CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Cập nhật: 16/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam như sau:

I. Chương trình chuẩn

Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Kinh tế vận tải biển

19

20,75

-

23,75

Kinh tế vận tải thủy

17.5

19

-

21,50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

20

22

-

25,25

Kinh tế ngoại thương

20.5

21,25

-

24,50

Quản trị kinh doanh

18.5

20

-

23,25

Quản trị tài chính kế toán

18.0

19,75

-

22,75

Quản trị tài chính ngân hàng

17.5

19,25

-

22

Luật hàng hải

16.0

17

-

20,50

Điều khiển tàu biển

14.5

15

16

18

Khai thác máy tàu biển

14.0

14

16

14

Quản lý hàng hải

-

14,75

20

21

Điện tử viễn thông

14.0

15,5

20,5

18,75

Điện tự động giao thông vận tải

-

-

-

14

Điện tự động tàu thủy

14.0

14

16

 

Điện tự động công nghiệp

17.5

18,75

21,5

21,75

Tự động hóa hệ thống điện

14.0

14,25

19,5

18

Máy tàu thủy

14.0

14

16

14

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

14.0

14

16

14

Đóng tàu và công trình ngoài khơi

14.0

14

16

14

Máy và tự động công nghiệp

14.0

14

16

15

Máy và tự động hóa xếp dỡ

14.0

14,5

16

14

Kỹ thuật cơ khí

14.0

17,5

18

19

Kỹ thuật cơ điện tử

14.0

18,25

19,5

21,50

Kỹ thuật ô tô

14.0

20,25

22

23,75

Kỹ thuật nhiệt lạnh

14.0

16,25

18,5

18

Xây dựng công trình thủy

14

14

16

14

Kỹ thuật an toàn hàng hải

14

14

16

14

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

14

14

16

14

Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

 

 

 

14

Kiến trúc và nội thất

20

20

22,5

19

Kỹ thuật cầu đường

14

14

16

 

Công nghệ thông tin

18

20,25

24

23

Công nghệ phần mềm

17

18,75

22,5

21,75

Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

15.5

17

18,5

20,25

Kỹ thuật môi trường

14

14

18

15

Kỹ thuật công nghệ hóa học

14

14

16

14

Quản lý công trình xây dựng

-

14

16

14

Tiếng Anh thương mại

25

27,75

-

30

Ngôn ngữ Anh

25.5

27,50

-

29,50

II. Chương trình chất lượng cao

Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Điện tự động công nghiệp (CLC)

14

14

19

14

19

Công nghệ thông tin (CLC)

14

15,5

21

19

22

Kinh tế vận tải biển (CLC)

14.5

14

-

18

 

Kinh tế ngoại thương (CLC)

16

17,25

-

21

 

III. Chương trình tiên tiến

Chuyên ngành

Năm 2018

 

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kinh tế Hàng hải

16

15

-

18

 

Kinh doanh quốc tế và logistics

18.5

18,75

-

21

 

Quản lý kinh doanh và marketing

17.5

17,5

-

20

 

IV. Chương trình lớp chọn

Tên ngành Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ

Điều khiển tàu biển (Chọn)

14 18

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

14 18

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật