1. Thời gian tuyển sinh
* Phương thức 1 (Xét tuyển học bạ THPT)
* Phương thức 2 và phương thức 3: Dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT
* Phương thức 2: Kết quả thi THPT Quốc gia 2025
* Phương thức 3: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2025
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
5. Học phí
STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
1 | Kế toán | 7340301 | 50 |
2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
Công nghệ Tài chính (*) | |||
3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 100 |
Quản trị khởi nghiệp (*) | |||
4 | Marketing | 7340115 | 75 |
5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 75 |
6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 150 |
Công nghệ bán dẫn (*) | |||
7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 40 |
8 | Kỹ thuật phần mềm | 7340115 | 40 |
9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 100 |
10 | Đông phương học - Tiếng Hàn Quốc | 7310608 | 100 |
Đông phương học - Tiếng Trung Quốc | |||
11 | Du lịch | 7810101 | 100 |
12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 100 |
13 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 100 |
14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 75 |
15 | Luật | 7380101 | 150 |
16 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Đại học Thái Bình Dương như sau:
STT |
Ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 | Năm 2024 | ||||
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
||
1 |
Kế toán |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
2 |
Tài chính - Ngân hàng |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
3 |
Quản trị kinh doanh |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
4 |
Du lịch |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
5 |
Luật |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
6 |
Công nghệ thông tin |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
7 |
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh nhân hệ số 2) |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
8 |
Đông phương học |
14 |
6,0 |
15 |
6,0 |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
9 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
10 |
Quản trị khách sạn |
|
|
|
|
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
11 |
Marketing |
|
|
|
|
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
12 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
|
|
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
13 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
18,00 |
15,00 |
14 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
18,00 |
15,00 |
15 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
|
|
|
|
18,00 |
15,00 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước.
Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.