CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Cập nhật: 19/03/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages - Information Technology (HUFLIT)
  • Mã trường: DNT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 155 Sư Vạn Hạnh (nd), phường 13, quận 10, TP.HCM
  • SĐT:  (+84 28) 38 632 052 - 38 629 232
  • Email: [email protected]
  • Website: http://huflit.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/huflit.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

 

- Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển bằng kết quả học bạ:

  • Đợt 1: Từ ngày 01/03/2022 đến 30/04/2022.
  • Đợt 2: Từ ngày 04/05/2022 đến 30/06/2022.
  • Đợt 3: Từ ngày 04/07/2022 đến 22/07/2022.
  • Đợt 4: Từ ngày 25/07/2022 đến 12/08/2022.
  • Đợt 5: Từ ngày 15/08/2022 đến 01/09/2022.
  • Đợt 6: Từ ngày 05/09/2022 đến 20/09/2022.

Sau mỗi đợt tuyển sinh, nếu còn chỉ tiêu trường sẽ xem xét tuyển đợt tiếp theo.

- Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM năm 2022: Trường sẽ có thông báo chính thức khi có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP.HCM (theo đợt).

- Xét tuyển thẳng: Theo kế hoạch xét tuyển và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2022.

2.. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

 

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT​
    • Xét tuyển theo điểm trung bình 3 môn của học kỳ II lớp 11 + học kỳ I lớp 12.
    • Xét tuyển theo điểm trung bình 3 môn lớp 12 THPT.​
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM năm 2022.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Trường sẽ công bố khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 2: Có điểm học bạ THPT của 3 môn xét tuyển từ 18.0 trở lên.

- Phương thức 3: Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2022 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM quy định.

- Phương thức 4: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5. Học phí

  • Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành và chuyên ngành Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D01, D07

Ngôn ngữ Anh

  • Biên - Phiên dịch
  • Nghiệp vụ văn phòng
  • Sư phạm
  • Tiếng Anh thương mại
  • Song ngữ Anh - Trung
  • Tiếng Anh Logistics
7220201 A01, D01, D14, D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Nghiệp vụ văn phòng
  • Tiếng Trung thương mại
  • Song ngữ Trung - Anh
7220204 A01, D01, D04, D14

Quản trị kinh doanh

7340101 A01, D01, D07, D11
Kinh doanh quốc tế 7340120

A01, D01, D07, D11

Quan hệ quốc tế

  • Quan hệ công chúng 
  • Ngoại giao đa phương
  • Truyền thông quốc tế
7310206 A01, D01, D14, D15
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D11
Kế toán 7340301 A01, D01, D07, D11
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14, D15
Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D14, D15

Luật kinh tế

  • Luật kinh doanh
  • Luật thương mại quốc tế
  • Luật tài chính - ngân hàng
7380107 A01, D01, D15, D66

Đông Phương học

7310608 D01, D06, D14, D15

Luật (Dự kiến)

7380101 A00, C00, D01, D66

Ngôn ngữ Nhật (Dự kiến)

7220209 D01, D06, D14, D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Dự kiến)

7220210 D01, D10, D14, D15

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

(Đợt 1)

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ (Đợt 1)

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ (Đợt 1)

Ngôn ngữ Anh

30

28,50

29,25

30

32,25

29,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,25

22

23,25

24

24,45

23,00

Quan hệ quốc tế

24

17,50

25,50

28,50

29,50

26,00

Đông phương học

20,25

21

21,25

22

21,00

19,50

Quản trị kinh doanh

23,75

17,50

25,75

28,50

29,00

26,00

Kinh doanh quốc tế

25

17,50

26,25

28,50

29,50

26,00

Tài chính - Ngân hàng

16

18

19

18,50

19,00

18,50

Kế toán

15

18

18

18,50

18,50

18,50

Luật kinh tế

15

18

16

18,50

16,00

18,50

Công nghệ thông tin

19,75

19,50

19,75

20,50

20,50

19,50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20,50

21

20,75

21,50

21,00

25,00

Quản trị khách sạn

19

20

20

22

21,00

25,00

  • Lưu ý: ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
Toàn cảnh trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM từ trên cao
Thư viện trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật