CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ

Cập nhật: 14/12/2023 icon

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sao Đỏ để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sao Đỏ như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét tổng điểm TB các môn 3 năm theo học bạ THPT

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét tổng điểm TB lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Xét theo KQ thi THPT

Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển

Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14,5 18 20 16

18

20

17

17,0

18,0

20,0

17,00

18,00

20,00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,5

18

20

16

18

20

17

17,0

18,0

20,0

18,00

18,00

20,00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14,5

18

20

16

18

20

17

17,0

18,0

20,0

17,00

18,00

20,00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

20

16

18

20

17

17,0

18,0

20,0

17,00

18,00

20,00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

18

20

15,5

 

 

16

16,0

18,0

20,0

 

 

 

Công nghệ thông tin

14,5

18

20

16

18

20

17

17,0

18,0

20,0

17,00

18,00

20,00

Quản trị kinh doanh

14,5

18

20

15,5

18

20

16

16,0

18,0

20,0

16,00

18,00

20,00

Kế toán

15,5

18

20

15,5

18

20

16

16,0

18,0

20,0

16,00

18,00

20,00

Công nghệ dệt, may

14,5

18

20

15,5

18

20

16

16,0

18,0

20,0

16,00

18,00

20,00

Công nghệ thực phẩm

14,5

18

20

15

18

20

16

16,0

18,0

20,0

16,00

18,00

20,00

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

15,5

18

20

15

18

20

16

16,0

18,0

20,0

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

15,5

18

20

15

18

20

16

16,0

18,0

20,0

 

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,5

18

20

16

18

20

18,5

17,0

18,0

20,0

18,00

18,00

20,00

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

 

 

 

 

18

20

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật cơ điện tử

 

 

 

 

 

 

16

16,0

18,0

20,0

16,00

18,00

20,00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

16

16,0

18,0

20,0

 

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

 

 

 

 

16

16,0

18,0

20,0

16,00

18,00

20,00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật