CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hùng Vương

Cập nhật: 29/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)
  • Mã trường: THV
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
    • Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
  • SĐT: 02103 993 369 - 0918254788
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://www.hvu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihochungvuong/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Trường Đại học Hùng Vương tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi, xét tuyển thực hiện theo quy định Bộ Giáo dục & Đào tạo và thông báo tuyển sinh của trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

a. Hồ sơ xét tuyển kết quả kỳ thi THPT năm 2020

- Đối với xét tuyển đợt 1, nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT qua Sở Giáo dục và Đào tạo và hệ thống quản lý thi quốc gia;

- Đối với xét tuyển đợt bổ sung nhà trường thông báo công khai các thông tin
và điều kiện xét tuyển. Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, hoặc trực tiếp tại trường.

b. Hồ sơ xét điểm học tập THPT

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu) hoặc đăng ký trực tuyến tại website trường (www.hvu.edu.vn).

- Bản sao học bạ trung học phổ thông;

- Bản sao bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo hoặc biểu mẫu của trường.Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức đăng ký xét tuyển như sau:

+ Trực tiếp tại trường hoặc đăng ký trực tuyến qua website trường.

+ Qua đường bưu điện (dịch vụ nộp hồ sơ xét tuyển).

+ Đăng ký trực tuyến qua hệ thống quản lý thi quốc gia.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Ban hành kèm theo thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020).

4. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh các thí sinh thuộc các vùng như sau:

  • Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 08 tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình.
  • Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2020, Trường Đại học Hùng Vương thực hiện tuyển sinh nhiều đợt trong năm và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau:

(1) Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và kỳ thi THPT Quốc gia 2019 trở về trước.

(2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ở bậc THPT.

(3) Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm học tập các môn học lớp 12 và điểm thi năng khiếu (Trường tổ chức thi tuyển hoặc lấy điểm của các trường đại học có tổ chức thi môn năng khiếu tương ứng) đối với các ngành đại học: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật.

(4) Xét tuyển thẳng.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc điểm thi THPT Quốc gia năm 2019 trở về trước

Kết quả thi của tổ hợp các môn xét tuyển đã tính điểm ưu tiên:

- Các ngành sư phạm: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo, không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Các ngành ngoài sư phạm: Được xác định sau khi có kết quả thi THPT năm 2020.

b. Xét tuyển kết quả học tập các môn học THPT

- Các ngành sư phạm: Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. Riêng các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất; thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

- Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (đã tính điểm ưu tiên) đạt 18.0 trở lên.

c. Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm học tập các môn học lớp 12 và điểm thi môn năng khiếu

- Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm thi môn năng khiếu: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (đã tính hệ số) theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

- Xét tuyển điểm học tập các môn học lớp 12 và điểm thi môn năng khiếu.

+ Ngành Giáo dục Mầm non: Học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên. Tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đã nhân hệ số môn năng khiếu (đã tính điểm ưu tiên) đạt 32.0 trở lên.

+ Ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: Tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu (đã tính điểm ưu tiên) đạt 26.0 trở lên.

5.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển đối với những đối tượng được ưu tiên xét tuyển thẳng theo các quy định tại Khoản 2; Khoản 3, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh.
  • Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

- Các ngành đào tạo giáo viên (Khối ngành I): Miễn học phí.

- Các ngành đào tạo khác: Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 và Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐNH ngày 19/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.

- Học phí năm học 2020-2021 như sau:

  • Khối ngành Ngôn ngữ, Ngành Công tác xã hội: 301.000 đồng/tín chỉ.
  • Khối ngành kinh tế: 311.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành Khoa học cây trồng, Chăn nuôi: 220.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành thú y: 230.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Công nghệ: 360.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành du lịch, Quản trị DVDL&LH: 390.000 đồng/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn, bài thi xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo phương thức khác
Kế toán

7340301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
60
60

Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành Quản trị Marketing
- Chuyên ngành QTKD thương mại

7340101

30
30

Tài chính - Ngân hàng

- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
- Chuyên ngành Ngân hàng

7340201

20
20

Du lịch

- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lưu trú
- Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

7810101

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, GDCD (C20)
3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
25
25
Công tác Xã hội

7760101

10
15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lữ hành
- Chuyên ngành Quản trị sự kiện và lễ hội

7810103

25
25
Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
70
70
Ngôn ngữ Anh

7220201

30
30
Khoa học Cây trồng

7620110

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
10
10
Chăn nuôi

7620105

10
10
Thú y

7640101

15
20
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
25
25
Công nghệ thông tin

7480201

30
30
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 1. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (V01)
3. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (V02)
4. Toán, Hóa, Năng khiếu (V03)
Năng khiếu hệ số 2 (NK: Hình họa chì)
04 11
Giáo dục Mầm non 7140201 1. Văn, Toán, Năng khiếu GDMN (M00)
2. Văn, Địa, Năng khiếu GDMN (M07)
3. Văn, NK GDMN 1, NK GDMN 2 (M01)
4. Toán, NK GDMN 1, NK GDMN 2 (M09)
Năng khiếu GDMN, NK GDMN 2 tính hệ số 2
10 30
Giáo dục Thể chất 7140206 1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)
3. Văn, GDCD, Năng khiếu (T05)
4. Văn, Địa, Năng khiếu (T07)
Năng khiếu hệ số 2 (NK: Bật xa tại chỗ, chạy 100m)
04 11
Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Toán, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N01)
Năng khiếu hệ số 2 (ÂN1: Thẩm âm tiết tấu, ÂN2: Thanh nhạc)
04 11
Sư phạm Toán học

7140209

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
11 04
Sư phạm Ngữ Văn

7140217

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)
07 03
Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
15 05
Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
35 05

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm học tập THPT

Xét học lực lớp 12

Giáo dục Mầm non

25

26

Học lực lớp 12 xếp loại Khá

25

32

HL 12 Giỏi

Giáo dục Tiểu học

17

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5   HL 12 Giỏi

Giáo dục Thể chất

25

26

Học lực lớp 12 xếp loại Khá

23,5

26

HL 12 Khá

Sư phạm Toán học

17

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

 

HL 12 Giỏi

Sư phạm Vật lý

-

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

 

 

 

Sư phạm Hóa học

-

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

 

 

 

Sư phạm Sinh học

-

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

 

 

 

Sư phạm Ngữ văn

17

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

 

HL 12 Giỏi

Sư phạm Lịch sử

17

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

 

 

 

Sư phạm Địa lý

17

-

-

 

 

 

Sư phạm Âm nhạc

25

26

Học lực lớp 12 xếp loại Khá

23,5

26

HL 12 Khá

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

23,5

26

HL 12 Khá

Sư phạm Tiếng Anh

17

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

 

HL 12 Giỏi

Thiết kế đồ họa

25

26

Học lực lớp 12 xếp loại Khá

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

14

14

18

15

18

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

14

14

18

15

18

 

Kinh tế

14

14

18

 

 

 

Việt Nam học

14

-

-

 

 

 

Quản trị kinh doanh

14

14

18

15

18

 

Tài chính – Ngân hàng

14

14

18

15

18

 

Kế toán

14

14

18

15

18

 

Công nghệ sinh học

14

14

18

 

 

 

Công nghệ thông tin

14

14

18

15

18

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

14

18

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

14

18

15

18

 

Chăn nuôi

14

14

18

15

18

 

Khoa học cây trồng

14

14

18

15

18

 

Kinh tế nông nghiệp

14

14

18

 

 

 

Thú y

14

14

18

15

18

 

Công tác xã hội

14

14

18

 

 

 

Du lịch

14

14

18

15

18

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

14

18

15

18

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hùng Vương

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật