CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 28/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Economics – The University of Danang (DUE)
  • Mã trường: DDQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế - Liên thông
  • Địa chỉ: 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: (0236) 352 2345 - (0236) 383 6169
  • Email: [email protected]
  • Website: https://due.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/FaceDue

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường. 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4.  Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế.

- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa trên thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ.

  • Thí sinh tham gia tron cuộc thi "Đường lên đỉnh Olympia" trên Đài TH Việt Nam.
  • Thí sinh đạt giải khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia; giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 có chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 điểm trở lên.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 có kết quả xếp loại học lực cả năm đạt loại Giỏi các năm học lớp 12, 11 và học kỳ 1 lớp 12 trong chương trình THPT.

- Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ) ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

- Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2021.

- Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại mục 1.8 đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

  Năm học 2020 - 2021 Năm học 2021 - 2022
Năm học 2022 - 2023
Nhóm 1 12.500.000 đồng/ năm 13.500.000 đồng/ năm
14.500.000 đồng/ năm
Nhóm 2 16.500.000 đồng/ năm 17.500.000 đồng/ năm
18.500.000 đồng/ năm
Nhóm 3 19.500.000 đồng/ năm 20.500.000 đồng/ năm
21.500.000 đồng/ năm

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kinh tế

7310101 A00; A01; D01; D90 210

Thống kê kinh tế

7310107 A00; A01; D01; D90 50

Quản lý nhà nước

7310205 A00; A01; D01; D96 80

Quản trị kinh doanh

7340101 A00; A01; D01; D90 400

Marketing

7340115 A00; A01; D01; D90 180

Kinh doanh quốc tế

7340120 A00; A01; D01; D90 240

Kinh doanh thương mại

7340121 A00; A01; D01; D90 115

Thương mại điện tử

7340122 A00; A01; D01; D90 120

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00; A01; D01; D90 270

Kế toán

7340301 A00; A01; D01; D90 285

Kiểm toán

7340302 A00; A01; D01; D90 170

Quản trị nhân lực

7340404 A00; A01; D01; D90 80

Hệ thống thông tin quản lý

7340405 A00; A01; D01; D90 190

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

7340420 A00; A01; D01; D90 95

Luật

7380101 A00; A01; D01; D96 80

Luật kinh tế

7380107 A00; A01; D01; D96 120

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00; A01; D01; D90 160

Quản trị khách sạn

7810201 A00; A01; D01; D90 155

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kinh tế

18.50

20,75

24,25

21,50

Thống kê kinh tế

17.50

19,75

22,75

21

Quản trị kinh doanh

19.50

22

25

25,50

Marketing

19.75

22,75

26

26,50

Kinh doanh quốc tế

21.25

24

26,75

27

Kinh doanh thương mại

19

21,75

25,25

24

Thương mại điện tử

17.75

21,25

25,25

24,50

Tài chính - Ngân hàng

18.25

20,50

24

23,50

Kế toán

18.50

21

24,25

23

Kiểm toán

18.50

21

24,25

23

Quản trị nhân lực

18.75

21,75

25

24,50

Hệ thống thông tin quản lý

17.50

19,50

22,50

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20

22,25

24,50

26

Quản trị khách sạn

20.25

23

25

26

Quản lý nhà nước

17.50

19,50

22

21

Luật

18

20

23

21,25

Luật kinh tế

19

21,25

24

25

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

 

 

23,5

22

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Khu nhà E trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật