CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Duy Tân

Cập nhật: 17/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Duy Tân

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Duy Tân để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Duy Tân như sau:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020

a. Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

- Điểm Xét/Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:

- Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 19 điểm

- Ngành Dược sĩ (Đại học): 21 điểm

- Ngành Bác sĩ Đa khoa: 22 điểm

- Ngành Bác sĩ Răng Hàm Mặt: 22 điểm

b. Điểm trúng tuyển theo kết quả học bạ THPT:

- Đối với các ngành chung:

Điểm TRÚNG TUYỂN = Tổng điểm 3 Môn = 18 điểm

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm TRÚNG TUYỂN = Tổng điểm 2 Môn + Điểm Vẽ *2 = 17 điểm

(Tổng điểm 2 môn theo Học bạ = 12 điểm)

- Ngành Điều dưỡng = Tổng điểm 3 môn = 19.5 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên)

- Ngành Dược/ Y Đa khoa/ Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt = Tổng điểm 3 môn = 24 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)

Ghi chú: Điểm thi Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân.

Chương trình đào tạo trong nước

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Xét theo học bạ

Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Xét theo học bạ

Kỹ thuật phần mềm

13

18

14

18

Hệ thống thông tin

13

18

14

18

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

13

18

14

18

Quản trị kinh doanh

13

18

14

18

Tài chính - Ngân hàng

13

18

14

18

Kế toán

13

18

14

18

Ngành Kỹ thuật xây dựng

13

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

13

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

18

14

18

Công nghệ thực phẩm

13

18

14

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

18

14

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13

18

14

18

Điều dưỡng

13

18

18

19,5

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Dược học

16

Không xét học bạ

20

24

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

Y Đa khoa

19

Không xét học bạ

21

-

Văn học

13

18

14

18

Việt Nam học

13

18

14

18

Truyền thông đa phương tiện

13

18

14

18

Quan hệ quốc tế

13

18

14

18

Ngôn ngữ Anh

13

18

14

18

Kiến trúc

15

18

15

15

Luật kinh tế

13

18

14

18

Luật (Luật học)

13

18

14

18

Bác sĩ răng - hàm - mặt

19

Không xét học bạ

21

-

 Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Ngành

Năm 2018

Điểm trúng tuyển xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm trúng tuyển xét theo học bạ

Kỹ thuật phần mềm

13

18

Hệ thống thông tin quản lý

13

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

18

Quản trị kinh doanh

13

18

Tài chính - Ngân hàng

13

18

Kế toán

13

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13

18

Kỹ thuật xây dựng

13

18

Kiến trúc

15

18

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Tin tức liên quan

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật