CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thủy Lợi

Cập nhật: 23/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thủy lợi
  • Tên tiếng Anh: Thuyloi University
  • Mã trường: TLA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Cơ sở chính tại Hà Nội:
    • Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
    • SĐT: (024) 3852 2201
    • Email: [email protected]
  • Cơ sở mở rộng tại khu đại học Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên:
    • Địa chỉ: Quốc lộ 38B Nhật Tân, Tiên Lữ, Hưng Yên
    • Điện thoại: 02213883885;
    • Email: [email protected]
  • Website: http://www.tlu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocthuyloi1959/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

- Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển online, nộp trực tiếp tại tại trường Đại học Thủy lợi hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện từ ngày 30/05/2020 đến 01/08/2020.

+ Hồ sơ xét tuyển gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Thủy lợi (thí sinh có thể nhận trực tiếp hoặc tải về từ website tlu.edu.vn);
  • Bản sao công chứng các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng;
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Hai phong bì ghi rõ tên, địa chỉ liên lạc, điện thoại ở phần người nhận.

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2020

Thí sinh đăng ký dự thi tại các điểm thu nhận hồ sơ của các Sở GDĐT hoặc các
trường THPT theo thời gian thu hồ sơ của Bộ GDĐT (dự kiến từ 15/06/2020-30/06/2020).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Xét tuyển tại cơ sở Hà Nội

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, không vượt quá 10% tổng chỉ tiêu.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2020, từ 70% tổng chỉ tiêu.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ, không vượt quá 30% tổng chỉ tiêu.

4.2. Xét tuyển tại cơ sở Phố Hiến (Hưng Yên)

  • Phương thức 1, 2 tương tự như Cơ sở chính tại Hà Nội và không vượt 50% tổng chỉ tiêu của cơ sở.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ, không vượt 50% tổng chỉ tiêu của cơ sở.

4.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Cơ sở Hà Nội

- Phương thức xét tuyển theo học bạ:

  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin có tổng điểm đạt từ 21,0;
  • Ngành Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có tổng điểm đạt từ 19,0;
  • Các ngành khác tổng điểm đạt từ 18,0.

Trong trường hợp nhiều thí sinh đạt cùng ngưỡng điểm thì thứ tự ưu tiên là môn Toán.

- Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT năm 2020: Nhà Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT năm 2020.

b. Cơ sở Phố Hiến

- Phương thức xét tuyển theo học bạ: Ngưỡng nhận hồ sơ: Thí sinh đạt tổng điểm từ 16,0 trở lên. Trong trường hợp nhiều thí sinh đạt cùng ngưỡng điểm thì thứ tự ưu tiên là môn Toán

4.4. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

- Nhà trường xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với các đối tượng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

- Tuyển thẳng vào tất cả các ngành theo thứ tự ưu tiên từ đối tượng 1 đến đối tượng 5.

  • Đối tượng 1: Những thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố;
  • Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên;
  • Đối tượng 4: Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12 (đối với học sinh TN năm 2020 chỉ xét HK1);
  • Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh từ 5.0 IELTS hoặc tương đương trở lên.

5. Học phí

Mức học phí năm 2020 - 2021 của trường Đại học Thủy lợi như sau:

  • Ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh: 274.000 đ/tín chỉ.
  • Ngành Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học: 305.000 đ/tín chỉ.
  • Các ngành còn lại: 313.000 đ/tín chỉ.
  • Lộ trình tăng học phí hàng năm theo quy định của Nhà nước.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Cơ sở Hà Nội

Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ thi TN THPT Theo phương thức khác

Tổng

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

TLA201 A00, A01, D01, D07 21 9 30

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

TLA202 A00, A01, D01, D07 21 9 30

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

TLA101 A00, A01, D01, D07 70 30 100

Kỹ thuật xây dựng

TLA104 A00, A01, D01, D07 98 42 140

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TLA111 A00, A01, D01, D07 49 21 70

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

TLA113 A00, A01, D01, D07 42 18 60

Kỹ thuật tài nguyên nước

TLA102 A00, A01, D01, D07 42 18 60

Kỹ thuật cấp thoát nước

TLA107 A00, A01, D01, D07 35 15 50

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

TLA110 A00, A01, D01, D07 35 15 50

Thủy văn học

TLA103 A00, A01, D01, D07 28 12 40

Kỹ thuật môi trường

TLA109 A00, A01, B00, D01 42 18 60

Kỹ thuật hóa học

TLA118 A00, B00, D07 35 15 50

Công nghệ sinh học

TLA119 A02, B00, D08 35 15 50

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm các ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin

TLA106 A00, A01, D01, D07 350 150 500

Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy

TLA105 A00, A01, D01, D07 147 63 210

Kỹ thuật ô tô

TLA123 A00, A01, D01, D07 147 63 210

Kỹ thuật cơ điện tử

TLA120 A00, A01, D01, D07 126 54 180

Kỹ thuật điện

TLA112 A00, A01, D01, D07 98 42 140

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

TLA121 A00, A01, D01, D07 140 60 200

Quản lý xây dựng

TLA114 A00, A01, D01, D07 77 33 110

Kinh tế

TLA401 A00, A01, D01, D07 126 54 180

Quản trị kinh doanh

TLA402 A00, A01, D01, D07 147 63 210

Kế toán

TLA403 A00, A01, D01, D07 189 81 270

2. Cơ sở Phố Hiến (Hưng Yên)

Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ thi TN THPT Theo phương thức khác

Tổng

Công nghệ thông tin

PHA106 A00, A01, D01, D07 35 35 70

Quản trị kinh doanh

PHA402 A00, A01, D01, D07 30 30 60

Kế toán

PHA403 A00, A01, D01, D07 30 30 60

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

I. Chương trình chuẩn

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

 

 

  Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

14

14 

15

18

Kỹ thuật tài nguyên nước

14

14 

15,45

18,43

Thuỷ văn học

14

 14

16,10

18,25

Kỹ thuật xây dựng

14

15 

15

18

Kỹ thuật cơ khí

 

14

14,95 

16,25

18,15

Kỹ thuật ô tô

-

16,40

21,15

22,27

Kỹ thuật cơ điện tử

15.15

 15,70

18,50

18

Công nghệ chế tạo máy

14

 14

16,25

 

Công nghệ thông tin

17.85

19,50 

22,75

23,60

Hệ thống thông tin

16

 19,50

22,75

23,60

Kỹ thuật phần mềm

16

19,50 

22,75

23,60

Công nghệ thông tin Việt Nhật

-

19,50

 

 

Kỹ thuật cấp thoát nước

14

 14

15,10

18,50

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

17

 

 

 

Kỹ thuật môi trường

14

 14

15,10

18,25

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

14

14 

15,10

18,50

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14

14 

15,15

18,25

Kỹ thuật điện

14

15 16 19,12

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15.6

16,70 

20,10

20,53

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14 

15,25

18,45

Quản lý xây dựng

14

15 

16,05

20,38

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

19

14 

 

 

Kỹ thuật hóa học

14

15 

16

18

Công nghệ sinh học

14

15 

18,50

18,25

Kinh tế

16.95

18,35 

21,05

22,73

Quản trị kinh doanh

17.4

 19,05

22,05

23,57

Kế toán

17.5

 19,05

21,70

23,03

II. Chương trình tiên tiến

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ)

14

14

15,15

18,50

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ)

14

14

18,50

18,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thủy lợi

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật