CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sao Đỏ

Cập nhật: 06/04/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sao Đỏ
  • Tên tiếng Anh: Sao Do University
  • Mã trường: SDU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế - Liên thông
  • Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
  • SĐT: 0220 3882 269
  • Email: [email protected]
  • Website: http://saodo.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian thu nhận hồ sơ: Từ 16/3/2022 đến 31/10/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022. 
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Phương thức 1: Xét tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT. 

- Phương thức 2:Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hình thức 1: Xét tổng điểm trung bình học tập các môn cả năm lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 18,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 20,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.

4.3.  Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

  • Thực hiện theo quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Học phí thu theo tín chỉ:

- Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Nhân văn: 285.000 đồng/tín chỉ.

- Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 340.000 đồng/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

TT Ngành đào tạo Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A09: Toán, Địa lí, GDCD
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
6 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302
7 Công nghệ thông tin 7480201
8 Quản trị kinh doanh 7340101
9 Kế toán 7340301
10 Công nghệ may 7540204
11 Công nghệ thực phẩm 7540101
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A09: Toán, Địa lí, GDCD
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106
13 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 7310630
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
15 Ngôn ngữ Anh 7220201
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
D71: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Trung

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sao Đỏ như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét tổng điểm TB các môn 3 năm theo học bạ THPT

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét tổng điểm TB lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Xét theo KQ thi THPT

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14,5 18 20 16

18

20

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,5

18

20

16

18

20

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14,5

18

20

16

18

20

17

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

20

16

18

20

17

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

18

20

15,5

 

 

16

Công nghệ thông tin

14,5

18

20

16

18

20

17

Quản trị kinh doanh

14,5

18

20

15,5

18

20

16

Kế toán

15,5

18

20

15,5

18

20

16

Công nghệ dệt, may

14,5

18

20

15,5

18

20

16

Công nghệ thực phẩm

14,5

18

20

15

18

20

16

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

15,5

18

20

15

18

20

16

Ngôn ngữ Anh

15,5

18

20

15

18

20

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,5

18

20

16

18

20

18,5

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

 

 

 

 

18

20

 

Kỹ thuật cơ điện tử

 

 

 

 

 

 

16

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

 

 

 

 

16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học Sao Đỏ
Trường đại học Sao Đỏ từ trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật