CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 05/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT-HCMC)
  • Mã trường: GTS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 028.3899.1373
  • Email: [email protected]
  • Website: https://ut.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tdhgtvttphcm/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

  • Đợt 1 (đợt chính thức) thí sinh đăng ký xét tuyển và điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn và kế hoạch chung do Bộ Giáo dục & Đào tạo công bố.
  • Các đợt bổ sung (nếu có) Nhà trường sẽ có thông báo trên website của trường.

- Phương thức xét điểm học bạ:

  • Đợt 1 (đợt chính thức) đăng ký xét tuyển từ ngày 27/5/2020 đến hết ngày 03/7/2020.
  • Các đợt bổ sung (nếu có) Nhà trường sẽ có thông báo trên website của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Xét tuyển dựa vào điểm trung bình môn học ở 5 học kỳ (HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12).
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển phù hợp với quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Xét điểm thi THPT: thí sinh đạt ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển theo thông báo của Trường sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Xét điểm học bạ: thí sinh đạt tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển từ 18.0 điểm trở lên (thang điểm 10).

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Mức thu học phí năm học 2020-2021 của Trường (chương trình đại trà) không quá 11,7 triệu đồng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

a) Chương trình đào tạo đại trà

STT

Tên ngành (chuyên ngành) xét tuyển

Mã số
xét tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

Chỉ tiêu
xét điểm
thi THPT

Chỉ tiêu
xét điểm
học bạ

1

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, 
A01

40

20

2

Công nghệ thông tin

7480201

A00,
A01

70

30

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7510605

A00, A01,
D01

85

35

4

Kỹ thuật cơ khí

(Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)

7520103.1

A00, A01

40

20

5

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí tự động)

7520103.2

A00, A01

40

20

6

Kỹ thuật ô tô(Cơ khí ôtô)

7520130

A00, A01

85

35

7

Kỹ thuật tàu thủy
(Thiết kế thân tàu thuỷ)

7520122.1

A00, A01

35

15

8

Kỹ thuật tàu thủy

(Công nghệ đóng tàu thuỷ)

7520122.2

A00, A01

35

15

9

Kỹ thuật tàu thủy
(Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

7520122.3

A00, A01

35

15

10

Kỹ thuật điện
(Điện công nghiệp)

7520201.1

A00, A01

42

18

11

Kỹ thuật điện
(Hệ thống điện giao thông)

7520201.2

A00, A01

35

15

12

Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Điện tử viễn thông)

7520207

A00, A01

42

18

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Tự động hoá công nghiệp)

7520216

A00, A01

40

20

14

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01,
B00

40

20

15

Kỹ thuật xây dựng
(Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201.1

A00, A01

80

30

16

Kỹ thuật xây dựng

(Kỹ thuật kết cấu công trình)

7580201.2

A00, A01

35

15

17

Kỹ thuật xây dựng

(Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

7580201.3

A00, A01

35

15

18

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
(Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)

7580202

A00, A01

35

15

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Xây dựng cầu đường)

7580205.1  

A00, A01

105

45

20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Xây dựng đường sắt – Metro)

7580205.2

A00, A01

35

15

21

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)

7580205.3

A00, A01

35

15

22

Kinh tế xây dựng
(Kinh tế xây dựng)

7580301.1

A00, A01, D01

42

18

23

Kinh tế xây dựng
(Quản lý dự án xây dựng)

7580301.2

A00, A01, D01

35

15

24

Khai thác vận tải
(Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101

A00, A01, D01

35

15

25

Kinh tế vận tải
(Kinh tế vận tải biển)

7840104

A00, A01, D01

83

35

26

Khoa học hàng hải
(Điều khiển tàu biển)

7840106.1

A00, A01

70

30

27

Khoa học hàng hải
(Vận hành khai thác máy tàu thủy)

7840106.2

A00, A01

40

20

28

Khoa học hàng hải
(Công nghệ máy tàu thủy)

7840106.3

A00, A01

35

15

29

Khoa học hàng hải
(Quản lý hàng hải)

7840106.4

A00, A01,
D01

40

20

30

Khoa học hàng hải
(Điện tàu thuỷ)

7840106.5

A00, A01

35

15

b) Chương trình đào tạo chất lượng cao

STT

Tên ngành (chuyên ngành)
xét tuyển

Mã số 
xét tuyển

Tổ hợp môn 
xét tuyển

Chỉ tiêu
xét điểm
thi THPT

Chỉ tiêu
xét điểm
học bạ

1

Công nghệ thông tin

7480201H

A00,
A01

55

25

2

Kỹ thuật cơ khí
(Cơ khí ô tô)

7520103H

A00, A01

75

35

3

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207H

A00,
A01

20

10

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216H

A00,
A01

40

20

5

Kỹ thuật xây dựng

7580201H

A00,
A01

63

27

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Xây dựng cầu đường)

7580205.1H

A00, A01

40

20

7

Kinh tế xây dựng

7580301H

A00, A01,
D01

55

25

8

Khai thác vận tải
(Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101H

A00, A01, D01

63

27

9

Kinh tế vận tải
(Kinh tế vận tải biển)

7840104H

A00, A01, D01

63

27

10

Khoa học hàng hải
(Điều khiển tàu biển)

7840106.1H

A00, A01

20

10

11

Khoa học hàng hải
(Vận hành khai thác máy tàu thủy)

7840106.2H

A00, A01

20

10

12

Khoa học hàng hải
Quản lý hàng hải)

7840106.4H

A00, A01, D01

35

15

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

I. Hệ đào tạo đại trà


Ngành


Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019

  Năm 2020

Kết quả thi THPT

Học bạ

Kết quả thi THPT

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT 

Xét theo học bạ

Khoa học Hàng hải

Điều khiển tàu biển

14

-

14,7

18

15 

18 

Vận hành khai thác máy tàu thủy

14

20

14

18

15 

18 

Thiết bị năng lượng tàu thủy

14

20

-

-

 

 

Công nghệ máy tàu thủy

-

-

14

18

 15

 18

Quản lý hàng hải

17.7

-

19,6

25,08

18,3 

25,37 

Điện tàu thủy

 

 

 

 

15

18 

Kỹ thuật môi trường

16.3

20

14

19,93

15

22,57

Kỹ thuật điện

Điện công nghiệp 

17.5

-

19

22,10

 21

 25,62

Hệ thống điện giao thông

 

 

 

 

15

 18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điện tử viễn thông

17.5

-

19,1

23,70

 17,8

25,49 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Tự động hoá công nghiệp

19.1

-

21,45

25

 23

26,58 

Kỹ thuật tàu thuỷ

Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

14.4

20

14

18

15 

 18

Kỹ thuật cơ khí

Máy xếp dỡ và Máy xây dựng 

19.1

-

21,1

24,80

17 

21,38 

Cơ khí tự động

 

 

 

 

21,6

 26,25

Công nghệ thông tin

19.5

-

21,8

25

 23,9

27,1 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

17.5

-

19,3

21,12

 19

25,46 

Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

17.5

-

19,3

23,82

17,2 

25,23 

Kỹ thuật kết cấu công trình

 

 

 

 

17,5

24,29 

Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm

 

 

 

 

15

18 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa

14

-

17

18

 

 

Xây dựng cầu đường

15.6

-

17

18

15 

21,51 

Xây dựng cầu hầm

14

-

17

18

 

 

Xây dựng đường bộ

14.5

-

17

18

 

 

Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông

14

-

17

18

 15

 18

Xây dựng đường sắt - Metro

14

-

17

18

15 

18 

Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

17,8

-

19,5

-

 19,2

25,5 

Quản lý dự án xây dựng

 

 

 

 

19,5

 25,56

Kinh tế vận tải

Kinh tế vận tải biển

19.6

-

21,3

-

22,9

26,57

Khai thác vận tải

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải

21.2

-

23,1

-

23,8 

27,48 

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy

-

-

-

18

15

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

 

 

 

 

25,4

28,83

Kỹ thuật ô tô

Cơ khí ô tô

 

 

 

 

23,8

26,99

II. Chương trình đào tạo chất lượng cao

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT

Học bạ

Kết quả thi THPT

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

 

Khoa học Hàng hải

Điều khiển tàu biển

14

20

14

18

15

18

Vận hành khai thác máy tàu thủy

-

-

14

18

15

18

Quản lý hàng hải

17.3

20

17,8

23,52

15

22,85

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điện tử viễn thông

16.8

22

18,4

18

15

22,5

Kỹ thuật cơ khí

Cơ khí ô tô

19.0

25.5

20,75

23,85

19,3

24,07

Kỹ thuật xây dựng

16.4

23.5

16,2

20,05

15

21,8

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng cầu đường

14.7

20.5

17

18

15

18

Kinh tế xây dựng

17

24

18,4

23,05

15

18

Kinh tế vận tải

18.8

25.7

20,4

26,02

17

23,79

Khai thác vận tải

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

20.9

27.3

22,8

27,50

23,5

27,25

Công nghệ thông tin

 

-

-

18,4

20,42

17,4

23,96

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

-

-

19,5

22,10

17

24,02

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Ký túc Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật