CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Đà Lạt

Cập nhật: 08/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Đà Lạt
  • Tên tiếng Anh: Da Lat University (DLU)
  • Mã trường: TDL
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt
  • SĐT: 0263.3822246 - 0263.3826.914 - 02633 825091
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.dlu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocdalat/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT 2020:

+ Đợt 1: Thời gian nhận ĐKXT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (thí sinh đăng ký thi THPT và đăng ký xét tuyển đại học từ ngày 15/6 đến 30/6 tại các Điểm thu nhận hồ sơ do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức);

+ Các Đợt bổ sung: Thời gian nhận ĐKXT từ ngày 08/10.

- Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Đợt 1: nhận hồ sơ từ ngày 15/06/2020 – 31/07/2020.

+ Đợt 2: nhận hồ sơ từ ngày 17/08/2020 – 31/08/2020.

+ Đợt 3: nhận hồ sơ từ ngày 14/09/2020 – 09/10/2020.

+ Các Đợt tiếp theo (nếu có): Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh năm 2020:

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển ngay sau khi Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh công bố kết quả của kỳ thi năm 2020 (dự kiến từ ngày 24/8/2020, Trường sẽ có thông báo cụ thể sau khi có kết quả của kỳ thi).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020; không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống;
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả lớp 11 cộng với học kỳ 1 lớp 12, lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển;
  • Xét tuyển sử dụng kết kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. HCM năm 2020;
  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT 2020: Trường Đại học Đà Lạt sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) sau khi có kết quả thi THPT năm 2020.

b. Đối với phương thức sử dụng học bạ THPT:

- Các ngành sư phạm: Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên;

- Các ngành ngoài sư phạm:Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn ĐKXT lớn hơn hoặc bằng 17 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn ĐKXT có điểm trung bình dưới 5.0.

c. Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2020:

- Các ngành sư phạm: Đạt từ 800 điểm trở lên theo thang điểm 1200, quy đổi theo thang điểm 30 đạt từ 20 điểm trở lên.

- Các ngành ngoài sư phạm:Đạt từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1200, quy đổi theo thang điểm 30 đạt từ 15 điểm trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy: 5.000.000đ/1 học kỳ.
  • Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành
Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển 1
Tổ hợp môn xét tuyển 2
Tổ hợp môn xét tuyển 3
Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT 2020 Học bạ THPT Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học QG Tp. HCM và tuyển thẳng
Sư phạm Toán học

7140209

15 10 5 A00 A01 D07 D90

Sư phạm Tin học

7140210 5 5 5 A00 A01 D07 D90

Sư phạm Vật lý

7140211 5 5 5 A00 A01 D90  

Sư phạm Hóa học

7140212 10 5 5 A00 B00 D07 D90

7140213

5 5 5 A00 B00 B08 D90

7140217

10 5 5 C00 C20 D14 D15

7140218

5 5 5 C00 C19 C20 D14

7140231

25 20 5 D01 D72 D96  
7140202

35

25 10 A16 C14 C15 D01
Toán học 7460101

20

15 5 A00 A01 D07 D90
7480201

90

70 20 A00 A01 D07 D90
Vật lý học 7440102

15

10 5 A00 A01 D90  
CK. Điện tử - Viễn thông 7510302

35

25 10 A00 A01 D90  
Kỹ thuật hạt nhân 7520402

20

15 5 A00 A01 D01 D90
Hóa học 7440112

15

10 5 A00 B00 D07 D90
Sinh học (Sinh học thông minh) 7420101

15

10 5 A00 B00 B08 D90
Công nghệ sinh học 7420201

100

80 20 A00 B00 B08 D90
Khoa học môi trường 7440301

15

10 5 A00 B00 B08 D90
Công nghệ sau thu hoạch 7540104

40

30 10 A00 B00 B08 D90
Nông học 7620109

40

30 10 B00 D07 B08 D90
Quản trị kinh doanh 7340101

150

120 30 A00 A01 D01 D96
Kế toán 7340301

80

60 10 A00 A01 D01 D96
Luật 7380101

150

120 30 A00 C00 C20 D01
Văn hóa học 7229040

10

5 5 C00 C20 D14 D15
Văn học 7229030

20

15 5 C00 C20 D14 D15
Việt Nam học 7310630

10

5 5 C00 C20 D14 D15
Lịch sử 7229010

10

5 5 C00 C19 C20 D14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

125

100 25 C00 C20 D01 D78
Công tác xã hội 7760101

25

20 5 C00 C14 C20 D78
Xã hội học 7310301

10

5 5 C00 C14 C20 D78
Đông phương học 7310608

150

120 30 C00 D01 D78 D96
Quốc tế học 7310601

10

5 5 C00 C20 D01 D78
Ngôn ngữ Anh 7220201

125

100 25 D01 D72 D96  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Đà Lạt như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Toán học

14

18

20

15

20

Sư phạm Toán học

17

18

24

18,5

24

Công nghệ thông tin

14

15

18

15

18

Sư phạm Tin học

-

20

24

24

24

Vật lý học

14

18

18

15

18

Sư phạm Vật lý

17

20

24

21

24

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

15

18

15

18

Kỹ thuật hạt nhân

15

18

20

15

20

Hóa học

14

15

18

15

18

Sư phạm Hóa học

17

18

24

18,5

24

Sinh học 

14

18

18

15

18

Sư phạm Sinh học

17

20

24

22

24

Khoa học môi trường

14

18

18

15

18

Nông học

14

15

18

15

18

Công nghệ Sinh học

14

15

18

15

18

Công nghệ sau thu hoạch

14

15

18

15

18

Quản trị kinh doanh

16

16

20

17

20

Kế toán

15

15

20

16

20

Luật

17

16

20

17

20

Xã hội học

14

14

18

15

18

Văn hóa học

14

14

18

15

18

Văn học

14

14

18

15

18

Sư phạm Ngữ văn

17

18

24

18,5

24

Lịch sử

14

14

18

15

18

Sư phạm Lịch sử

17

18

24

18,5

24

Việt Nam học

14

14

18

15

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17

17,5

21

17,5

21

Công tác xã hội

15

14

20

15

20

Đông phương học (Hàn Quốc, Nhật Bản)

16

16

21

16

21

Quốc tế học

14

14

18

15

18

Ngôn ngữ Anh

16

15

21

16

21

Sư phạm Tiếng Anh

17

18

24

18,5

24

Giáo dục Tiểu học

-

19

24

19,5

24

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Đà Lạt

Thư viện trường Đại học Đà Lạt

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật