CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Cập nhật: 02/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Viet Nam National University of Agriculture (VNUA)
  • Mã trường: HVN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
  • SĐT: 84.024.62617586
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.vnua.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocviennongnghiep/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Thời gian xét tuyển theo phương thức 1 và 2: 

Thời gian Đợt 1 Đợt 2
Nhận hồ sơ xét tuyển 01/03 - 30/04/2021
05/05 - 30/05/2021
Thông báo kết quả xét tuyển 04/05/2021 01/06/2021
Thí sinh trúng tuyển xác nhận NH 07-09/05/2021 04-06/06/2021

- Thời gian xét tuyển theo phương thức 3: Theo quy định và lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Thí sinh viết vào Phiếu đăng ký xét tuyển hoặc đăng ký xét tuyển trực tuyến theo mẫu của Học viện. Học viện sẽ kiểm tra và đối chiếu thông tin trên Phiếu với hồ sơ gốc của thí sinh sau khi thí sinh làm thủ tục nhập học.

* Đối với thí sinh xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT: PHIẾU 1-1 (Đợt 1), PHIẾU 1-2 (Đợt 2).  

- Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo 1 trong 3 cách sau:

+ Trực tuyến tại website: https://tuyensinh.vnua.edu.vn/nop-ho-so-xet-tuyen-truc-tuyen/ 

+ Trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Phòng 121, tầng 1, Nhà Hành chính);

+ Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Thị trấn Trâu Quỳ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2021.

5.2. Điều kiện xét tuyển

a. Phương thức 1

Tiêu chí xét tuyển thẳng áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tiêu chí xét tuyển thẳng áp dụng theo Đề án của Học viện đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và các năm trước, đáp ứng được một trong các điều kiện sau:

(1) Tham gia đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế gồm Olympic, khoa học và kỹ thuật; thí sinh đạt giải từ khuyến khích trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi, các môn thi khoa học và kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố;

(2) Học lực đạt loại khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT và có điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS 4.0 điểm, TOEFL iBT 45 điểm, TOEFL ITP 450 điểm, A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có một trong các chứng chỉ tin học quốc tế: IC3, ICDL, MOS.

(3) Học lực đạt loại giỏi từ 1 năm học hoặc loại khá từ 4 học kỳ trở lên tại các trường THPT.

(4) Người nước ngoài/Người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền được xét tuyển thẳng.

b. Phương thức 2

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 11 (đối với đợt xét tuyển 1) hoặc lớp 12 (đối với các đợt xét tuyển sau) theo thang điểm 10 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18,0 điểm trở lên.

c. Phương thức 3

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định. Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là không điểm. Học viện sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2021.

6. Học phí

Học phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020- 2021 với sinh viên chính quy như sau:

Nhóm ngành Mức học phí hiện tại
(triệu đồng/năm)
Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản
11,6
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …)
13,45
Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…)
16
Ngành CNTP 16,7
Thú y 19,8

*Ghi chú: Học phí các năm tới sẽ theo lộ trình và quy định của Nhà nước (theo Nghị định 86).

II. Các ngành tuyển sinh

1. Nhóm chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã nhóm/ Tên nhóm Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN01 –
Chương trình quốc tế

Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

A00, D01
150

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

2. Nhóm chương trình tiêu chuẩn

Mã nhóm/ Tên nhóm Tên ngành Tên chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN02 – Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật - Bảo vệ thực vật
A00, B00, B08, D01
120
Khoa học cây trồng - Khoa học cây trồng
- Chọn giống cây trồng
- Khoa học cây dược liệu
Nông nghiệp - Nông học
- Khuyến nông
HVN03 – Chăn nuôi thú y
Chăn nuôi - Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Khoa học vật nuôi
A00, A01, B00, D01
160
Chăn nuôi thú y - Chăn nuôi thú y
HVN04 – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, C01, D01
219
Kỹ thuật điện - Hệ thống điện
- Điện công nghiệp
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 – Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, C01, D01
259
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí nông nghiệp
- Cơ khí thực phẩm
- Cơ khí chế tạo máy
HVN06 – Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan - Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
- Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
- Marketing và thương mại
- Nông nghiệp đô thị
A00, A09, B00, C20 40
HVN07 – Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học
- Công nghệ sinh học nấm ăn vànấm dược liệu
A00, B00, B08, D01
205
Công nghệ sinh dược - Công nghệ sinh dược
HVN08 – Công nghệ thông tin và truyền thông số
Công nghệ thông tin - Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
- An toàn thông tin
A00, A01, A09, D01,
323
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Mạng máy tính
- Truyền thông
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo - Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
HVN09 – Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạch - Công nghệ sau thu hoạch
A00, A01, B00, D01
455
Công nghệ thực phẩm - Công nghệ thực phẩm
- Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm - Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN10 – Kế toán – Tài chính
Kế toán - Kế toán kiểm toán
- Kế toán
A00, A09, C20, D01
555
Tài chính - Ngân hàng - Tài chính - Ngân hàng
HVN11 – Khoa học đất - dinh dưỡng cây trồng
Khoa học đất - Khoa học đất
A00, B00, B08, D07
40
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng - Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
HVN12 – Kinh tế và quản lý
Kinh tế - Kinh tế
- Kinh tế phát triển
A00, C04, D01, D10
383
Kinh tế đầu tư - Kinh tế đầu tư
- Kế hoạch và đầu tư
Kinh tế tài chính - Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực - Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế - Quản lý kinh tế
Kinh tế số - Kinh tế và kinh doanh số
HVN13 – Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Kinh tế nông nghiệp - Kinh tế nông nghiệp
- Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
A00, B00, D01, D10
40
Phát triển nông thôn - Phát triển nông thôn
- Quản lý phát triển nông thôn
- Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
- Công tác xã hội trong PTNT
HVN14 – Luật Luật - Luật kinh tế A00, C00, C20, D01 55
HVN15 – Khoa học môi trường Khoa học môi trường - Khoa học môi trường A00, B00, D01, D07 20
HVN16 – Công nghệ
hóa học và môi trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học - Hóa học các hợp chất thiên nhiên
- Hóa môi trường
A00, B00, D01, D07
40
Công nghệ kỹ thuật môi trường - Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 – Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh - Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 84
HVN18 – Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao - Nông nghiệp công nghệ cao A00, B00, B08, D01 90
HVN19 – Quản lý đất đai và bất động sản
Quản lý đất đai - Quản lý đất đai
- Công nghệ địa chính
A00, A01, B00, D01
151
Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý bất động sản - Quản lý bất động sản
HVN20 – Quản trị kinh doanh và du lịch
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh
- Quản trị marketing
- Quản trị tài chính
A00, A09, C20, D01
435
Thương mại điện tử - Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch - Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 - Logistics & quản lý chuỗi cung ứng Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00, A09, C20, D01 55
HVN22 – Sư phạm Công nghệ
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp - Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
- Sư phạm KTNN và khuyến nông
A00, A01, B00, D01
40
Sư phạm Công nghệ - Sư phạm Công nghệ
HVN23 – Thú y Thú y - Thú y A00, A01, B00, D01 650
HVN24 – Thủy sản
Bệnh học thủy sản - Bệnh học thủy sản
A00, B00, D01, D07
72
Nuôi trồng thủy sản - Nuôi trồng thủy sản
HVN25 – Xã hội học Xã hội học - Xã hội học A00, C00, C20, D01 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

D. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Thi THPT Quốc gia

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Bảo vệ thực vật

17,5

15

15

Bệnh học thủy sản

18

15

15

Chăn nuôi

17,5

15

18

Chăn nuôi thú y

17,5

15

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

15

17

Khoa học cây trồng

17,5

15

15

Khoa học đất

17,5

15

20

Kinh doanh nông nghiệp

17,5

 

 

Kinh tế nông nghiệp

18,5

15

17

Nông nghiệp công nghệ cao

18

18

18

Nuôi trồng thủy sản

17,5

15

15

Phát triển nông thôn

17,5

15

17

Thú y

18

15

15,5

Công nghệ sinh học

 

16

18

Công nghệ thông tin

20

16

16,5

Công nghệ sau thu hoạch

20

16

17,5

Công nghệ thực phẩm

20

16

17,5

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

17,75

16

17,5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17,5

16

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17,5

16

16

Kỹ thuật cơ khí

17,5

16

16

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

 

Kỹ thuật điện

17,5

16

16

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

 

 

Kinh tế

17,5

15

16

Kinh tế đầu tư

17,5

15

16

Kế toán

20

16

16

Quản trị kinh doanh

17,5

16

16

Ngôn ngữ Anh

18

15

15

Xã hội học

17,5

15

15

Khoa học môi trường

18,5

15

17

Quản lý đất đai

17,5

15

15

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

20

15

15

Kinh tế tài chính

18

15

16

Nông nghiệp

17,5

15

15

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

18

15

20

Quản lý kinh tế

18

15

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

18

15

15

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

18

15

16

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

 

18,5

19

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

16

16

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

16

16,5

Tài chính - Ngân hàng

 

16

16

Luật

 

16

20

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

15

17

Quản lý bất động sản

 

15

15

Thương mại điện tử

 

16

16

Quản lý và phát triển du lịch

 

16

16

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

 

18

23

Sư phạm công nghệ

 

18,5

19

Công nghệ sinh dược

 

 

18

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

 

 

16,5

Kinh tế số

 

 

16

2. Chương trình quốc tế

Tên ngành

Tên chuyên ngành

Năm 2020 Năm 2021

Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

Agri-business Management

- (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

16
17

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Agricultural Economics

- (Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Bio-technology

- (Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Crop Science

- (Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

- Financial Economics

- (Kinh tế tài chính)

3. Chương trình đào tạo tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Khoa học cây trồng tiên tiến

15

18

20

 

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

17

18

17,5

 

4. Chương trình đào tạo chất lượng cao (Giảng dạy bằng tiếng Anh)


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Công nghệ sinh học chất lượng cao

15.5

20

20

 

Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao

15

18

18,5

 

Kinh tế tài chính chất lượng cao

14.5

18

18,5

 

4. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp (POHE)

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Chăn nuôi

14

20

 

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

15

20

 

 

Nông nghiệp

15

18

 

 

Phát triển nông thôn

14.5

18

 

 

Công nghệ sinh học

15.5

20

 

 

Công nghệ thông tin

17

18

 

 

Kỹ thuật cơ khí

14

18

 

 

Kế toán

15

18

 

 

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

21

-

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Nhà hành chính tại trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Nhà thi đấu tại trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật