nghệ sau thu hoạch

14

15

18

15

18

Quản trị kinh doanh

16

16

20

17

20

Kế toán

15

15

20

16

20

Luật

17

16

20

17

20

Xã hội học

14

14

18

15

18

Văn hóa học

14

14

18

15

18

Văn học

14

14

18

15

18

Sư phạm Ngữ văn

17

18

24

18,5

24

Lịch sử

14

14

18

15

18

Sư phạm Lịch sử

17

18

24

18,5

24

Việt Nam học

14

14

18

15

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17

17,5

21

17,5

21

Công tác xã hội

15

14

20

15

20

Đông phương học (Hàn Quốc, Nhật Bản)

16

16

21

16

21

Quốc tế học

14

14

18

15

18

Ngôn ngữ Anh

16

15

21

16

21

Sư phạm Tiếng Anh

17

18

24

18,5

24

Giáo dục Tiểu học

-

19

24

19,5

24

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Đà Lạt

Thư viện trường Đại học Đà Lạt

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật