CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 04/02/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0283.8940.390
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • Facebook: www.facebook.com/sviuh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Đối với phương thức xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với diện Ưu tiên xét tuyển thẳng: Từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.
  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12: Từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.
  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức: Theo tiến độ chung của các kỳ thi; thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 20/07/2021 đến hết ngày 20/08/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường);
  • 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
  • Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng);
  • 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

b. Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường được đăng tải trên website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh;
  • 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
  • 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học;
  • 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

c. Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với mã tuyển sinh của Trường là IUH.
  • Khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.iuh.edu.vn/tuyensinh, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển.

d. Phương thức 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2021

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của Nhà trường;
  • 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 Bản sao Giấy khai sinh;
  • Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng).
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021.

 

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Phương thức 1:  đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển); Học sinh trường chuyên, lớp chuyên; Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2021.
  • Phương thức 2: Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20.00 điểm.
  • Phương thức 3: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.
  • Phương thức 4: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy như sau:

  • Khối kinh tế 20.423.000 đồng.
  • Khối công nghệ 22.334.000 đồng.
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm không quá 10%.

II. Ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Đại trà Hệ CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 02 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Năng lượng tái tạo

7510301 7510301C
A00, A01, C01, D90

Nhóm ngành tự động hóa gồm 02 ngành:

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303 7510303C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 7510302C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 7480108C
A00, A01, C01, D90
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304  
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 7510201C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 7510203C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ chế tạo máy 7510202 7510202C
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205  
A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206  
A00, A01, C01, D90
Kỹ thuật xây dựng 7580201  
A00, A01, C01, D90
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205  
A00, A01, C01, D90
Công nghệ dệt, may 7540204  
A00, C01, D01, D90
Thiết kế thời trang 7210404  
A00, C01, D01, D90

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 05 ngành và 01 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật phần mềm

- Khoa học máy tính

- Hệ thống thông tin

- Khoa học dữ liệu

- Chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201  
A00, C01, D01, D90

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chất lượng cao gồm 04 ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật phần mềm

- Khoa học máy tính

- Hệ thống thông tin

  7480201C
A00, C01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 7510401C
A00, B00, D07, D90
Kỹ thuật hóa phân tích 7510403  
A00, B00, D07, D90
Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101C
A00, B00, D07, D90
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497  
A00, B00, D07, D90
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106  
A00, B00, D07, D90
Công nghệ sinh học 7420201 7420201C
A00, B00, D07, D90

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 02 ngành:

- Quản lý đất đai

- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850103  
A01, C01, D01, D96

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 02 ngành:

- Quản lý tài nguyên và môi trường

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

7850101  
B00, C02, D90, D96
Kế toán 7340301 7340301C
A00, A01, D01, D90
Kiểm toán 7340302 7340302C
A00, A01, D01, D90

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành:

- Tài chính - ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

7340201 7340201C
A00, A01, D01, D90

Quản trị kinh doanh

Gồm 03 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị nguồn nhân lực

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101 7340101C
A01, C01, D01, D96
Marketing 7340115 7340115C
A01, C01, D01, D96

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm 3 chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103  
A01, C01, D01, D96
Kinh doanh quốc tế 7340120 7340120C
A01, C01, D01, D96
Thương mại điện tử 7340122  
A01, C01, D01, D90
Ngôn ngữ Anh 7220201  
D01, D14, D15, D96
Luật kinh tế 7380107 7380107C
A00, C00, D01, D96
Luật quốc tế 7380108 7380108C
A00, C00, D01, D96
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2 + 2 VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ
Quản trị kinh doanh   7340101K
A01, C01, D01, D96
Marketing   7340115K
A01, C01, D01, D96
Kế toán   7340301K
A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng
  7340201K
A00, A01, D01, D90
Quản lý tài nguyên và môi trường
  7850101K
B00, C02, D90, D96
Ngôn ngữ Anh   7220201K
D01, D14, D15, D96
Khoa học máy tính   7480101K
A00, C01, D01, D90
Kinh doanh quốc tế   7340120K
A01, C01, D01, D96

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

I. Hệ đào tạo đại trà

Nhóm ngành/ ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Nhóm ngành Công nghệ Điện:

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.00

19,50

24,50

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

16.00

17,50

23

17

Công nghệ kỹ thuật máy tính

16.00

17,50

23

21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

19.00

19,50

26

22,50

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

19.00

19,50

25,75

22,50

Công nghệ chế tạo máy

18.00

17,50

24,50

20,50

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20.00

21,50

27

23

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

16.50

17

22

17

Kỹ thuật xây dựng

- Kỹ thuật xây dựng

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16.75

17

- 24

- 20

18

Công nghệ dệt, may

18.00

18

24,50

18

Thiết kế thời trang

16.5

17,25

23

19

Nhóm ngành Công nghệ thông tin:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật phần mềm

- Khoa học máy tính

- Hệ thống thông tin

18.75

19,50

25

23

Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Kỹ thuật hóa phân tích

- Công nghệ lọc - Hóa dầu

- Công nghệ hữu cơ - Hóa dược

- Công nghệ Vô cơ - Vật liệu

16.00

17

20

17

Công nghệ thực phẩm

18.00

18,50

27

21

Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

15.50

17

22,25

17

Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

15.50

17

22

17

Công nghệ sinh học

17.00

17

24,75

18

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Bảo hộ lao động

15.50

17

19,50

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.50

17

19,50

17

Khoa học môi trường

15.50

 

 

 

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán:

- Kế toán

- Kiểm toán

17.75

19

25

21,50

Ngành Tài chính - ngân hàng:

- Tài chính ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

17.75

18,50

25,50

22,50

Marketing

19.00

19,50

26

24,50

Quản trị kinh doanh

18.25

19,50

26

22,75

Quản trị khách sạn

19.50

20

26,50

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

18.75

20

26,50

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

19.00

20

26,50

22

Kinh doanh quốc tế

20.00

20,50

27,25

23,50

Thương mại điện tử

18.00

19,50

26

22,50

Luật kinh tế

21.00

21

26,75

23,25

Luật quốc tế

18.50

19,50

25,25

20,50

Ngôn ngữ Anh

17.75

19,50

25,25

20,50

Quản lý đất đai

 

17

19,50

17

Bảo hộ lao động

 

21,50

19,50

 

Công nghệ điện, điện tử

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử

- Năng lượng tái tạo

 

 

 

20,50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

 

21,50

IoT và trí tuệ nhân tạo ứng dụng

 

 

 

17

Khoa học dữ liệu

 

 

 

23

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

 

17

II. Hệ đào tạo chất lượng cao


Nhóm ngành/ ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Nhóm ngành công nghệ Điện:

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16.00

16,50

-

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

-

-

21

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15.00

16

20

17

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

17.50

17,50

23

18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17.50

16

21

18

Công nghệ chế tạo máy

16.25

16

20

18

Nhóm ngành Công nghệ thông tin:

- Kỹ thuật phần mềm

16.00

17,50

23,50

19

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học:

- Kỹ thuật hóa phân tích

- Công nghệ lọc - Hóa dầu

- Công nghệ hữu cơ - Hóa dược

- Công nghệ Vô cơ - Vật liệu

15.00

16

19,50

17

Công nghệ thực phẩm

15.00

16

22,25

17

Công nghệ sinh học

15.00

17

19,50

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.00

17

19,50

19

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán:

- Kế toán

- Kiểm toán

15.50

16,50

24

19

Ngành Tài chính - ngân hàng:

- Tài chính ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

15.00

16,50

22

19

Marketing

17.00

17

23

19

Quản trị kinh doanh

15.50

17

23

19

Kinh doanh quốc tế

17.50

18

25

19

Công nghệ điện, điện tử

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử

- Năng lượng tái tạo

 

 

 

 

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

 

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Khu vực để xe Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật