CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

Cập nhật: 06/01/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Law (VNUHCM - UEL)
  • Mã trường: QSK
  • Hệ đào tạo: Đại học- Sau Đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 669 đường Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 028 372.44.555 - 028 372.44.550
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: https://www.uel.edu.vn/https://tuyensinh.uel.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/uel.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức 2:

  • Đăng ký xét tuyển:
    • Bước 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại trang http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn
    • Bước 2: Sau khi đăng ký thành công, thí sinh in phiếu đăng ký UTXT, ký tên và xác nhận của trường THPT;
    • Bước 3: Nộp bộ hồ sơ giấy đăng ký UTXT đến UEL bằng cách trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến địa chỉcủa trường.
  • Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển:
    • Phiếu đăng ký UTXT được in từ hệ thống đăng ký UTXT sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2;
    • Một bài luận được thí sinh viết tay trên giấy A4, trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học, trường học;
    • Một thư giới thiệu của giáo viên trường THPT, nơi thí sinh học lớp 12;
    • Bản sao học bạ 3 năm trung học phổ thông (có xác nhận của trường THPT);
    • Một phong bì đã dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại liên lạc của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4x6 kiểu chứng minh nhân dân
      mới chụp trong vòng 6 tháng (có ghi rõ họ và tên, ngày tháng năm sinh, tên lớp vào mặt sau tấm ảnh).

b. Phương thức 5:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (lấy từ https://pdt.uel.edu.vn/ hoặc https://tuyensinh.uel.edu.vn/
  • Một bài luận được thí sinh viết tay trên giấy A4, trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học, trường học.
  • Bản sao học bạ 3 năm trung học phổ thông (có xác nhận của trường THPT).
  • Một phong bì đã dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại liên lạc của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4x6 kiểu chứng minh nhân dân mới chụp trong vòng 6 tháng (có ghi rõ họ và tên, ngày tháng năm sinh, tên lớp vào mặt sau tấm ảnh).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng (tối đa 5% tổng chỉ tiêu).
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TP HCM (tối đa 20% tổng chỉ tiêu): dự kiến thí sinh từ 149 trường THPT (theo danh sách của ĐHQG TP HCM).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 (khoảng 30-60% tổng chỉ tiêu).
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2022 (khoảng 40-60% tổng chỉ tiêu).
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả chứng chỉ quốc tế (IELTS, SAT, ACT…) kết hợp với kết quả học THPT đối với học sinh Việt Nam và học sinh có quốc tịch nước ngoài (học chương trình THPT quốc tế bằng tiếng Anh hoặc chương trình THPT trong nước).

5.2. Điều kiện xét tuyển

a. Phương thức 1

  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD-ĐT. Tổ hợp xét tuyển: A00 (toán-lý-hóa), A01 (toán-lý-Anh), D01 (toán-văn-Anh), D07 (toán-hóa-Anh), trong đó có môn thi đoạt giải học sinh giỏi quốc gia nhất, nhì, ba. Ngưỡng xét tuyển: kết quả học THPT (trung bình học bạ) đạt từ 8,0 trở lên.
  • Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2022 (theo quy định ĐHQG TP HCM) do hiệu trưởng/ban giám hiệu giới thiệu 1 thí sinh giỏi nhất trường THPT theo một số tiêu chí. Áp dụng cho các trường THPT (bao gồm trường tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm các trung tâm giáo dục thường xuyên).

b. Phương thức 2

  • Thí sinh được đăng ký tối đa 3 nguyện vọng ưu tiên xét tuyển vào 1 đơn vị của ĐHQG TP HCM, không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng). Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

c. Phương thức 3

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: dự kiến tổ hợp các môn xét tuyển phải đạt tổng từ 18 điểm trở lên (mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3 và không nhân hệ số).

d. Phương thức 4

  • Thí sinh phải dự thi và có kết quả thi kỳ kiểm tra năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2022 (không sử dụng kết quả các năm trước).
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển tối đa 3 nguyện vọng vào 1 đơn vị (trường/khoa trực thuộc ĐHQG TP HCM), không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất); thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

e. Phương thức 5

  • Xét tuyển vào các chương trình chất lượng cao, chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp, chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh. 

6. Học phí

Học phí năm học 2020 – 2021:

  • Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Anh (CA): 46,3 triệu đồng/năm học.
  • Chương trình chất lượng cao (C), chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp (CP): 29,8 triệu đồng/năm học.
  • Chương trình đại trà: 18,5 triệu đồng – 20,5 triệu đồng/năm học.
  • Chương trình liên kết quốc tế: 268 triệu đồng – 275 triệu đồng/3,5 năm học tại Việt Nam.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành  Tổ hợp môn xét tuyển
1 Kinh tế (Kinh tế học) 7310101_401

Áp dụng cho tất cả các chương trình đào tạo tại UEL:

A00 (Toán – Lý – Hóa)
A01 (Toán – Lý – Anh)
D01 (Toán – Văn – Anh)
D07 (Toán – Hóa Anh)

2 Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) 7310101_401C
3 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 7310101_403
4 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) 7310101_403C
5 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 7310106_402
6 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) 7310106_402C
7 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7310106_402CA
8 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 7310108_413
9 Toán kinh tế
(Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao)
7310108_413C
10 Toán kinh tế
(Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7310108_413CA
11 Quản trị kinh doanh 7340101_407
12 Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101_407C
13 Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7340101_407CA
14 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 7340101_415
15 Marketing 7340115_410
16 Marketing (Chất lượng cao) 7340115_410C
17 Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7340115_410CA
18 Kinh doanh quốc tế 7340120_408
19 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) 7340120_408C
20 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7340120_408CA
21 Thương mại điện tử 7340122_411
22 Thương mại điện tử (Chất lượng cao) 7340122_411C
23 Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7340122_411CA
24 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404
25 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 7340201_404C
26 Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7340201_404CA
27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (Chất lượng cao) 7340201_414C
28 Kế toán 7340301_405
29 Kế toán (Chất lượng cao) 7340301_405C
30 Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
tích hợp với chứng chỉ quốc tế CFAB của Hiệp hội ICAEW
7340301_405CA
31 Kiểm toán 7340302_409
32 Kiểm toán (Chất lượng cao) 7340302_409C
33 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406
34 Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) 7340405_406C
35 Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao) 7340405_416C
36 Luật (Luật dân sự) 7380101_503
37 Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao) 7380101_503C
38 Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)
7380101_503CA
39 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 7380101_504
40 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao) 7380101_504C
41 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)
7380101_504CP
42 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 7380107_501
43 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao) 7380107_501C
44 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 7380107_502
45 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) 7380107_502C

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) như sau:


Ngành đào tạo

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo kết quả thi THPT QG

Điểm thi đáng giá năng lực

Xét theo kết quả thi THPT QG

Điểm thi đáng giá năng lực

Kinh tế học

21.50

811

23,75

882

Kinh tế học chất lượng cao

19.00

719

22,90

817

Kinh tế đối ngoại

23.60

910

25,70

980

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

23.15

882

25,20

930

Kinh tế và Quản lý công

20.50

733

23

824

Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao

19.00

692

22

786

Tài chính - Ngân hàng

20.50

815

23,65

872

Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao

19.75

812

23

863

Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao bằng tiếng Anh

18.75

703

21,65

833

Kế toán

21.75

783

24

880

Kế toán chất lượng cao

20.40

732

23,05

851

Kế toán chất lượng cao bằng tiếng Anh

18.75

722

21,35

737

Hệ thống thông tin quản lý

21.25

782

23,35

831

Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao

20.15

698

22,85

776

Quản trị kinh doanh

22.60

875

24,95

922

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

21.40

839

24,15

903

Quản trị kinh doanh chất lượng cao bằng tiếng Anh

20.25

704

23

879

Kinh doanh quốc tế

23.50

904

25,50

959

Kinh doanh quốc tế chất lượng cao

23.00

851

24,65

926

Kinh doanh quốc tế chất lượng cao bằng tiếng Anh

22.00

862

24,50

924

Kiểm toán

22.00

846

24,35

893

Kiểm toán chất lượng cao

21.00

884

24,15

846

Marketing

23.00

983

25

924

Marketing chất lượng cao

22.30

838

24,15

922

Thương mại điện tử

22.50

815

24,65

903

Thương mại điện tử chất lượng cao

21.20

850

23,85

874

Luật kinh doanh

21.50

845

23,70

869

Luật kinh doanh chất lượng cao

21.00

789

23,55

844

Luật thương mại quốc tế

22.00

834

24,30

910

Luật thương mại quốc tế chất lượng cao

21.75

856

23,35

896

Luật dân sự

19.00

740

22,25

825

Luật dân sự chất lượng cao

19.00

710

21,35

789

Luật Tài chính - Ngân hàng

19.00

721

22,25

795

Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao

18.50

692

21,80

769

Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp

 

 

20,40

721

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)

18.00

704

22,10

790

Công nghệ tài chính chất lượng cao

 

 

22,55

823

Quản trị du lịch và lữ hành

 

 

22,85

865

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Cổng trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật