CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học giao thông vận tải

Cập nhật: 12/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Giao thông Vận tải để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học.

Điểm chuẩn vào trường Đại học Giao thông Vận tải các năm như sau:

1. Năm 2020

Ngành học

Mã ngành Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT

Quản trị kinh doanh

(gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

7340101 23,30 25,67

Kế toán

(chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301 23,55 25,57

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông)

7310101 22,80 25,40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 22 25,40

Khai thác vận tải

(gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101 21,95 21,40

Kinh tế vận tải

(gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)

7840104 20,70 22,42

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605 25 26,65

Kinh tế xây dựng

(gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

7580301 20,40 23,32

Toán ứng dụng

(chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)

7460112 16,40 18

Công nghệ thông tin

7480201 24,75 26,45

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)

7510104 18 20,43

Kỹ thuật môi trường

(chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)

7520320 16,05 20,18

Kỹ thuật cơ khí

(gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103 23,10 24,62

Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)

7520114 23,85 25,90

Kỹ thuật nhiệt

(gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)

7520115 21,05 22,65
Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính

7520116-01

16,70

18

Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe

7520116-02

16,35

18

Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực

7520116-03 19,40 18

Kỹ thuật ô tô

7520130 24,55 26,18

Kỹ thuật điện

(gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)

7520201 21,45 23,48

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)

7520207 22,40 23,77

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)

7520216 24,05 25,77

Kỹ thuật xây dựng

(gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201 17 19,50

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

(Chuyên ngành Cảng công trình biển)

7580202 16,55 18

Chuyên ngành Cầu đường bộ

7580205-01 17,10 19,50

Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ

7580205-02 17,15 18

Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro

7580205-03 16,75 18

Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị

7580205-04 17,20 18

Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay

7580205-05 16,20 18

Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị

7580205-06 16,15 18

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

7580205-07 16,45 18

Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình

7580205-08 16,10 18

Quản lý xây dựng

7580302 17,20 21,88
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao
 
 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

7580205QT 16,25 18

Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201QT 23,30 25,17

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103QT 20,70 23

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201QT-01 16,20 18

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)

7580201QT-02 16,25 19,50

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

7580301QT 16,60 19,50

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301QT 19,60 20,27

2. Năm 2018 và 2019

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo học bạn

Xét theo điểm thi THPT QG

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu đường bộ

15

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường bộ

14.5

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu hầm

14

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường sắt

14

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt

14.15

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay

14.05

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay

14.25

 

 

Chuyên ngành Công trình giao thông công chính

14.45

 

 

Chuyên ngành Công trình giao thông đô thị

14.1

 

 

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

14.3

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật giao thông đường bộ

14

 

 

Nhóm Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT)

14.05

 

 

Ngành Quản lý xây dựng

15.1

 

 15

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

14

20,93 

14,50 

Ngành Kỹ thuật xây dựng

(gồm các Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)

15

 

15,05 

Nhóm Kỹ thuật cơ khí (gồm các Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí)

18.15

 

 

Nhóm Kỹ thuật ôtô (Chuyên ngành Cơ khí ôtô)

18.7

 

20,95 

Nhóm Kỹ thuật cơ khí động lực (gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy - toa xe; Tàu điện - metro)

14

 20.57

 

Chuyên ngành Máy xây dựng

 

 

14,65

Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy - toa xe; Tàu điện - metro

 

 

14,60

Ngành Kỹ thuật nhiệt

(gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí và thông gió CT xây dựng)

14.1

 

16,55 

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp; Kỹ thuật thông tin và truyền thông; Kỹ thuật viễn thông)

17.45

 

 

Ngành Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông; Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)

18.03

 

16,3018,45 

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; Tự động hóa)

19.2

 

 20,95

Ngành Công nghệ thông tin

19.65

 

21,50 

Ngành Kinh tế xây dựng

(gồm các Chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

18.3

 

 15,25

Ngành Kinh tế vận tải

(gồm các Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải và du lịch)

16.7

 

 15,65

Ngành Khai thác vận tải

(gồm các Chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Khai thác vận tải đa phương thức; Khai thác vận tải đường bộ thành phố; Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)

16.55

 

19,10 

Ngành Kế toán

(Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

18.95

 

20,35 

Ngành Kinh tế

(Chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông)

18.4

 

 18,95

Ngành Quản trị kinh doanh

(gồm các Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp bưu chính viễn thông; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải; Quản trị Logistics)

18.6

 

20,45 

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)

14

 

14,60 

Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)

14.2

 21,7

 14,65

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình GTĐT Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến)

14.05

 

 

Ngành Kỹ thuật xây dựng

(Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)

14

 

 

Ngành Kinh tế xây dựng

(Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

14.3

 

 

Ngành Kế toán

(Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

15.45

 

 

Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)

14

 

14,80 

Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)

 

 

19,95 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Cầu đường bộ)

 

 

 15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường bộ; Kỹ thuật giao thông đường bộ)

 

 

15 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro)

 

20,23 

14,55 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt, Cầu - Đường sắt; Đường sắt đô thị)

 

20,74 

14,93 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay; Cầu - Đường ô tô - Sân bay)

 

21,38 

 14,65

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị; Công trình giao thông công chính)

 

 23,38

 14,60

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường; Địa kỹ thuật công trình giao thông; Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình)

 

 20,49

14,70 

Các chương trình tiên tiến, Chất lượng cao

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình Chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

 

 

14,55 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình Chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Anh)

 

 

14,60 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình Chất lượng cao Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)

 

 

15,45 

Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

 

 

 14,65

Kỹ thuật xây dựng (chương tình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ xây dựng Việt - Pháp)

 

 

 15,25

Kinh tế xây dựng (chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

 

 

 14,90

Kế toán (chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh

 

 

 17,35

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật