CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Cập nhật: 12/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Khoái Châu - Hưng Yên
    • Cơ sở 2: Mỹ Hào - Hưng Yên
    • Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương
  • SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Thí sinh xét tuyển thẳng: Thực hiện theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo kế hoạch đăng ký thi tốt nghiệp THPT (đối với xét tuyển đợt 1); sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (đối với xét tuyển các đợt bổ sung).

- Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập của năm lớp 12 hoặc lớp 11 THPT (hoặc tương đương):

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển dự kiến theo từng đợt như sau:

  • Đợt 1: Từ 01/4/2021 đến 31/5/2021
  • Đợt 2: Từ 01/6/2021 đến 31/7/2021
  • Đợt 3: Từ 01/8/2021 đến 31/8/2021
  • Đợt 4: Từ 01/9/2021 đến 15/9/2021
  • Các đợt tiếp theo nếu còn chỉ tiêu xét tuyển;

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh xét tuyển các đợt bổ sung):

  • Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (Phiếu điểm);
  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên);

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 11 hoặc lớp 12 THPT:

  • Bản sao Học bạ THPT (hoặc tương đương);
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2021);
  •  Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên).
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có): Áp dụng cho cả các mục a; b; c.

Thí sinh có thể tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website và fanpage của Nhà trường.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Trường đại học SPKT Hưng Yên xét tuyển theo 03 phương thức:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ, Sư phạm tiếng Anh thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngưỡng đảm bảo chất lượng được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021;
  • Đối với xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương): Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ≥ 18,0. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ, Sư phạm tiếng Anh (Chỉ xét kết quả học tập lớp 12): Điểm trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển ≥ 8,0 và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

- Chính sách ưu tiên theo khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

+ Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT thì được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh;

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

+ Người đoạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế, nếu có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của pháp luật được xét tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với với nghề đã đạt giải;

+ Trường hợp khác (nếu có): Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2021-2022:

- Sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật: 12,5 triệu đồng/sinh viên/năm học;

- Sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ: 10,5 triệu đồng/sinh viên/năm học;

- Sinh viên sư phạm được nhà nước cấp bù học phí.

Học phí dự kiến này được tính dựa trên cơ sở Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ. Mức học phí chính thức áp dụng cho năm học 2021-2022 và lộ trình tăng cho các năm học sau sẽ được Nhà trường công bố sau khi có quy định thay thế Nghị định 86/2015/NĐ-CP hoặc văn bản hướng dẫn liên quan.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và tuyển thẳng Xét theo học bạ THPT

Công nghệ thông tin

(03 chuyên ngành: Đồ họa Đa phương tiện; Mạng máy tính và Truyền thông; Phát triển ứng dụng IoT)

7480201 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
100 100

Khoa học máy tính

(03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

7480101 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25 25

Kỹ thuật phần mềm

(03 chuyên ngành: Công nghệ Web, Công nghệ di động, Kiểm thử và Đảm bảo chất lượng phần mềm)

7480103 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
100 100

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(04 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

7510301 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
150 150

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

7510303 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
150 150
Công nghệ chế tạo máy 7510202 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
50 50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(02 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn)

7510201 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
50 50

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

(02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

7520118 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
105 105

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

7510205 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
175 175
Bảo dưỡng công nghiệp 7510211 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25 25
Điện lạnh và điều hòa không khí 7510210 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25 25
Sư phạm công nghệ 7140246 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25 25

Công nghệ may

(03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang; Quản trị Kinh doanh Thời trang)

7540209 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
90 90

Quản trị kinh doanh

(02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phẩm và dịch vụ)

7340101 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
100 100

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp)

7340301 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
90 90

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư)

7310101 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
45 45
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lý, Sinh học
15 15

Công nghệ hóa thực phẩm

(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

7540103 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lý, Sinh học
20 20

Ngôn ngữ Anh

(02 chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; tiếng Anh Thương mại)

7220201 Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
100 100
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
25 25

Các cơ sở đào tạo:

(1) Cơ sở Khoái Châu: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.

(2) Cơ sở Mỹ Hào: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.

(3) Cớ sở Hải Dương: Phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Công nghệ thông tin

15

18

16

18

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

16

16

18

Công nghệ chế tạo máy

14

18

16

16

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

18

16

16

18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

18

16

16

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

16

18

21

Sư phạm Công nghệ

18

- TB cộng >= 8,0

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

19

24*

Công nghệ may

14

18

16

16

18

Quản trị kinh doanh

14

18

16

16

18

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

14

18

16

 

 

Kinh tế (Kinh tế đầu tư)

14

18

16

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học 

14

18

15,5

16

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15,5

 

 

Ngôn ngữ Anh

14

18

16

16

18

Khoa học máy tính

 

 

16

18

20

Kỹ thuật phần mềm

 

 

16

18

20

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

16

18

20

Kỹ thuật hệ thông công nghiệp

 

 

15,5

16

18

Bảo dưỡng công nghiệp

 

 

15,5

16

18

Điện lạnh và điều hòa không khí

 

 

16

16

18

Công nghệ hóa thực phẩm

 

 

15,5

16

18

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

18,5

19

24*

Kinh doanh thời trang và dệt may

     

16

18

Kế toán

     

16

18

Kinh tế

     

16

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Cổng trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật