CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Giao thông Vận tải

Cập nhật: 01/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)
  • Mã trường: GHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: số 3 phố Cầu Giấy, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: (84.24) 37663311
  • Email: dhgtvt@utc.edu.vn
  • Website: https://www.utc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utc.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYẾN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Dự kiến trong tháng 6/2022.
  • Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của trường ĐH Bách Khoa HN: Theo thời gian quy định của nhóm trường sử dụng kết quả của kỳ thi đánh giá tư duy, dự kiến trong tháng 7/2022, sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức xét kết hợp: Dự kiến trong tháng 7/2022, sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
  • Xét tuyển kết hợp.
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo chi tiết trên website của trường.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Theo quy định về học phí của Chính phủ, năm học 2019-2020 học phí áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật là 301.000đ/1 tín chỉ, khối Kinh tế là 251.000đ/1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Tại cơ sở chính Hà Nội

Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu xét tuyển
(dự kiến)
Các chương trình đại trà
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 100
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 110
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 90
Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 160
Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, D01, D07 160
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 100
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 50
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, D07 120
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 60
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, D01, D07 50
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07 50
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07 50
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 310
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, D07 50
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D01, D07 50
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 160
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 80
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 80
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 170
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 200
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 110
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07 230
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 140
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 7520218 A00, A01, D01, D07 50
Hệ thống giao thông thông minh 7520219 A00, A01, D01, D07 40
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 250
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580110 A00, A01, D01, D07 50
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, D01, D07 40
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 480
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(gồm các chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

7580205 QT A00, A01, D01, D07 80

Công nghệ thông tin

(Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201 QT A00, A01, D07 80

Kỹ thuật cơ khí

(Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103 QT A00, A01, D01, D07 80

Kỹ thuật xây dựng

(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201 QT A00, A01, D01, D07 40

Quản lý xây dựng

(Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302QT A00, A01, D01, D07 40

Kinh tế xây dựng

(Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

7580301 QT A00, A01, D01, D07 40

Kế toán

(Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301 QT A00, A01, D01, D07 70

Quản trị kinh doanh

(Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101 QT A00, A01, D01, D07 50
Các chương trình liên kết Quốc tế (do trường đối tác cấp bằng)

Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng

(Đại học Bedfordshire – Vương Quốc Anh cấp bằng)

7580302 LK A00, A01, D01, D07 30

Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh

(Đại học EM Normandie – Cộng hòa Pháp cấp bằng)

7340101 LK A00, A01, D01, D07 30

2. Tại Phân hiệu tại TP.HCM (mã xét tuyển GSA)

Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến)
Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 50
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 50
Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, C01 50
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, C01 40
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C01 70
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01 90
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 80
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C01 40
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 110
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 80
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, C01 80
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 80
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01 100
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 80
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 160
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 220
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, C01 40

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành học

Năm 2020

Năm 2021 Năm 2022
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT

Quản trị kinh doanh

(gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

23,30 25,67 25,30 25,10

Tài chính - Ngân hàng

    24,55 24,95

Kế toán

(chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

23,55 25,57 25,50 25,05

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông)

22,80 25,40 25,15 25,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22 25,40 24,70 24,40

Khai thác vận tải

(gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)

21,95 21,40 24,60 24,70

Kinh tế vận tải

(gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)

20,70 22,42 24,05 24,20

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25 26,65 26,35 26,25

Kinh tế xây dựng

(gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

20,40 23,32 24,00 24,10

Toán ứng dụng

(chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)

16,40 18 23,05 23,40

Công nghệ thông tin

24,75 26,45 25,65 25,90

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)

18 20,43 22,90 22,75

Kỹ thuật môi trường

(chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)

16,05 20,18 21,20 21,35

Kỹ thuật cơ khí

(gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)

23,10 24,62 24,40 23,60

Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)

23,85 25,90 25,05 24,85

Kỹ thuật nhiệt

(gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)

21,05 22,65 23,75 21,25

Kỹ thuật cơ khí động lực

    22,85 21,65
Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính

16,70

18

 

 

Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe

16,35

18

 

 

Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực

19,40 18    

Kỹ thuật ô tô

24,55 26,18 25,10 24,85

Kỹ thuật điện

(gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)

21,45 23,48 24,05 23,60

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)

22,40 23,77 24,35 24,10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)

24,05 25,77 25,10 25,30

Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

    23,85 24,35

Hệ thống giao thông thông minh

      17,10

Kỹ thuật xây dựng

(gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

17 19,50 21,10 21,20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    16,00 17,00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

(Chuyên ngành Cảng công trình biển)

16,55 18 17,15 17,25

Chuyên ngành Cầu đường bộ

17,10 19,50    

Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ

17,15 18    

Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro

16,75 18    

Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị

17,20 18    

Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay

16,20 18    

Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị

16,15 18    

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

16,45 18    

Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình

16,10 18    

Quản lý xây dựng

17,20 21,88 22,80 23,50

Khoa học máy tính

      25,25

Quản lý đô thị và công trình

      19,00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

      17,35
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao
 
 
 
 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

16,25 18 16,05 17,00

Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh)

23,30 25,17 25,35 24,65

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh)

20,70 23 24,00 20,55

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

16,20 18 16,30 18,45

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)

16,25 19,50 17,90 22,50

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

16,60 19,50 21,40  

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

19,60 20,27 23,30 23,30
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)     23,85 23,95

Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)

      18,55

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học giao thông vận tải
Toàn cảnh trường đại học giao thông vận tải
Sinh viên trường đại học giao thông vận tải

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật