CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

Cập nhật: 09/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Information Technology (VNUHCM - UIT)
  • Mã trường: QSC
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Đào tạo Quốc tế
  • Địa chỉ: KP 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028) 372.52.002
  • Email: info@uit.edu.vn
  • Website: https://www.uit.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/UIT.Fanpage/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM. 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT, của ĐH Quốc gia TP.HCM và theo thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của trường (25% chỉ tiêu).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên điểm thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 (60% chỉ tiêu).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (15% chỉ tiêu): chứng chỉ quốc tế đánh giá kiến thức khoa học tự nhiên, xã hội và chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Nhật.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với ĐH Birmingham City - Anh Quốc, do ĐH Birmingham City cấp bằng (không tính vào tổng chỉ tiêu).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Phương thức 1: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Công nghệ Thông tin (Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đạt giải Học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …). Xem thông tin hướng dẫn TẠI ĐÂY

- Phương thức 2: 

  • Kỳ thi đánh giá năng lực: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 600 điểm (cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển).
  • Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 22 điểm (cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển).

- Phương thức 3: Xem thông tin hướng dẫn TẠI ĐÂY

- Phương thức 4:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT tại Việt Nam và đạt chứng chỉ IELTS từ 5.5 (hoặc chứng chỉ khác được Bộ Giáo dục và đào tạo chấp thuận là tương đương).
  • Hoặc thí sinh đã học và tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) tại cơ sở giáo dục nước ngoài mà ngôn ngữ học bằng Tiếng Anh.

Lưu ý: Đối với những thí sinh chưa có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thì phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường Đại học Công nghệ Thông tin tổ chức. Căn cứ vào kết quả đánh giá tiếng Anh này, những thí sinh chưa đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào sẽ phải theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường Đại học Công nghệ Thông tin tổ chức.

5. Học phí

- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2020-2021 chương trình đại trà là: 20.000.000 đồng/năm học (trong trường hợp đề án thí điểm tự chủ của Trường ĐH. CNTT được phê duyệt).

- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

STT

Hệ đào tạo

Học phí dự kiến năm học 2020-2021 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2021-2022 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 202 2 -2023 (đồng/năm học)
Học phí dự kiến năm học 2023-2024 (đồng/năm học)
1

Chính quy

20.000.000 22.000.000 24.000.000 26.000.000
2

Chương trình chất lượng cao

35.000.000 35.000.000 40.000.000 40.000.000
3

Chương trình tiên tiến

40.000.000 45.000.000 50.000.000 50.000.000
4 Chương trình liên kết (Đại học Birmingham City) (3.5 năm)

80.000.000

80.000.000 138.000.000  

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01, D01 x

Khoa học máy tính (chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)

7480101_TTNT A00, A01, D01 x

Khoa học máy tính (chất lượng cao)

7480101_CLCA A00, A01, D01 x

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01, D01 x

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao)

7480102_CLCA A00, A01, D01 x

Kỹ thuật phần mềm

7480103 A00, A01, D01 x

Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)

7480103_CLCA A00, A01, D01 x

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01, D01 x

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

7480104_TT A00, A01, D01 x

Hệ thống thông tin (chất lượng cao)

7480104_CLCA A00, A01, D01 x

Thương mại điện tử

7340122 A00, A01, D01 x

Thương mại điện tử (chất lượng cao)

7340122_CLCA A00, A01, D01 x

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D01 x

Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

7480201_CLCN A00, A01, D01 x

Khoa học dữ liệu

7480109 A00, A01, D01 x

An toàn thông tin

7480202 A00, A01, D01 x

An toàn thông tin (chất lượng cao)

7480202_CLCA A00, A01, D01 x

Kỹ thuật máy tính

7480106 A00, A01, D01 x

Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành hệ thống nhúng và IoT)

7480106_IoT A00, A01, D01 x

Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)

7480106_CLCA A00, A01, D01 x

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng)

7480101_LK   x
Mạng máy tính và An toàn thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng) 7480102_LK

 

x

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo điểm thi đánh giá năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm thi đánh giá năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm thi đánh giá năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Thương mại điện tử

29,9

900

26,5

840

26,7

878

27,05

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

21,05

790

24,8

750

26,3

795

 

Khoa học máy tính

24,55

980

27,2

870

27,3

920

27,1

Khoa học máy tính (chất lượng cao)

22,65

900

25,7

780

26,75

877

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

23,2

840

26

780

26,35

810

26,3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao)

20

750

23,6

750

25,6

750

 

Kỹ thuật phần mềm

25,3

960

27,7

870

27,55

930

28,05

Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)

23,2

890

26,3

800

27

880

 

Hệ thống thông tin

23,5

860

26,3

780

26,7

855

26,7

Hệ thống thông tin (chất lượng cao)

21,4

750

24,7

750

26,15

775

 

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

17,8

750

22

750

25,1

750

26,2

Kỹ thuật máy tính

23,8

870

26,7

820

26,9

865

26,55

Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)

21

750

24,2

750

25,9

790

 

Công nghệ thông tin

24,65

950

27

870

27,3

905

27,9

Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

21,3

750

23,7

750

25,85

795

26,3

Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu)

23,5

870

-

-

 

 

 

An toàn thông tin

24,45

900

26,7

850

27

880

26,95

An toàn thông tin (chất lượng cao)

22

800

25,3

750

26,45

835

 

Khoa học máy tính (Hướng Trí tuệ nhân tạo)

 

 

27,1

900

27,5

950

 

Khoa học dữ liệu

 

 

25,9

830

26,65

875

27,05

Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống nhúng và IoT)

 

 

26

780

26,4

845

26,5

Trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

 

 

28

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
Toàn cảnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật