CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Cập nhật: 02/01/2024

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
  • Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism (TUCST)
  • Mã trường: DVD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 561 Quang Trung 3, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa
    • Cơ sở 2: Số 20 Nguyễn Du, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa  
  • SĐT: (0237) 3953 388 - (0237) 3857 421 - (0237) 3728 883
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.dvtdt.edu.vn/
  • Facebook:www.facebook.com/dvtdt.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 

  • Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

b. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT 

  • ĐKXT từ ngày 01/04/2023, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường

c. Đối với phương thức xét tuyển thẳng

  • Theo lịch trình tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

4.2.1. Đối với phương thức 1

Tổng điểm 3 môn thi hoặc bài thi đạt mức từ 15.0 điểm trở lên. Riêng các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố. Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2.2. Đối với phương thức 2

  • Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 học kỳ THPT (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) hoặc 2 học kỳ lớp 12 phải đạt 5,5 điểm trở lên;
  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên:
    • Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; hoặc điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ THPT (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) hoặc 2 học kỳ lớp 12 từ 8,0 trở lên; 
    • Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; hoặc Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ THPT (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) hoặc 2 học kỳ lớp 12 tối thiểu là 6,5 trở lên (nếu thí sinh xét tuyển ngành 4 Giáo dục Thể chất là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế; thí sinh xét tuyển ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu đạt loại xuất sắc từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 thì điểm TBC kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên); 
  • Kết quả thi mỗi môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên (đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên phải đạt từ 6,5 trở lên). 

4.2.3. Đối với phương thức 3

  • Chỉ tiêu không vượt quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành. 
  • Điều kiện: Ngoài theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, nhà trường xét tuyển thẳng: học sinh các trường THPT chuyên đăng ký vào các ngành phù hợp với môn học hoặc môn đạt giải; có 3 năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên. 

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

  • Khối ngành xã hội, kinh tế...: 750.000đ/ tháng.
  • Khối ngành Tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, khách sạn, Du lịch...: 900.000đ/ tháng.

II. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu  
Tổng PT1 PT2 PT3
1 Giáo dục Mầm nôn 7140201 M01
M02
M03
M07
200 126 54 20
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 M00
M03
D01
C20
300 189 81 30
3 Sư phạm Tin học 7140210 A00
A01
D01
D07
200 126 54 20
4 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 60 16 38 6
5 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 60 16 38 6
6 Giáo dục thể chất 7140206 T00
T03
T05
T08
50 13 32 5
7 Quản lý Thể dục thể thao 7810301 50 13 32 5
8 Thanh nhạc 7210205 N00 20 5 13 2
9 Đồ họa 7210104 H00 20 5 13 2
10 Thiết kế Thời trang 7210404 H00 20 5 13 2
11 Luật 7380101 C00
D78
C20
D66
100 27 63 10
12 Du lịch 7810101 100 45 45 10
13 Quản lý Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 100 45 45 10
14 Quản trị Khách sạn 7810201 100 45 45 10
15 Thông tin - Thư viện 7320201 90 24 57 9
15.1 Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học 7320201A
15.2 Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 7320201B
15.3 Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng 7320201C
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 D96
D72
D15
D66
100 27 63 10
17 Quản lý văn hóa 7229042 C00
C15
C20
D66
50 13 32 5
18 Quản lý Nhà nước 7310205 80 22 50 8
19 Công nghệ truyền thông 7320106 10 3 6 1
20 Công tác xã hội 7760101 40 11 25 4
TỔNG 1.750 776 799 175

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa như sau:



Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Kết quả THPT Quốc gia

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Sư phạm Âm nhạc

18

Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện loại tốt, học lực loại khá.

17,5

18

19,5

18,0

18,5

24,10

26,10

Sư phạm Mỹ thuật

18

17,5

18

19,5

18,0

19,5

22,65

25,30

Giáo dục Mầm non

18

18,5

19

24

19,0

24,0

26,09

26,99

Thanh nhạc

19,5

19,5

17,5

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Đồ họa

13

15

14

15

15

15,0

15,0

16,50

15,00

Thiết kế thời trang

13

15

14

15

15

15,0

15,0

16,50

15,00

Luật

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Quản trị khách sạn

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Quản trị dịch vụ du lịch là lữ hành

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Du lịch

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Quản lý văn hóa

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Thông tin - Thư viện

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Công nghệ truyền thông

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Công tác xã hội

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Quản lý nhà nước

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Ngôn ngữ Anh

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

16,50

15,00

Quản lý Thể dục Thể thao

13

15

14

15

15

15,0

15,0

16,50

15,00

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

24,5

19,5

-

-

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

27,30

27,40

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Khuôn viên trường Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật