CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sao Đỏ

Cập nhật: 19/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sao Đỏ
  • Tên tiếng Anh: Sao Do University
  • Mã trường: SDU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế - Liên thông
  • Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
  • SĐT: 0220 3882 269
  • Email: [email protected]
  • Website: http://saodo.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT: Trường thực hiện thời gian tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập: Thời gian thu nhận hồ sơ ừ t16/3/2021 đến 31/10/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT: Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng ký cùng hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

- Xét tuyển theo kết quả học tập:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển đại học theo mẫu (thí sinh có thể tải trên Website nhà trường).
  • Bản photo học bạ THPT.
  • Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (thí sinh chưa thi tốt nghiệp sẽ bổ sung sau khi có kết quả tốt nghiệp THPT).
  • Bản photo Căn cước công dân.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Có sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 2: Dựa vào kết quả học tập THPT.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Phương thức 1: Xét tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2:Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hình thức 1: Xét tổng điểm trung bình học tập các môn lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 18,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 20,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.

5.3.  Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

  • Thực hiện theo quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

Học phí thu theo tín chỉ:

- Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Nhân văn: 285.000 đồng/tín chỉ.

- Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 340.000 đồng/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)
Kế toán 7340301

A00, A09, C04, D01

x
Quản trị kinh doanh 7340101

A00, A09, C04, D01

x
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201

A00, A09, C04, D01

x
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205

A00, A09, C04, D01

x
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301

A00, A09, C04, D01

x
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216

A00, A09, C04, D01

x
Công nghệ thông tin 7480201

A00, A09, C04, D01

x
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302

A00, A09, C04, D01

x
Công nghệ thực phẩm 7540101

A00, A09, B00, D01

x
Công nghệ dệt, may 7540204

A00, A09, C04, D01

x
Ngôn ngữ Anh 7220201

D01, D14, D15, D66

x
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204

D01, D15, D66, D71

x

Việt Nam học

(Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

7310630

C00, C20, D01, D15

x

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C20, D01, D15

x

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A09, C04, D01

x

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

A00, A09, B00, D01

x

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sao Đỏ như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét tổng điểm TB các môn 3 năm theo học bạ THPT

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét tổng điểm TB lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12

Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

18

14,5 18 20 16

18

20

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

15,5

18

20

16

18

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

14,5

18

20

16

18

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

14

18

15

18

20

16

18

20

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

18

15

18

20

15,5

 

 

Công nghệ thông tin

14

18

14,5

18

20

16

18

20

Quản trị kinh doanh

14

18

14,5

18

20

15,5

18

20

Kế toán

14

18

15,5

18

20

15,5

18

20

Công nghệ dệt, may

15

18

14,5

18

20

15,5

18

20

Công nghệ thực phẩm

14

18

14,5

18

20

15

18

20

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

14

18

15,5

18

20

15

18

20

Ngôn ngữ Anh

14

18

15,5

18

20

15

18

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

14

18

15,5

18

20

16

18

20

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

 

 

 

 

 

 

18

20

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học Sao Đỏ
Trường đại học Sao Đỏ từ trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật