CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học giao thông vận tải

Cập nhật: 01/11/2022

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Giao thông Vận tải để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học.

Điểm chuẩn vào trường Đại học Giao thông Vận tải các năm như sau:

 

Ngành học

Năm 2020

Năm 2021 Năm 2022
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT

Quản trị kinh doanh

(gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

23,30 25,67 25,30 25,10

Tài chính - Ngân hàng

    24,55 24,95

Kế toán

(chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

23,55 25,57 25,50 25,05

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông)

22,80 25,40 25,15 25,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22 25,40 24,70 24,40

Khai thác vận tải

(gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)

21,95 21,40 24,60 24,70

Kinh tế vận tải

(gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)

20,70 22,42 24,05 24,20

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25 26,65 26,35 26,25

Kinh tế xây dựng

(gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

20,40 23,32 24,00 24,10

Toán ứng dụng

(chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)

16,40 18 23,05 23,40

Công nghệ thông tin

24,75 26,45 25,65 25,90

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)

18 20,43 22,90 22,75

Kỹ thuật môi trường

(chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)

16,05 20,18 21,20 21,35

Kỹ thuật cơ khí

(gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)

23,10 24,62 24,40 23,60

Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)

23,85 25,90 25,05 24,85

Kỹ thuật nhiệt

(gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)

21,05 22,65 23,75 21,25

Kỹ thuật cơ khí động lực

    22,85 21,65
Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính

16,70

18

 

 

Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe

16,35

18

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực

19,40 18    

Kỹ thuật ô tô

24,55 26,18 25,10 24,85

Kỹ thuật điện

(gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)

21,45 23,48 24,05 23,60

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)

22,40 23,77 24,35 24,10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)

24,05 25,77 25,10 25,30

Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

    23,85 24,35

Hệ thống giao thông thông minh

      17,10

Kỹ thuật xây dựng

(gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

17 19,50 21,10 21,20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    16,00 17,00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

(Chuyên ngành Cảng công trình biển)

16,55 18 17,15 17,25

Chuyên ngành Cầu đường bộ

17,10 19,50    

Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ

17,15 18    

Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro

16,75 18    

Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị

17,20 18    

Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay

16,20 18    

Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị

16,15 18    

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

16,45 18    

Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình

16,10 18    

Quản lý xây dựng

17,20 21,88 22,80 23,50

Khoa học máy tính

      25,25

Quản lý đô thị và công trình

      19,00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

      17,35
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao
 
 
 
 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

16,25 18 16,05 17,00

Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh)

23,30 25,17 25,35 24,65

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh)

20,70 23 24,00 20,55

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

16,20 18 16,30 18,45

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)

16,25 19,50 17,90 22,50

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

16,60 19,50 21,40  

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

19,60 20,27 23,30 23,30
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)     23,85 23,95

Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)

      18,55

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật