CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Cập nhật: 04/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Youth Academy (VYA)
  • Mã trường: HTN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở Hà Nội: 58 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
    • SĐT: 024.3834 3239
    • Phân viện miền Nam: Số 261 Đường Hoàng Hữu Nam - P. Tân Phú - Q. 9 - TP Hồ Chí Minh
    • SĐT: 0283.896 6914
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://vya.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocvienthanhnienvietnam/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển học bạ THPT: bắt đầu nhận hồ sơ từ tháng 3/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT lớp 12.
  • Phương thức 3: Xét điểm học bạ THPT học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.
  • Phương thức 4: Xét điểm học bạ THPT lớp 12 và lớp 11.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Xét theo kết quả thi THPT: Học viện thông báo sau khi có kết quả thi.
  • Xét theo kết quả học tập: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (không có môn nào dưới 6.0 điểm)
  • Xét tuyển thẳng: Đạt điều kiện xét tuyển thẳng của học viện.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Điểm cộng ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định ưu tiên của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

  • Thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm 2020 - 2021.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT Tuyển thẳng
Quan hệ công chúng 7320108

C00, C20, D01, D66

175 70 05
Quản lý nhà nước 7310205

C00, C20, D01, A09

105 42 03
Luật 7380101

C00, C20, A09, A00

175 70 05
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202

C00, C20, A09, A00

105 42 03
Công tác Xã hội 7760101

C00, C20, D01, A09

105 42 03
Công tác Thanh thiếu niên 7760102

C00, C20, D01, A09

105 42 03
Tâm lý học 7310401

C00, C20, D01, A09

105 42 03
Công tác Thanh thiếu niên (Đào tạo tại cơ sở TP HCM) 7760102

C00, C20, D01, A09

105 42 03

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Quản lý nhà nước

15

15

15

16

Quan hệ công chúng

15

15

17

19

Luật

16

16

17

19

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

15

15

15

16

Công tác Thanh thiếu niên

15

15

15

16

Công tác xã hội

15

15

15

16

Tâm lý học

 

 

15

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật