CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

Cập nhật: 06/05/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW)
  • Tên tiếng Anh: National University Of Art Education (NUAE)
  • Mã trường: GNT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Đại học liên thông
  • Địa chỉ: Số 18, ngõ 55, đường Trần Phú, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
  • SĐT: 024.38544468
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.spnttw.edu.vn/     
  • Facebook: www.facebook.com/DHSuPhamNgheThuatTrungUong  

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

- Thời gian nhận hồ sơ dự thi năng khiếu: Từ ngày 01/03/2021 đến hết 17h00 ngày 30/6/2021.

- Thời gian thi tuyển:

  • Ngày 10/7/2021: Tập trung thí sinh, làm thủ tục dự thi.
  • Các ngày 11, 12/7/2021: Tổ chức thi môn Năng khiếu các ngành đào tạo.

- Hồ sơ theo mẫu qui định của Trường ĐHSP Nghệ thuật Trung ương có tại Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác Đào tạo hoặc tải trên Website của Nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh dự thi phải có đủ sức khoẻ học tập.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển điểm môn văn hóa kết hợp với tổ chức thi tuyển môn năng khiếu.
  • Có hai hình thức xét điểm môn văn hóa:
    • Xét điểm các môn văn hóa căn cứ kết quả trong học bạ THPT, là điểm trung bình cộng cuối năm học của năm lớp 10+11+12, điều kiện xét vào hệ đại học là điểm trung bình môn văn hóa phải đạt từ 5,0.

    • Xét điểm môn văn hóa căn cứ kết quả trong kỳ thi THPT Quốc gia (từ năm 2015).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Thí sinh được xét trúng tuyển khi đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển môn văn hóa theo kết quả 03 năm THPT, điểm trung bình cộng từng môn văn hóa xét theo từng ngành, chuyên ngành đăng ký dự tuyển phải đạt từ 5,0 (Điều kiện này có thể thay đổi tùy theo Quy định của Bộ GD&ĐT); Riêng ngành sư phạm thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi Quốc gia từ năm 2015 thực hiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.

6. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội như sau:

  • Năm học 2020-2021: 1.170.000 đồng/tháng/sinh viên.
  • Năm học 2021-2022: 1.290.000 đồng/tháng/sinh viên.
  • Năm học 2022-2023 (Dự kiến): 1.420.000 đồng/tháng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo kết quả thi THPT

Xét theo phương thức khác
Sư phạm Âm nhạc/ Chuyên ngành Sư phạm Âm nhạc Mầm non 7140221

N00

144 336
Thanh nhạc 7210205

N00

21 49
Piano 7210208

N00

09 21
Sư phạm Mỹ thuật/ Chuyên ngành Sư phạm Mỹ thuật Mầm non 7140222

H00

96 224
Thiết kế thời trang 7210401

H00

36 84
Thiết kế đồ họa 7210403

H00

66 154
Hội họa 7210103

H00

06 14
Công nghệ may 7540204

H00, D01, A00

30 70
Quản lý văn hóa/ Chuyên ngành Quản lý văn hóa nghệ thuật, Quản lý văn hóa du lịch  7229042

C00, N00, H00, R00

48 112
Công tác xã hội 7760101

C00, C03, C04, D

24 56
Du lịch 7810101

C00, C03, C04, D

36 84
Diễn viên kịch - điện ảnh 7210234

S00

24 56

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành
Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Đối với các khối thi năng khiếu

Các tổ hợp môn khác

SP Âm nhạc

29 27 30  

SP Âm nhạc Mầm non

27.5 27 30  
SP Mỹ thuật

28

27 29  
SP Mỹ thuật Mầm non

28

27    

Quản lý văn hóa

25(N00, H00, R00)
15(C00)
27 (N00, H00, R00)
17 (C00)
N00: 28
R00: 23
H00: 28
17
Thiết kế Thời trang

25

29 29  

Công nghệ may

25(H00)
15(A00, D01)

27 (H00)

17 (A00, D01)

28

17

Thiết kế Đồ họa

32 31 35  

Hội họa

28 27 29  

Thanh nhạc

31 36

38

(Điểm thi môn chuyên ngành Thanh nhạc >= 8,0)

 

Piano

32 34.5

36

(Điểm thi môn chuyên ngành Piano >= 7,0)

 

Diễn viên kịch - điện ảnh

20 27 25  

Công tác xã hội

      17

Du lịch

      17

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
Các khoa tại trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật