CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Cập nhật: 07/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Information And Communication Technology (ICTU)
  • Mã trường: DTC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Đường Z115, xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208.3846254
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ictu.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdaihoc.ictu

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

– Đợt dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước, nộp hồ sơ ĐKXT theo phương thức xét tuyển học bạ: 15/3 – 31/5/2021.

– Đợt chính thức: từ 14/7 đến 17h00 ngày 5/8/2021.

– Các đợt bổ sung

+ Đợt bổ sung đợt 1: từ ngày 22/8 đến 30/8/2021.

+ Đợt bổ sung đợt 2: từ ngày 03/9 đến 13/9/2021.

+ Đợt bổ sung đợt 3: từ ngày 17/9 đến 03/10/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

  • Phiếu ĐKXT điểm thi (thí sinh tải mẫu tại http://tuyensinh.ictu.edu.vn).
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản sao công chứng).
  • Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao).

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

  • Phiếu ĐKXT học bạ (thí sinh tải mẫu tại http://tuyensinh.ictu.edu.vn).
  • Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản sao).
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng).
  • Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

  • Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn + Điểm ưu tiên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

  • Trường hợp 1: Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng cả điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18.0 trở lên.
  • Trường hợp 2: Điểm trung bình của 5 học kỳ (HK 1,2 lớp 10, HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) đạt từ 6.0 trở lên.
  • Trường hợp 3: Điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

5.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển đối với những đối tượng được ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

  • Các ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư hệ chính quy: 870.000 đ/tháng.
  • Các ngành đào tạo cấp bằng cử nhân hệ chính quy: 740.000 đ/tháng.
  • Lộ trình tăng học phí của nhà trường áp dụng theo Nghị định 86 của Chính phủ:

Năm học

Ngành đào tạo cấp bằng cử nhân

Ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư

2019 – 2020

890.000đ/tháng

1.060.000đ/tháng

2020 – 2021

980.000đ/tháng

1.170.000đ/tháng

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đại trà

TT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo/ chuyên ngành/ CTĐT
Chỉ tiêu dự kiến
Điểm thi TNTHPT Học bạ
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
1 7480201 Công nghệ thông tin 100 65
2 7480201_A An toàn thông tin 10 10
3 7480201_M Mạng máy tính và truyền thông 10 10
4 7480201_H Hệ thống thông tin 10 10
5 7480101

Khoa học máy tính

Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

40 35
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm 70 35
Nhóm ngành Công nghệ – Kỹ thuật
7 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Điện, điện tử ô tô.

40 35
8 7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chuyên ngành: Tự động hóa; Kỹ thuật điện công nghiệp.

30 15
9 7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Chuyên ngành: Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông.

20 20
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 70 40
11 7520212 Kỹ thuật y sinh 20 20
12   Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robotics 30 25
13   Công nghệ ôtô và giao thông thông minh 30 25
Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị
14 7340405

Hệ thống thông tin quản lý

Chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học kế toán.

35 30
15 7340122 Thương mại điện tử 50 45
16 7340122_TD Marketing số 15 5
17   Kinh tế số 40 35
18 7340406

Quản trị văn phòng

Chuyên ngành: Hành chính văn phòng; Văn thư – Lưu trữ.

60 50
Nhóm ngành Mỹ thuật – Truyền thông báo chí
19 7320106 Công nghệ truyền thông 25 25
20 7210403 Thiết kế đồ họa 20 20
21 7320104 Truyền thông đa phương tiện 30 30

2. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế

TT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Chỉ tiêu
Điểm thi TNTHPT Học bạ
1
7480103_KNU (Đại học Quốc gia Kyungpook – Hàn Quốc)
Kỹ thuật phần mềm
10
10

3. Chương trình đào tạo chất lượng cao

TT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Chỉ tiêu
Điểm thi TNTHPT Học bạ
1 7480201_CLC Công nghệ thông tin 10 10

4. Chương trình đào tạo cho thị trường Nhật Bản

TT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Chỉ tiêu
Điểm thi TNTHPT Học bạ
1 7510302_JAP Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 5
2 7510301_JAP Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 15 5
3 7510303_JAP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15 5
4 7480108_JAP Kỹ thuật máy tính 15 5
5   Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robotics 15 5
6   Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh 15 5

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ TH 1

Xét theo học bạ TH 2

Xét theo học bạ TH 3

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ TH 1

Xét theo học bạ TH 2

Xét theo học bạ TH 3

Thiết kế đồ họa

13,5

18

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Hệ thống thông tin quản lý

13,5

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Quản trị văn phòng

13

18

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Thương mại điện tử

13

18

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Công nghệ thông tin

13

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

16

-

19

20

6,5

6,5

19

18

6,0

6,0

Khoa học máy tính

14

18

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13,5

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Kỹ thuật phần mềm

13

18

17

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Hệ thống thông tin

16

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

An toàn thông tin

13,5

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13

18

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

13,5

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

13

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Cho thị trường Nhật Bản)

14

18

18

20

6,5

6,5

16

18

6,0

6,0

Kỹ thuật y sinh

14

18

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Truyền thông đa phương tiện

13

18

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ truyền thông

13,5

18

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Trí tuệ nhân tạp và dữ liệu lớn

 

 

 

 

 

 

18

18

6,0

6,0

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

Kinh tế số

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

Marketing số

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

Kỹ thuật phần mềm (Liên kết quốc tế)

 

 

 

 

 

 

19

18

6,0

6,0

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh (Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

16

18

6,0

6,0

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

(Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

17

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

18

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

(Cho thị trường Nhật Bản)

 

 

 

 

 

 

16

18

6,0

6,0

Ghi chú: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

  • Trường hợp 1: Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng cả điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18.0 trở lên.
  • Trường hợp 2: Điểm trung bình của 5 học kỳ (HK 1,2 lớp 10, HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) đạt từ 6.0 trở lên.
  • Trường hợp 3: Điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Thông Tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên
Toàn cảnh trường Đại học Công nghệ Thông Tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật