CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bách khoa Hà Nội

Cập nhật: 27/09/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: 024 3869 4242
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Từ 15/3 – 11/4/2021: Mở đăng ký xét tuyển tài năng trên hệ thống http://ts.hust.edu.vn 
  • Từ 01/4 – 30/4/2021: Mở đăng ký tham dự bài kiểm tra tư duy trên hệ thống http://ts.hust.edu.vn 
  • Trước 16/5/2021: Thông báo kết quả sơ tuyển tham dự Bài kiểm tra tư duy.
  • Từ 17/5 – 31/5/2021: Phỏng vấn thí sinh diện xét tuyển theo hồ sơ năng lực.
  • Từ 14/6 – 20/6/2021: Công bố kết quả xét tuyển tài năng (cho cả 3 phương thức).
  • Tháng 6/2021: Tổ chức Bài kiểm tra tư duy.
  • Trước 18/7/2021: Thông báo kết quả Bài kiểm tra tư duy.

Ghi chú: Lịch dự kiến có thể thay đổi để phù hợp với kế hoạch chung của kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển đại học năm 2021.

2. Đối tượng xét tuyển

  • Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phạm vi xét tuyển

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Các phương thức xét tuyển

a Xét tuyển tài năng (dự kiến 10 - 20% tổng chỉ tiêu, trong đó số lượng tuyển thẳng mỗi ngành không quá 30% chỉ tiêu của ngành đó)

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: thí sinh tham dự Kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; thí sinh đạt giải trong các kỳ thi HSG quốc gia (nhất, nhì, ba) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ, KHKT.

- Xét tuyển thẳng căn cứ kết quả thi chứng chỉ khảo thí ACT, SAT, A-Level và IELTS đối với thí sinh có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 8.0 trở lên, cụ thể như sau:

  • Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành / chương trình đào tạo đối với thí sinh có chứng chỉ ACT, SAT, A-level đạt ngưỡng quy định của Trường. Đối với chứng chỉ A-level, các môn học phải phù hợp với ngành dự tuyển.
  • Xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình Ngôn ngữ Anh và Kinh tế quản lý đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) từ 6.5 trở lên (hoặc tương đương).

- Xét hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn dành cho thí sinh có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 8.0 trở lên và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Thí sinh thuộc hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Tiếng Anh) của các trường THPT chuyên trên toàn quốc.
  • Thí sinh được chọn tham dự Kỳ thi HSG giỏi quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Tiếng Anh bậc THPT; thí sinh được chọn tham dự cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức; thí sinh tham dự Vòng thi tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia của Đài Truyền hình Việt Nam.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) 6.0 trở lên hoặc tương đương được đăng ký xét tuyển vào các ngành Ngôn ngữ Anh và Kinh tế quản lý.
  • Thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT (dự kiến 50 - 60% tổng chỉ tiêu)

Điều kiện: thí sinh có điểm trung bình 6 học kỳ của mỗi môn học ở bậc THPT trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

- Điểm xét từng ngành/chương trình đào tạo được xác định theo tổng điểm thi 03 môn thi của một trong các tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29 (có tính hệ số môn chính ở một số ngành và điểm cộng ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Các tổ hợp A02 (Toán-Lý-Sinh), D26 (Toán-Lý-Đức), D28 (Toán-Lý-Nhật) và D29 (Toán-Lý-Pháp) được sử dụng để xét tuyển vào một số ngành đặc thù của trường.

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) từ 5.0 trở lên hoặc tương đương có thể được quy đổi điểm tiếng Anh thay cho môn thi tiếng Anh ở kỳ thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo theo tổ hợp A01, D01, D07.

c. Xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy (dự kiến 30 - 40% tổng chỉ tiêu)

- Kỳ thi được tổ chức sau Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tại 03 địa điểm của Miền Bắc. Chỉ tiêu sơ tuyển dự kiến là 8.000 – 10.000.

- Thí sinh dự thi Bài thi tổ hợp trong 180 phút, gồm 2 phần:

+ Phần bắt buộc, gồm Toán (trắc nghiệm, tự luận) và Đọc hiểu (trắc nghiệm), thời lượng dự kiến 120 phút.

+ Phần tự chọn (trắc nghiệm), thời lượng dự kiến 60 phút, chọn 1 trong 3 phần:

  • Tự chọn 1: Lý – Hóa đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành trừ ngành Ngôn ngữ Anh.
  • Tự chọn 2: Hóa – Sinh đối với thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành khối Hóa – Thực phẩm – Sinh học – Môi trường.
  • Tự chọn 3: Tiếng Anh đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Ngôn ngữ Anh, Kinh tế quản lý.

- Nội dung Bài thi đánh giá tư duy nằm trong chương trình phổ thông với yêu cầu ở các mức độ kiến thức khác nhau, từ thông hiểu đến vận dụng và vận dụng sáng tạo.

  • Phần Toán sẽ bao gồm cả trắc nghiệm khách quan và tự luận.
  • Phần Đọc hiểu với nội dung chủ yếu liên quan tới khoa học tự nhiên, kỹ thuật và công nghệ sẽ đánh giá kỹ năng đọc và năng lực phân tích, lý giải văn bản, khái quát, tổng hợp, biện luận về logic và suy luận từ văn bản.

- Sơ tuyển thí sinh đăng ký tham dự Kỳ thi đánh giá tư duy:

  • Xét theo điểm trung bình 6 học kỳ THPT của tổng 3 môn theo tổ hợp lựa chọn: Toán – Lý – Hóa; Toán – Hóa – Sinh; Toán – Văn – Anh (tương ứng với tự chọn 1, 2, 3).
  • Điểm trung bình 6 học kỳ của mỗi môn học ở bậc THPT trong tổ hợp môn sơ tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Nhà trường công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2020.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Ưu tiên vùng, miền, đối tượng chính sách được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng cho các phương thức tuyển sinh của Trường.
  • Thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng sẽ được ưu tiên khi xét tuyển tài năng theo hình thức xét hồ sơ năng lực và phỏng vấn (nếu đăng ký).

5. Học phí

Đối với khoá nhập học năm 2021 (K66), học phí của năm học 2021-2022 dự kiến như sau:

  • Chương trình Đào tạo chuẩn (~ 22-28tr/năm).
  • Chương trình ELiTECH (~40-45tr/năm).
  • Các chương trình, học phí ~ 50 - 60tr/năm: Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (IT-E10, IT-E10x), Công nghệ thông tin Việt - Pháp (IT-EP, IT-EPx), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14, EM-E14x).
  • Chương trình Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế ~45-50tr/năm.
  • Chương trình Đào tạo quốc tế (~55-65tr/năm).
  • Chương trình TROY (học 3kỳ/năm) (~80tr/năm).

II. Các ngành tuyển sinh

1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét điểm thi đánh giá tư duy

TT
Tên ngành/ chương trình đào tạo
Xét điểm thi TN THPT
Xét điểm thi đánh giá tư duy
Mã xét tuyển Mã xét tuyển
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí động lực, Hàng không, Chế tạo máy
1 Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 ME1x
2 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Tiên tiến) ME-E1 ME-E1x
3 Kỹ thuật Cơ khí ME2 ME2x
4 Cơ điện tử - ĐH CN Nagaoka Nhật Bản
(CT Đào tạo Quốc tế)
ME-NUT ME-NUTx
5 Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith Úc
(CT Đào tạo Quốc tế)
ME-GU ME-GUx
6 Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover CHLB Đức
(CT Đào tạo Quốc tế)
ME-LUH ME-LUHx
7 Kỹ thuật Ô tô TE1 TE1x
8 Kỹ thuật Ô tô (CT Tiên tiến) TE-E2 TE-E2x
9 Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 TE2x
10 Kỹ thuật Hàng không TE3 TE3x
11 Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) TE-EP TE-EPx
Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử
1 Kỹ thuật Điện EE1 EE1x
2 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá EE2 EE2x
3 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT Tiên tiến) EE-E8 EE-E8x
4 Tin học công nghiệp và Tự động hóa
(CT Việt - Pháp PFIEV)
EE-EP EE-EPx
5 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông ET1 ET1x
6 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Tiên tiến) ET-E4 ET-E4x
7 Kỹ thuật Y sinh (CT Tiên tiến) ET-E5 ET-E5x
8 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT Tiên tiến) ET-E9 ET-E9x
9 Điên tử - Viễn thông
ĐH Leibniz Hannover CHLB Đức
(CT Đào tạo Quốc tế)
ET-LUH ET-LUHx
Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Toán tin
1 CNTT: Khoa học Máy tính IT1 IT1x
2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 IT2x
3 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) IT-EP IT-EPx
4 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) IT-E6 IT-E6x
5 Công nghệ thông tin (Global ICT) IT-E7 IT-E7x
6 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
(CT Tiên tiến)
IT-E10 IT-E10x
7 Khoa học máy tính - ĐH Troy Hoa Kỳ
(CT Đào tạo Quốc tế)
TROY-IT TROY-ITx
8 Toán - Tin MI1 MI1x
9 Hệ thống thông tin quản lý MI2 MI2x
Nhóm ngành Kỹ thuật Hoá học, Thực phẩm, Sinh học, Môi trường
1 Kỹ thuật Hoá học CH1 CH1x
2 Hoá học CH2 CH2x
3 Kỹ thuật in CH3 CH3x
4 Kỹ thuật Hoá dược (CT Tiên tiến) CH-E11 CH-E11x
5 Kỹ thuật Sinh học BF1 BF1x
6 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 BF2x
7 Kỹ thuật Thực phẩm (CT Tiên tiến) BF-E12 BF-E12x
8 Kỹ thuật Môi trường EV1 EV1x
Nhóm ngành Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Nhiệt, Vật lý Kỹ thuật, Kỹ thuật Dệt - May
1 Kỹ thuật Vật liệu MS1 MS1x
2 KHKT Vật liệu (CT Tiên tiến) MS-E3 MS-E3x
3 Kỹ thuật Nhiệt HE1 HE1x
4 Kỹ thuật Dệt - May TX1 TX1x
5 Vật lý Kỹ thuật PH1 PH1x
6 Kỹ thuật Hạt nhân PH2 PH2x
Nhóm ngành Công nghệ giáo dục, Kinh tế - Quản lý, Ngôn ngữ Anh
1 Công nghệ giáo dục ED2 ED2x
2 Kinh tế công nghiệp EM1 EM1x
3 Quản lý công nghiệp EM2 EM2x
4 Quản trị kinh doanh EM3 EM3x
5 Kế toán EM4 EM4x
6 Tài chính - Ngân hàng EM5 EM5x
7 Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến) EM-E13 EM-E13x
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(CT Tiên tiến)
EM-E14 EM-E14x
9 Quản trị kinh doanh - ĐH Troy Hoa Kỳ
(CT Đào tạo Quốc tế)
TROY-BA TROY-BAx
10 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 FL1x
11 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 FL2x

2. Các chương trình tài năng: Tổ chức xét tuyển sau khi nhập học

STT Tên ngành
1 Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống Cơ điện tử thông minh và Rôbốt)
2 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
3 Điều khiển và Tự động hoá thông minh
4 Khoa học Máy tính
5 Toán - Tin
6 Vật lý kỹ thuật (Công nghệ Nano và Quang điện tử)
7 Kỹ thuật Hoá học

3. Các chương trình dự kiến tuyển sinh và đào tạo năm 2021

TT
Tên ngành/ chương trình đào tạo
Xét điểm thi TNTHPT
Xét điểm thi đánh giá tư duy
Mã xét tuyển Mã xét tuyển
1 An toàn không gian số
Cyber Security (CT Tiên tiến)
IT – E15 IT-E15x
2 Kỹ thuật đa phương tiện (CT Tiên tiến) ET-E16 ET-E16x
3 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT Tiên tiến) EE - E18 EE-E18x
4 Quản lý tài nguyên môi trường EV2 EV2x
5 Vật lý y khoa PH3 PH3x

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

1. Năm 2021

Mã xét tuyển

Tên ngành/ Chương trình đào tạo Điểm chuẩn

BF1

Kỹ thuật sinh học 25,34

BF2

Kỹ thuật thực phẩm 25,94

BF-E12

Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 24,44

CH1 

Kỹ thuật hóa học 25,2

CH2 

Hóa học 24,96

CH3

Kỹ thuật in 24,45

CH-E11

Kỹ thuật hóa dược (CT tiên tiến) 24,6

ED2

Công nghệ giáo dục 24,8

EE1

Kỹ thuật điện 26,5

EE2

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27,46

EE-E18

Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạo 25,71

EE-E8

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa 27,26

EE-EP

Chương trình Việt Pháp: Tin học công nghiệp và Tự động hóa 26,14

EM1

Kinh tế công nghiệp 25,65

EM2

Quản lý công nghiệp 25,75

EM3

Quản trị kinh doanh 26,04

EM4

Kế toán 25,76

EM5

Tài chính - Ngân hàng 25,83

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 25,55

EM-E14

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 26,3

ET1

Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26,8

ET-E16

Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 26,59

ET-E4

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tiên tiến) 26,59

ET-E5

Kỹ thuật y sinh (CT tiên tiến) 25,88

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 26,93

ET-LUH

Điện tử - viễn thông - ĐH Leibniz (Đức) 25,13

EV1

Kỹ thuật môi trường 24,01

EV2

Quản lý tài nguyên và môi trường 23,53

FL1

Tiếng Anh KHKT và công nghệ 26,11

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 26,11

HE 1

Kỹ thuật nhiệt 24,5

IT1

CNTT: Khoa học máy tính 28,43

IT2

CNTT: Kỹ thuật máy tính 28,1

IT-E10

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 28,04

IT-E15

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) 27,44

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 27,4

IT-E7

Công nghệ thông tin Glol ICT 27,85

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27,19

ME1

Kỹ thuật cơ điện tử 26,91

ME2

Kỹ thuật cơ khí 25,78

ME-E1

Kỹ thuật cơ điện tử (CT tiên tiến) 26,3

ME-GU

Cơ khí - chế tạo - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 23,88

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 25,16

ME-NUT

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 24,88

MI1

Toán - Tin 27

MI2

Hệ thống thông tin quản lý 27

MS1

Kỹ thuật vật liệu 24,65

MS-E3

KHKT vật liệu (CT tiên tiến) 23,99

PH1

Vật lý kỹ thuật 25,64

PH2

Kỹ thuật hạt nhân 24,48

PH3

Vật lý y khoa 25,36

TE1

Kỹ thuật ô tô 26,94

TE2

Kỹ thuật cơ khí động lực 25,7

TE3

Kỹ thuật hàng không 26,48

TE-E2

Kỹ thuật ô tô (CT tiên tiến) 26,11

TE-EP

Cơ khí hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 24,76

TROY-BA

Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 23,25

TROY-IT

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 25,5

TX1

Kỹ thuật dệt may 23,99

2. Năm 2020

3. Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành

Tên ngành

Môn chính Điểm chuẩn
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học Toán 26.2
2 BF1x Kỹ thuật Sinh học KTTD 20.53
3 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm Toán 26.6
4 BF2x Kỹ thuật Thực phẩm KTTD 21.07
5 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Toán 25.94
6 BF-E12x Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) KTTD 19.04
7 CH1 Kỹ thuật Hoá học Toán 25.26
8 CH1x Kỹ thuật Hoá học KTTD 19
9 CH2 Hoá học Toán 24.16
10 CH2x Hoá học KTTD 19
11 CH3 Kỹ thuật in Toán 24.51
12 CH3x Kỹ thuật in KTTD 19
13 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Toán 26.5
14 CH-E11x Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) KTTD 20.5
15 ED2
Công nghệ giáo dục
  23.8
16 ED2x Công nghệ giáo dục KTTD 19
17 ΕΕ1 Kỹ thuật Điện Toán 27.01
18 ΕΕ1x Kỹ thuật Điện KTTD 22.5
19 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá Toán 28.16
20 EE2x Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá KTTD 24.41
21 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) Toán 27.43
22 EE-E8x Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến KTTD 23.43
23 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Toán 25.68
24 EE-Epx Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) KTTD 20.36
25 EM1
Kinh tế công nghiệp
  24.65
26 EM1x Kinh tế công nghiệp KTTD 20.54
27 EM2
Quản lý công nghiệp
  25.05
28 EM2x Quản lý công nghiệp KTTD 19.13
29 EM3
Quản trị kinh doanh
  25.75
30 EM3x Quản trị kinh doanh KTTD 20.1
31 EM4 Kế toán   25.3
32 EM4x Kế toán KTTD 19.29
33 EM5
Tài chính - Ngân hàng
  24.6
34 EM5x Tài chính - Ngân hàng KTTD 19
35 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên trên) Toán 25.03
36 EM-E13x Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) KTTD 19.09
37 EM-E14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
  25.85
38 EM-E14x Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) KTTD 21.19
39 EM-VUW
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)
  22.7
40 EM-VUWx Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) KTTD 19
41 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Toán 27.3
42 ET1x Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông KTTD 23
43 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) Toán 27.15
44 ET-E4x Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) KTTD 22.5
45 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Toán 26.5
46 ET-E5x Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) KTTD 21.1
47 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) Toán 27.51
48 ET-E9x Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) KTTD 23.3
49 ET-LUH
Điện tử - Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
  23.85
50 ET-LUHx Điện tử - Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) KTTD 19
51 EV1 Kỹ thuật Môi trường Toán 23.85
52 EV1x Kỹ thuật Môi trường KTTD 19
53 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ Tiếng Anh 24.1
54 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế Tiếng Anh 24.1
55 HE1 Kỹ thuật Nhiệt Toán 25.8
56 HE1x Kỹ thuật Nhiệt KTTD 19
57 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính Toán 29.04
58 IT1x CNTT: Khoa học Máy tính KTTD 26.27
59 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính Toán 28.65
60 IT2x CNTT: Kỹ thuật Máy tính KTTD 25.63
61 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Toán 28.65
62 IT-E10x Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) KTTD 25.28
63 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) Toán 27.98
64 IT-E6x Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) KTTD 24.35
65 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) Toán 28.38
66 IT-E7x Công nghệ thông tin (Global ICT) KTTD 25.14
67 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) Toán 27.24
68 IT-Epx Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) KTTD 22.88
69 IT-LTU
Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)
  26.5
70 IT-LTUx Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) KTTD 22
71 IT-VUW
Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)
  25.55
72 IT-VUWx Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) KTTD 21.09
73 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử Toán 27.48
74 ME1x Kỹ thuật Cơ điện tử KTTD 23.6
75 ME2 Kỹ thuật Cơ khí Toán 26.51
76 ME2x Kỹ thuật Cơ khí KTTD 20.8
77 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Toán 26.75
78 ME-E1x Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) KTTD 22.6
79 ME-GU
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
  23.9
80 ME-GUx Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) KTTD 19
81 ME-LUH
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
  24.2
82 ME-LUHx Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) kTTD 21.6
83 ME-NUT
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
  24.5
84 ME-NUTx Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) KTTD 20.5
85 MI1 Toán - Tin Toán 27.56
86 MI1x Toán - Tin KTTD 23.9
87 MI2 Hệ thống thông tin quản lý Toán 27.25
88 MI2x Hệ thống thông tin quản lý KTTD 22.15
89 MS1 Kỹ thuật Vật liệu Toán 25.18
90 MS1X Kỹ thuật Vật liệu KTTD 19.27
91 MS-E3 KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) Toán 23.18
92 MS-E3x KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) KTTD 19.56
93 PH1 Vật lý kỹ thuật Toán 26.18
94 PH1x Vật lý kỹ thuật KTTD 21.5
95 PH2 Kỹ thuật hạt nhân Toán 24.7
96 PH2x Kỹ thuật hạt nhân KTTD 20
97 TE1 Kỹ thuật Ô tô Toán 27.33
98 TE1x Kỹ thuật Ô tô KTTD 23.4
99 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực Toán 26.46
100 TE2x Kỹ thuật Cơ khí động lực KTTD 21.06
101 TE3 Kỹ thuật Hàng không Toán 26.94
102 TE3x Kỹ thuật Hàng không KTTD 22.5
103 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Toán 26.75
104 TE-E2x Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) KTTD 22.5
105 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Toán 23.88
106 TE-EPx Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) KTTD 19
107 TROY-BA
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
  22.5
108 TROY-BAx Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) KTTD 19
109 TROY-IT
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)
  25
110 TROY-ITx Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) KTTD 19
111 TX1 Kỹ thuật Dệt - May Toán 23.04
112 TX1x Kỹ thuật Dệt - May KTTD 19.16

Ghi chú: Các mã xét tuyển có chữ x ở cuối sử dụng tổ hợp A19/ A20.

3. Năm 2018 và 2019

a. Chương trình chuẩn

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kỹ thuật Cơ điện tử

23.25

25,4

Kỹ thuật Cơ khí

21.3

23,86

Chương trình tiên tiến Cơ điện tử

21.55

24,06

Kỹ thuật Ô tô

22.6

25,05

Kỹ thuật Cơ khí động lực

22.2

23,7

Kỹ thuật Hàng không

22

24,7

Kỹ thuật Tàu thủy

20

 

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô

21.35

24,23

Kỹ thuật Nhiệt

20

22,3

Kỹ thuật Vật liệu

20

21,4

Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu

20

21,6

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

22

24,8

Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông

21.7

24,6

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh

21.7

24.10

Khoa học Máy tính

25

 

Kỹ thuật Máy tính

23.5

 

Công nghệ thông tin

25.35

 

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

23.1

 

Công nghệ thông tin ICT

24

 

Toán-Tin

22.3

25,2

Hệ thống thông tin quản lý

21.6

24,8

Kỹ thuật Điện

21

24,28

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa

23.9

26,5

Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện

23

25,2

Kỹ thuật Hóa học

20

22,3

Hóa học

20

21,1

Kỹ thuật in

20

21,1

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược

 

23,1

Kỹ thuật Sinh học

21.1

23,4

Kỹ thuật Thực phẩm

21.7

24

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm

 

23

Kỹ thuật Môi trường

20

20,2

Kỹ thuật Dệt

20

 

Công nghệ May

20.5

 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

20

 

Vật lý kỹ thuật

20

22,1

Kỹ thuật hạt nhân

20

22

Kinh tế công nghiệp

20

21,9

Quản lý công nghiệp

20

22,3

Quản trị kinh doanh

20.7

23.3

Kế toán

20.5

22,6

Tài chính-Ngân hàng

20

22.5

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

21

22,6

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

21

23,2

Công nghệ giáo dục

 

20,6

Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh

 

22

Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT

 

24,95

CNTT: Khoa học máy tính

 

27,42

CNTT: Kỹ thuật máy tính

 

26,85

Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

 

27

CNTT Việt Nhật

 

25,7

CNTT Global ICT

 

26

Kỹ thuật dệt - may

 

21,88

b. Chương trình quốc tế

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

20.35

22,15

Cơ khí-Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)

18

21,2

Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

 

20,5

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

18

20,3

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

20.5

23,25

Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

19.6

22

Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)

18.8

22

Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

18

20,9

Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)

20

23

Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

18

20,2

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

18

20,6

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học bách khoa Hà Nội
Khuôn viên trường đại học bách khoa Hà Nội

Cổng trường đại học bách khoa Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật