CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tân Trào

Cập nhật: 12/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tân Trào
  • Tên tiếng Anh: Tan Trao University  (TTU)
  • Mã trường: TQU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết đào tạo
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
    • Cơ sở 2: Tổ 10, Phường Ỷ La, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
    • Cơ sở 3: Xóm 10, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Đối với phương thức 1, 3, 4:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại Website: daihoctantrao.edu.vn).

+ Học bạ THPT (bản photocopy).

+ Giấy khai sinh (bản photocopy).

+ Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp (nếu tốt nghiệp trước 2021) (bản photocopy).

+ Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp (Bản chính)

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển (nếu trúng tuyển).

+ Các giấy tờ chứng nhận đối tượng tuyển thẳng (nếu xét tuyển thẳng)

- Đối với phương thức 2: xét trực tuyến qua mạng internet.

- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

- Lệ phí thi tuyển môn Năng khiếu ngành GD Mầm non (nếu sử dụng phương thức kết hợp với thi tuyển năng khiếu): 300.000đ/hồ sơ.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021/2020/thi THPT Quốc gia các năm trước (sau đây gọi chung là điểm thi tốt nghiệp THPT).

- Phương thứ 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT (học bạ).

- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và học bạ.

Mỗi tổ hợp môn xét tuyển có: 01 môn sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021/2020/thi THPT Quốc gia các năm trước và 02 môn sử dụng kết quả học tập năm học lớp 12 hoặc ngược lại.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Riêng ngành Giáo dục mầm non ngoài việc sử dụng 4 phương thức nêu trên còn thêm phương thức kết hợp kết quả thi tốt nhiệp THPT hoặc học bạ với kết quả môn thi năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Đối với các ngành Đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục & Đào tạo qui định hàng năm.
  • Đối với các ngành Đại học khác ngưỡng đảm chất lượng đầu vào do Trường Đại học Tân Trào quy định hàng năm.

6. Học phí 

Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển
Các ngành hệ đại học chính quy
1 Điều dưỡng 7720301 1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Văn, Sinh;
3. Toán, Hóa, Anh;
4. Văn, Hóa, Sinh;
1. B00
2. B03
3. D07
4. C08
2 Dược học 7720201 1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Hóa, Anh;
4. Văn, Hóa, Lý.
1. B00
2. A00
3. D07
4. C05
3 Giáo dục Mầm non 7140201 1. Văn, Toán, GDCD
2. Văn, Sử, GDCD
3. Văn, Địa, GDCD
4. Toán, Văn, Năng khiếu
1. C14
2. C19
3. C20
4. M00
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Văn, Sử, GDCD
1. A00
2. D01
3. C00
4.C19
4 Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, GDCD
1. A00
2. A01
3. B00
4. C14
6 Sư phạm Sinh học 7140213 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, Văn;
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh
1. A00
2. B00
3. B03
4. B08
7

Công nghệ thông tin

+ Chuyên ngành Khoa học máy tính
+ Chuyên ngành Hệ thống thông tin
+ Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480201 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Hóa, Anh;
1. A00
2. A01
3. B00
4. D07
8 Kế toán 7340301 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
1. A00
2. A01
3. D01
9

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

+ Chuyên ngành Quản trị lữ hành
+ Chuyên ngành Quản trị khách sạn
+ Chuyên ngành Quản trị sự kiện

7810103 1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
1. D01
2. C00
3. C19
4. C20
10 Quản lý văn hóa 7229042 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
11 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh;
1. A00
2. A01
3. B00
3. B08
12 Công tác xã hội 7760101 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
13

Chăn nuôi

+ Chuyên ngành Chăn nuôi - thý y

7620105 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
1. A00
2. A01
3. B00
14

Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng
+ Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

7620110 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
1. A00
2. A01
3. B00
15 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Hóa, Sinh
1. A00
2. A01
3. D01
4. B00
16 Lâm sinh 7620205 1. Toán, Lý, Sinh;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, Tiếng Anh;
4. Văn, Sinh, Địa lý
1. A02
2. B00
3. B08
4. C13
17 Kinh tế đầu tư 7310104 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Hóa, Anh;
1. A00
2. A01
3. D01
4.D07
18 Giáo dục học 7140101 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
1. C00
2. D01
3. C19
19

Chính trị học

+ Chuyên ngành Quản lý xã hội

7310201 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
20

Tâm lý học

+ Chuyên ngành trị liệu và tâm lý

7310401 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD
1. C00
2. D01
3. C19
4. C20
21 Sinh học ứng dụng 7420203 1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, Văn
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh
1. A00
2. B00
3. B03
4. B08
Các ngành đào tạo cao đẳng
1. Giáo dục Mầm non 51140201 1. Văn, Toán, GDCD
2. Văn , Sử, GDCD
3. Văn, Địa, GDCD
4. Toán, Văn, Năng khiếu
1. C14
2. C19
3. C20
4. M00

Các ngành dự kiến tuyển sinh mới năm 2021: Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Sư phạm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Chỉ tiêu và điểm của Trường Đại học Tân Trào năm 2018 như sau:

Ngành

Năm 2020
Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT 2020

Xét theo KQ thi THPT QG các năm trước

Xét theo học bạ

Xét kết hợp

Xét theo KQ thi THPT

Xét kết hợp 1 môn thi THPT và 2 môn năm học lớp 12

Xét kết hợp 2 môn thi THPT và 1 môn năm học lớp 12

Xét theo học bạ

Giáo dục Mầm non

20,33

20,4

21

22,2

19

22,33

20,67

22

Giáo dục Tiểu học

18,5

18,5

21

22,2

19

22,33

20,67

22

Sư phạm Toán học

18,5

18,5

21

22,2

19

22,33

20,67

22

Sư phạm Sinh học

18,5

18,5

21

22,2

19

22,33

20,67

22

Kế toán

15

15

15

15

15

15

15

15

Vật lý học

15

15

15

15

15

15

15

15

Khoa học môi trường

15

15

15

15

 

 

 

 

Khoa học cây trồng

15

15

15

15

15

15

15

15

Chăn nuôi

15

15

15

15

15

15

15

15

Kinh tế nông nghiệp

15

15

15

15

15

15

15

15

Văn học

15

15

15

15

15

15

15

15

Quản lý đất đai

15

15

15

15

15

15

15

15

Quản lý văn hoá

15

15

15

15

15

15

15

15

Công tác xã hội

15

15

15

15

15

15

15

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

15

15

15

15

15

15

15

Điều dưỡng

19

19

19,5

19,5

19

22,33

20,67

19

Dược học

21

21

22

23

21

23

22

22

Giáo dục học

15

15

15

15

15

15

15

15

Công nghệ thông tin

15

15

15

15

15

15

15

15

Tâm lý học

15

15

15

15

15

15

15

15

Chính trị học

15

15

15

15

15

15

15

15

Kinh tế đầu tư

15

15

15

15

15

15

15

15

Lâm sinh

15

15

15

15

15

15

15

15

Sinh học ứng dụng

15

15

15

15

15

15

15

15

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

15

17,5

19

18,5

17

18,67

17,83

19

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tân Trào

Cuộc thi cho sinh viên trường Đại học Tân Trào

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật