CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Cập nhật: 18/04/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Management (UTM)
  • Mã trường: DCQ
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Sau đại học - đại học - liên thông - văn bằng 2 - tại chức
  • Địa chỉ: Lô 1-4, số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội
  • SĐT: (024) 37 632 890 - (024) 36 320 743
  • Email: [email protected]
  • Website: http://utm.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocCongNgheQuanLyHN/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT: Thời gian xét tuyểntừ ngày 05/04 đến 31/12/2022.
  • Xét tuyển trên các điều kiện theo yêu cầu của trường: Thời gian xét tuyển từ ngày 05/04 đến 31/12/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp từ THPT trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển trên các điều kiện theo yêu cầu của trường.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT của Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị được thực hiện đúng theo quy định tại quy chế tuyển sinh hiện hành như sau:

  • Điều kiện xét tuyển 1: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT đạt từ 15 điểm cho tất cả các ngành.
  • Điều kiện xét tuyển 2: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của năm học lớp 12 đạt từ 18.0 điểm hoặc điểm trung bình chung năm học lớp 12 >=6.0 cho tất cả các ngành.
  • Điều kiện xét tuyển 3: Đã tốt nghiệp Trung cấp trở lên cho tất cả các ngành ( trừ các ngành thuộc lĩnh vực Ngôn ngữ).

5. Học phí

  • Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy: 15 triệu/năm học.
  • Mức học phí trên không đổi trong 4 năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

TT Tên ngành Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2)
 
Chỉ tiêu (dự kiến)
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo phương thức khác
1 Tài chính - ngân hàng 7340201
A00, A01, D01, D07
18
42
2 Kế toán 7340301
A00, A01, D01, D07
15
35
3 Quản trị kinh doanh 7340101
A00, A01, D01, D07
15
35
4 Bất động sản 7340116
A00, A01, D01, C00
18
42
5 Công nghệ Tài chính 7340202
A00, A01, D01, D07
15
35
6 Kinh tế Quốc tế 7310106
A00, A01, D01, C00
15
35
7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605
A00, A01, D01, C00
36
84
8 Quản lý nhà nước 7310205
A00, D11, D01, D14
36
84
9 Luật kinh tế 7380107
A00, A01, D01, C00
90
210
10 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103
A00, A01, D01, C00
30
70
11 Ngôn ngữ Anh 7220201
D07, D11, D01, D14
105
245
12 Ngôn ngữ Nga 7220202
D07, D11, D01, D14
15
35
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
D07, D11, D01, D14
30
70
14 Công nghệ Thông tin 7480201
A00, A01, D01, D07
39
91
15 Kỹ thuật phần mềm 7480103
A00, A01, D01, D07
18
42
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
A00, A01, D01, D07
30
70

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

(Xét theo KQ thi THPT)

Tài chính ngân hàng

13

15

15

15

Kế toán

13

15

15

15

Kỹ thuật phần mềm

14

15

15

15

Quản trị kinh doanh

13

15

15

15

Luật kinh tế

13

15

15

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13

14

15

15

Ngôn ngữ Anh

13

15

15

15

Ngôn ngữ Nga

13

15

15

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

-

15

15

15

Quản lý nhà nước

13

15

15

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14

15

15

15

Công nghệ thông tin

14

14

15

15

Bất động sản

-

15

15

15

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

-

15

15

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

Thư viện trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật