CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Ngân hàng

Cập nhật: 02/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Ngân hàng
  • Tên tiếng Anh: Banking Academy
  • Mã trường: NHH
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 12, đường Chùa Bộc, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: +84 243 852 1305
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://hvnh.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/hocviennganhang1961/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tuyển sinh các đối tượng đáp ứng quy định tại Điều 5 Quy chếtuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số09/2020/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2021.
  • Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữquốc tế.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ THPT).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Xét tuyển thẳng

  • Học viện Ngân hàng xét tuyển thẳng đối với các đối tượng theo Khoản 2, Điều 7 Quy chếtuyển sinh hiện hành.

b. Xét tuyển dựa trên kết quảthi THPT năm 2021

  • Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021).

c. Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

- Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau: IELTS (Academic) đạt từ 6.0 trở lên, TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên, TOEIC (4 kỹ năng) từ 665 điểm trở lên, chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 trở lên (riêng đối với ngành Kế toán định hướng Nhật Bản và Hệ thống thông tin quản lý định hướng Nhật Bản). Chứng chỉ còn thời hạn tại thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Đối với thí sinh có thi THPT 2021 môn Tiếng Anh: Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 03môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021).

+ Đối với thí sinh không thi THPT 2021 môn Tiếng Anh: Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 02 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển (không bao gồm môn Tiếng Anh) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021).

d. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạTHPT)

- Đối với thí sinh hệ chuyên của trường THPT chuyên quốc gia

  • Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:Thí sinh có điểm trung bình cộng 03 năm học của từng môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

- Đối với thí sinh hệkhông chuyên của trường THPT chuyên quốc gia và thí sinh hệchuyên của trường THPT chuyên tỉnh/thanh phố

  • Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:Thí sinh có điểm trung bình cộng 03 năm học của từng môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 7.5 trở lên

- Đối với thí sinh hệ không chuyên (các đối tượng thí sinh còn lại)

  • Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:Thí sinh có điểm trung bình cộng 03 năm học của từng môn học thuộc tổhợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 8.0 trở lên.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021).

5. Học phí

Mức học phí của Học viện Ngân hàng đối với sinh viên hệ chính quy chương trình đại trà như sau:

  • Đào tạo theo niên chế: 980.000đ/ tháng.
  • Đào tạo theo tín chỉ: 277.000đ/ tháng.

Xem chi tiết học phí các hệ đào tạo và chương trình đào tạo tại đây.

II. Các ngành tuyển sinh 

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Ngôn ngữ Anh

7220201 A01, D01, D07, D09

Kinh tế

7310101 A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

(Chương trình Cử nhân Chất lượng cao)

7340101_AP A00, A01, D01, D07

Kinh doanh quốc tế

7340120 A01, D01, D07, D09

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D07

Tài chính - Ngân hàng

(Chương trình Cử nhân Chất lượng cao)

7340201_AP A00, A01, D01, D07

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D07

Kế toán

(Chương trình Cử nhân Chất lượng cao)

7340301_AP A00, A01, D01, D07

Hệ thống thông tin quản lý

7340405 A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

(Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học CityU)

7340101_IU A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

(Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Học viện Ngân hàng cấp bằng)

7340101_IV A00, A01, D01, D07

Tài chính - ngân hàng

(Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh, cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland)

7340201_I A00, A01, D01, D07

Kế toán

(Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh, cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland)

7340301_I A00, A01, D01, D07

Kế toán

(định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng)

7340301_J A00, A01, D01, D07

Hệ thống thông tin quản lý

(định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng)

7340405_J A00, A01, D01, D07

Luật kinh tế

7380107_A A00, A01, D01, D07

Luật kinh tế

7380107_C C00, D14, D15

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D01, D07

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Ngân hàng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Quản trị kinh doanh

20.25

22,25 25,3 26,55
Quản trị kinh doanh
(Chất lượng cao)

 

    26,55
Tài chính - ngân hàng

20.25

22,25 25,5 26,5
Tài chính - ngân hàng (Chất lượng cao)

 

    26,5
Kế toán

20.50

22,75 25,6 26,4
Kế toán (Chất lượng cao)

 

    26,4
Hệ thống thông tin quản lý

20

21,75 25 26,3

Công nghệ thông tin

 

    26
Kinh doanh quốc tế

20.25

22,25 25,3 26,75
Luật kinh tế

23.75

21,5 (các tổ hợp xét tuyển KHTN)
24,75 (các tổ hợp xét tuyển KHXH)
25 (các tổ hợp xét tuyển KHTN)
27 (các tổ hợp xét tuyển KHXH) 

A00, A01, D01, D07: 26.35

C00, D14, D15: 27.55

Kinh tế

20

22 25 26,4
Ngôn ngữ Anh

21.25

23 25 26,5
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học CityU)

19.25

20,5 23,5 25,7
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Học viện Ngân hàng cấp bằng)

-

20,5 23,5 25,7
Tài chính - ngân hàng (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh; cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland)

19

20,75 22,2  
Quản lý Tài chính - kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh)

17.75

     
Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh, cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland)

 

20 21,5 24,3
Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Anh)

 

22,75 25,6 26,4
Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Nhật)

 

22,75    
Hệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Anh)

 

21,75 25 26,3
Hệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Nhật)

 

21,75    

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Ngân hàng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật