CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Cập nhật: 09/10/2023

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)
  • Mã trường: HIU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP.HCM
  • SĐT: 028.73083.456 - 0938.69.2015 - 0964.239.172
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hiu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hiu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Phương thức 2, 3, 4

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ 06/03 – 31/03 (Công bố kết quả sơ tuyển 04/04/2023)
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ 06/04 – 28/04 (Công bố kết quả sơ tuyển 04/05/2023)
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ 05/05 – 31/05 (Công bố kết quả sơ tuyển 02/06/2023)
  • Đợt 4: Nhận hồ sơ 06/06 – 30/06 (Công bố kết quả sơ tuyển 04/07/2023)
  • Đợt 5: Nhận hồ sơ 06/07 – 30/07 (Công bố kết quả sơ tuyển 02/08/2023)
  • Đợt 6: Nhận hồ sơ 04/08 – 14/08 (Công bố kết quả chính thức 22/08/2023)
  • Đợt 7: Nhận hồ sơ 15/08 – 30/08 (Công bố kết quả 31/08/2023) ( Nếu còn chỉ tiêu )
  • Đợt 8: Nhận hồ sơ 31/08 – 15/09 (Công bố kết quả 16/09/2023) ( Nếu còn chỉ tiêu )

* Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGNL ĐH QG TP HCM

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ 10/05 – 30/06 (Công bố kết quả 05/07/2023)
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ 06/07 – 30/07 (Công bố kết quả 02/08/2023)
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ 04/08 – 14/08 (Công bố kết quả 22/08/2023)
  • Đợt 4: Nhận hồ sơ 15/08 – 15/09 (Công bố kết quả 16/09/2023) ( Nếu còn chỉ tiêu )

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả học bạ trung học phổ thông;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2023;
  • Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi SAT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh;

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét kết quả học bạ trung học phổ thông

  • Nhà trường xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo chỉ tiêu từng ngành cụ thể.
  • Các ngành sức khỏe và các ngành đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GDĐT sau khi có kết quả điểm thi THPT.

* Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2023

Thí sinh xét tuyển đạt 1 trong các tiêu chí:

  • Có tổng điểm trung bình 5 học kỳ trong học bạ THPT (không bao gồm học kỳ 2 lớp 12) ≥ 30 điểm trở lên hoặc
  • Có tổng điểm trung bình lớp 10, 11 và lớp 12 ≥ 18 điểm trở lên, hoặc
  • Có tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 18 điểm trở lên. Riêng  các ngành  sức khỏe và các ngành đào tạo giáo viên áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GDĐT:
  • Các ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học, Y học cổ truyền, Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non: học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
  • Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Dinh dưỡng, Y tế công cộng: học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
  • Ngành Giáo dục Mầm non phải dự thi môn năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên.

* Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi SAT

  • SAT ≥= 800 điểm  Thời  gian  dự  thi SAT không quá 3 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.
  • Riêng các ngành sức khỏe và các ngành đào tạo giáo viên áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GDĐT.

* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

  • Dựa trên hình thức phỏng vấn và các điều kiện riêng theo yêu cầu của từng ngành. Riêng các ngành sức khỏe và các ngành đào tạo giáo viên áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GDĐT.

* Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh

  • Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển từ 600 điểm trở lên.
  • Riêng các ngành lĩnh vực sức khỏe và các ngành đào tạo giáo viên áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GDĐT.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

Học phí trung bình 1 học kỳ (1 năm trường có 2 học kỳ) của các ngành như sau:

- CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT:

  • Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa: 91 triệu đồng/học kỳ.
  • Ngành Dược học: 27.5 triệu đồng/ học kỳ.
  • Các ngành khác: 25 triệu đồng/ học kỳ.

- CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH:

  • Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa: 110 triệu đồng/ học kỳ.
  • Các ngành khác: 42.5 triệu đồng/ học kỳ.

- CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ:

  • Chương trình Franchise (4+0): 49.5 triệu đồng/ học kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
1 7140114 Quản lý giáo dục 20 A00
A01
D01
C00
2 7140201 Giáo dục mầm non 40 M00
M01
M02
M09
3 7140202 Giáo dục tiểu học 75 A00
A01
D01
M00
4 7210403 Thiết kế đồ họa 80 A00
A01
H00
H01

5 7220201 Ngôn ngữ Anh 300 A01
D14
D01
D96
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50 D04
A01
C00
D01
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật 45 D06
A01
C00
D01
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 65 D78
A01
C00
D01
9 7310206 Quan hệ quốc tế 100 A01
C00
D01
A00
10 7310401 Tâm lý học 100 B00
C00
D01
B03
11 7310630 Việt Nam học 20 A01
D78
C00
D01
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 235 A01
D01
C00
D78
13 7320108 Quan hệ công chúng 200 A01
C00
D01
A00
14 7340101 Quản trị kinh doanh 450 A00
A01
C00
D01
15 7340114 Digital Marketing 350 A00
A01
C00
D01
16 7340122 Thương mại điện tử 110 A00
A01
C00
D01
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 300 A00
A01
D01
D90
18 7340301 Kế toán 100 A00
A01
D90
D01
19 7340412 Quản trị sự kiện 110 A01
C00
D01
A00
20 7380101 Luật 150 A00
C00
D01
C14
21 7380107 Luật kinh tế 150 A00
C00
D01
A08
22 7480201 Công nghệ thông tin 300 A00
A01
D01
D90
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 250 A00
A01
D01
D90
24 7580101 Kiến trúc 100 A00
A01
V00
V01
25 7720101 Y khoa 240 A00
B00
D90
D07
26 7720115 Y học cổ truyền 50 A00
B00
D90
D07
27 7720201 Dược học 480 A00
B00
D90
D07
28 7720301 Điều dưỡng 150 A00
B00
D90
D07
29 7720302 Hộ sinh 50 A00
B00
D90
D07
30 7720501 Răng – Hàm – Mặt 200 A00
B00
D90
D07
31 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 200 A00
B00
D90
D07
32 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 A00
B00
D90
D07
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 105 A00
A01
C00
D01
34 7810201 Quản trị khách sạn 145 A00
A01
D01
D90

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Kết quả thi THPT QG

Học bạ (Đợt 1)

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Mầm non

18

20

18,5

19

19

 

Giáo dục Thể chất

18

20

17,5

18

18

 

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

15

18

-

 

 

 

Thiết kế công nghiệp

15

18

-

 

 

 

Thiết kế đồ họa

15

18

15

15

15

15,00

Thiết kế thời trang

15

18

15

15

 

 

Ngôn ngữ Anh

16

18

15

 

15

16,00

Kinh tế

15

18

15

 

 

 

Quan hệ quốc tế

15

18

15

15

15

 

Trung Quốc học

15

18

15

15

 

 

Nhật Bản học

15

18

15

15

 

 

Hàn Quốc học

15

18

15

15

 

 

Việt Nam học

15

18

15

15

 

17,00

Truyền thông đa phương tiện

15

18

15

15

15

16,00

Quản trị kinh doanh

16

18

15

15

15

16,00

Quản trị kinh doanh (chương trình liên kết với đại học nước ngoài)

15

-

15

15

 

 

An toàn thông tin

15

20

15

 

 

 

Tài chính - Ngân hàng

15

18

15

15

15

16,00

Kế toán

15

18

15

15

15

15,00

Luật

15

18

15

15

15

15,00

Luật kinh tế

15

18

15

15

15

16,00

Khoa học môi trường

15

18

-

 

 

 

Công nghệ thông tin

16

20

15

15

15

16,00

Công nghệ thông tin (chương trình liên kết với đại học nước ngoài)

15

-

-

 

 

 

Kỹ thuật điện

15

18

-

 

 

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

18

-

 

 

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

17

20

15

15

15

15,00

Kiến trúc

15

18

15

15

15

15,00

Kỹ thuật xây dựng

15

19

15

15

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

19

-

 

 

 

Dược học

20

20

21

21

21

21,00

Điều dưỡng

18

19

19

19

19

19,00

Điều dưỡng - Chương trình Tiếng Anh

 

 

 

 

 

19,00

Răng - Hàm - Mặt

21

-

22

22

22

22,50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18

19

19

19

19

19,00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

18

19

19

19

19

19,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

15

15

15

15,00

Quản trị khách sạn

16

18

15

15

15

15,00

Quản trị khách sạn (chương trình liên kết với đại học nước ngoài)

15

-

15

 

 

 

Y khoa

 

 

22

22

22

22,50

Digital Marketing

 

 

15

15

15

16,00

Digital Marketing - Chương trình tiếng Anh

 

 

 

 

 

16,00

Công nghệ sinh học

 

 

15

15

 

 

Kỹ thuật cơ điện tử

 

 

15

 

 

 

Trí tuệ nhân tạo

 

 

15

 

 

 

Quản lý công nghiệp

 

 

15

15

 

 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

15

 

 

 

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết nước ngoài)

 

 

 

15

 

 

Tâm lý học

 

 

 

15

15

15,00

Quản trị sự kiện

 

 

 

15

15

15,00

Quan hệ công chúng

 

 

 

15

15

15,00

Quản lý giáo dục

 

 

 

15

15

15,00

Y khoa - CT Tiếng Anh

 

 

 

 

22

22,50

Răng hàm mặt - CT Tiếng Anh

 

 

 

 

22

22,50

Y học cổ truyền

 

 

 

 

21

21,00

Dược học - CT Tiếng Anh

 

 

 

 

21

21,00

Hộ sinh

 

 

 

 

19

19,00

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

19

 

Quan hệ quốc tế

 

 

 

 

15

16,00

Thương mại điện tử

 

 

 

 

15

15,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

15

15,00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

 

 

15

15,00

Ngôn ngữ Nhật

 

 

 

 

15

15,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Thư viện Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật