CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 21/10/2021

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

1. Hệ đào tạo đại trà


Ngành


Chuyên ngành

Năm 2019

  Năm 2020

 Năm 2021

Kết quả thi THPT

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT 

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT 

Xét theo học bạ

Khoa học Hàng hải

Điều khiển tàu biển

14,7

18

15 

18 

15

21,6

Vận hành khai thác máy tàu thủy

14

18

15 

18 

15

20

Thiết bị năng lượng tàu thủy

-

-

 

 

 

 

Công nghệ máy tàu thủy

14

18

 15

 18

 

 

Quản lý hàng hải

19,6

25,08

18,3 

25,37 

23,7

25,3

Điện tàu thủy

 

 

15

18 

15

18

Kỹ thuật môi trường

14

19,93

15

22,57

15

18

Kỹ thuật điện

Điện công nghiệp 

19

22,10

 21

 25,62

24,2

 

Hệ thống điện giao thông

 

 

15

 18

19,5

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điện tử viễn thông

19,1

23,70

 17,8

25,49 

23,6

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Tự động hoá công nghiệp

21,45

25

 23

26,58 

25,4

26,5

Kỹ thuật tàu thuỷ

Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

14

18

15 

 18

15

18

Kỹ thuật cơ khí

Máy xếp dỡ và Máy xây dựng 

21,1

24,80

17 

21,38 

22,7

23,8

Cơ khí tự động

 

 

21,6

 26,25

24,6

26,2

Công nghệ thông tin

21,8

25

 23,9

27,1 

26

28,2

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

19,3

21,12

 19

25,46 

24,2

26,7

Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

19,3

23,82

17,2 

25,23 

23,4

25,8

Kỹ thuật kết cấu công trình

 

 

17,5

24,29 

22,2

24,5

Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm

 

 

15

18 

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa

17

18

 

 

 

 

Xây dựng cầu đường

17

18

15 

21,51 

23

25,2

Xây dựng cầu hầm

17

18

 

 

 

 

Xây dựng đường bộ

17

18

 

 

 

 

Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông

17

18

 15

 18

 

 

Xây dựng đường sắt - Metro

17

18

15 

18 

 

 

 

Xây dựng công trình giao thông đô thị

 

 

 

 

21

21

 

Quy hoạch và quản lý giao thông

 

 

 

 

16,4

20

Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

19,5

-

 19,2

25,5 

24,2

25,8

Quản lý dự án xây dựng

 

 

19,5

 25,56

24,2

25,6

Kinh tế vận tải

Kinh tế vận tải biển

21,3

-

22,9

26,57

25,5

27,1

Khai thác vận tải

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải

23,1

-

23,8 

27,48 

25,9

27,5

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy

-

18

15

18

15

19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

 

 

25,4

28,83

26,9

29,4

Kỹ thuật ô tô

Cơ khí ô tô

 

 

23,8

26,99

25,3

27

 

Cơ điện tử ô tô

 

 

 

 

25,4

27,1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

 

 

27,1

29,4

2. Chương trình đào tạo chất lượng cao


Ngành


Chuyên ngành

Năm 2019

  Năm 2020

 Năm 2021

Kết quả thi THPT

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT 

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT 

Xét theo học bạ

Khoa học Hàng hải

Điều khiển tàu biển

14,7

18

15 

18 

15

21,6

Vận hành khai thác máy tàu thủy

14

18

15 

18 

15

20

Thiết bị năng lượng tàu thủy

-

-

 

 

 

 

Công nghệ máy tàu thủy

14

18

 15

 18

 

 

Quản lý hàng hải

19,6

25,08

18,3 

25,37 

23,7

25,3

Điện tàu thủy

 

 

15

18 

15

18

Kỹ thuật môi trường

14

19,93

15

22,57

15

18

Kỹ thuật điện

Điện công nghiệp 

19

22,10

 21

 25,62

24,2

 

Hệ thống điện giao thông

 

 

15

 18

19,5

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điện tử viễn thông

19,1

23,70

 17,8

25,49 

23,6

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Tự động hoá công nghiệp

21,45

25

 23

26,58 

25,4

26,5

Kỹ thuật tàu thuỷ

Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

14

18

15 

 18

15

18

Kỹ thuật cơ khí

Máy xếp dỡ và Máy xây dựng 

21,1

24,80

17 

21,38 

22,7

23,8

Cơ khí tự động

 

 

21,6

 26,25

24,6

26,2

Công nghệ thông tin

21,8

25

 23,9

27,1 

26

28,2

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

19,3

21,12

 19

25,46 

24,2

26,7

Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

19,3

23,82

17,2 

25,23 

23,4

25,8

Kỹ thuật kết cấu công trình

 

 

17,5

24,29 

22,2

24,5

Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm

 

 

15

18 

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa

17

18

 

 

 

 

Xây dựng cầu đường

17

18

15 

21,51 

23

25,2

Xây dựng cầu hầm

17

18

 

 

 

 

Xây dựng đường bộ

17

18

 

 

 

 

Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông

17

18

 15

 18

 

 

Xây dựng đường sắt - Metro

17

18

15 

18 

 

 

 

Xây dựng công trình giao thông đô thị

 

 

 

 

21

21

 

Quy hoạch và quản lý giao thông

 

 

 

 

16,4

20

Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

19,5

-

 19,2

25,5 

24,2

25,8

Quản lý dự án xây dựng

 

 

19,5

 25,56

24,2

25,6

Kinh tế vận tải

Kinh tế vận tải biển

21,3

-

22,9

26,57

25,5

27,1

Khai thác vận tải

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải

23,1

-

23,8 

27,48 

25,9

27,5

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy

-

18

15

18

15

19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

 

 

25,4

28,83

26,9

29,4

Kỹ thuật ô tô

Cơ khí ô tô

 

 

23,8

26,99

25,3

27

 

Cơ điện tử ô tô

 

 

 

 

25,4

27,1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

 

 

27,1

29,4

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật