CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Cập nhật: 03/04/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages - Information Technology (HUFLIT)
  • Mã trường: DNT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 155 Sư Vạn Hạnh (nd), phường 13, quận 10, TP.HCM
  • SĐT:  (+84 28) 38 632 052 - 38 629 232
  • Email: contact@huflit.edu.vn
  • Website: http://huflit.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/huflit.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

Năm 2020, Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. HCM  xét tuyển đại học chính quy 12 ngành theo 03 phương thức:

I.Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2020

1. Thời gian xét tuyển: Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Điều kiện để được xét tuyển
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Tham gia kỳ thi THPT năm 2020 có điểm 3 môn xét tuyển đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào của của trường. Trường sẽ công bố khi có kết quả thi THPT 2020.
3. Ngành và tổ hợp xét tuyển

STT Mã Ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
(cho cả 2 phương thức)
Ghi chú
Mã tổ hợp Tổ hợp
1 7480201 Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)
A00
A01
D01
D07
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
 
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)
D01
A01
D14
D15
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng)
D01
A01
D04
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Trung;
Văn, Sử, Tiếng Anh;
 
4 7340101 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự)
D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
5 7340120 Kinh doanh quốc tế
D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
6 7310206 Quan hệ quốc tế
(Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao)
D01
A01
D07
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
 
8 7340301 Kế toán D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
 
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01
A01
D15
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 
10 7810201 Quản trị khách sạn D01
A01
D15
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 
11 7380107 Luật kinh tế D01
A01
D07
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 
12 7310608 Đông Phương học
(Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)
D01
D06
D15
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Nhật;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 

Các ngành: Ngôn ngữ Anh, Quan hệ quốc tế, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế có môn xét tuyển chính là Tiếng Anh (điểm nhân hệ số 2 khi xét tuyển).

4. Cách tính điểm xét tuyển:

​Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn thi + Điểm ưu tiên

Đối với các ngành có môn xét tuyển chính là tiếng Anh: Điểm xét tuyển = (Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + Điểm môn Tiếng Anh) + (Điểm ưu tiên x 4/3)

II.Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 THPT

1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

  • Đợt 1: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 15/5/2020 đến ngày 30/6/2020
  • Đợt 2: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/7/2020 đến ngày 10/7/2020
  • Đợt 3: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 11/7/2020 đến ngày 20/7/2020
  • Đợt 4: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 21/7/2020 đến ngày 31/7/2020
  • Đợt 5: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/8/2020 đến ngày 10/8/2020
  • Đợt 6: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 11/8/2020 đến ngày 20/8/2020
  • Đợt 7: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 21/8/2020 đến ngày 31/8/2020
  • Đợt 8: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/9/2020 đến ngày 10/9/2020

2. Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển: Tổng điểm 03 môn tham gia xét tuyển (không nhân hệ số) từ 18.00 điểm trở lên.

3. Ngành và tổ hợp xét tuyển

STT Mã Ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
(cho cả 2 phương thức)
Ghi chú
Mã tổ hợp Tổ hợp
1 7480201 Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)
A00
A01
D01
D07
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
 
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)
D01
A01
D14
D15
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng)
D01
A01
D04
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Trung;
Văn, Sử, Tiếng Anh;
 
4 7340101 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự)
D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
6 7310206 Quan hệ quốc tế
(Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao)
D01
A01
D07
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
 
8 7340301 Kế toán D01
A01
D07
D11
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
 
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01
A01
D15
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 
10 7810201 Quản trị khách sạn D01
A01
D15
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 
11 7380107 Luật kinh tế D01
A01
D07
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 
12 7310608 Đông Phương học
(Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)
D01
D06
D15
D14
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Nhật;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
 
 

Các ngành: Ngôn ngữ Anh, Quan hệ quốc tế, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế có môn xét tuyển chính là Tiếng Anh (điểm nhân hệ số 2 khi xét tuyển).

4. Hình thức nhận hồ sơ

Thí sinh có thể chọn 01 trong 03 hình thức sau:

  • Đăng ký trực tuyến tại website www.huflit.edu.vn
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường (khuyến khích thí sinh nộp theo phương thức này).
  • Nộp qua đường bưu điện. Khi nộp thí sinh ghi rõ nơi nhận:

Phòng Đào tạo, Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học thành phố Hồ Chí Minh
155 Sư Vạn Hạnh (nối dài), phường 13, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 38 629 232 (số nội bộ: 108, 109).

5. Lệ phí hồ sơ: 
30.000 đồng/hồ sơ.

6. Hồ sơ xét tuyển gồm có

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu nhận trực tiếp tại trường 
  • Bản sao học bạ cấp 3 có công chứng;
  • Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (nếu có);
  • Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2020, thí sinh cần nộp thêm bản sao bằng tốt nghiệp 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM như sau:


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

(Đợt 1)

Ngôn ngữ Anh

28,75

30

30

28,50

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,5

23.5

22,25

22

Quan hệ quốc tế

27,75

29

24

17,50

Đông phương học

21,25

23

20,25

21

Quản trị kinh doanh

26,25

29

23,75

17,50

Kinh doanh quốc tế

27,75

29

25

17,50

Tài chính - Ngân hàng

16,25

22

16

18

Kế toán

16,25

22

15

18

Luật kinh tế

15,5

22

15

18

Công nghệ thông tin

18,25

22

19,75

19,50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19,75

22.5

20,50

21

Quản trị khách sạn

20,25

22.5

19

20

  • Lưu ý: ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.

D. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

E. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
Toàn cảnh trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM từ trên cao
Thư viện trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật