CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Cập nhật: 04/04/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Youth Academy (VYA)
  • Mã trường: HTN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở Hà Nội: 58 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
    • SĐT: 024.3834 3239
    • Phân viện miền Nam: Số 261 Đường Hoàng Hữu Nam - P. Tân Phú - Q. 9 - TP Hồ Chí Minh
    • SĐT: 0283.896 6914
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://vya.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocvienthanhnienvietnam/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian; hình thức nhận ĐKXT đợt 1 theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

 

­­­­­­- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

+ Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

+ Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

+ Đạt từ 15 điểm trở lên và không có môn thi trong tổ hợp bị liệt.

- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT.

+ Tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước

+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên ( các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 6.0 điểm)

- Phương thức 3: Xét điểm học bạ THPT học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.

+ Tốt nghiệp THPT năm 2022 (hoặc tương đương).

+ Tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) của 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 6.0 điểm)

- Phương thức 4: Xét điểm học bạ THPT lớp 10 và lớp 11

+ Tốt nghiệp THPT năm 2022 (hoặc tương đương).

+ Tổng điểm trung bình năm lớp 10, lớp 11 của 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 6.0 điểm)

- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia năm học 2021-2022 hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia năm học 2021-2022 và đã tốt nghiệp THPT.

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh thành phố năm học 2021-2022 hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh thành phố năm học 2021-2022 và đã tốt nghiệp THPT.

+ Theo kết quả học tập THPT thí sinh là học sinh giỏi THPT (lớp 10, 11, 12) và đã tốt nghiệp THPT.

+ Đối với thí sinh đang là Bí thư chi Đoàn (lớp 10, 11, 12 đạt hạnh kiểm tốt và học lực từ khá trở lên)

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

 

a. Xét theo kết quả thi THPT

- Tốt nghiệp THPT;

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện ( Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi THPT).

b. Xét theo kết quả học tập THPT

- Tốt nghiệp THPT;

- Tổng điểm 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.00 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 6.0 điểm)

c. Xét tuyển thẳng

- Tốt nghiệp THPT năm 2022;

- Đạt điều kiện xét tuyển thẳng của Học viện.

5. Học phí

  • Học viện áp dụng mức học phí và lộ trình tăng học phí cho từng năm theo quy định của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT Tuyển thẳng
Quan hệ công chúng 7320108

C00, C20, D01, D66

270 75 05
Quản lý nhà nước 7310205

C00, C20, D01, A09

75 72 03
Luật 7380101

C00, C20, A09, A00

270 75 05
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202

C00, C20, D01, A09

75 72 03
Công tác Xã hội 7760101

C00, C20, D01, A09

75 72 03
Công tác Thanh thiếu niên 7760102

C00, C20, D01, A09

75 72 03
Tâm lý học 7310401

C00, C20, D01, A09

40 57 03

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Quản lý nhà nước

15

15

15

16

Quan hệ công chúng

15

15

17

19

Luật

16

16

17

19

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

15

15

15

16

Công tác Thanh thiếu niên

15

15

15

16

Công tác xã hội

15

15

15

16

Tâm lý học

 

 

15

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật