CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phương Đông

Cập nhật: 23/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phương Đông
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University
  • Mã trường: DPD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Cao đẳng - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở 1: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
    • Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 024-3784-8513 (14/15/16/17/18)
  • Email: tspd@dhpd.edu.vn
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/phuongdonguniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian tuyển sinh: Dự kiến từ 01/06/2020 đến 31/12/2020. Thời gian tuyển sinh có thể kết thúc sớm hoặc kéo dài thêm tùy thuộc tình hình thực tế.

2. Hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức 1: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức 2: 

  • Thí sinh nộp trực tiếp hồ sơ ĐKXT tại trường hoặc nộp qua bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh.
  • Hồ sơ gồm
    • Phiếu Đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông), tải tại địa chỉ: http://phuongdong.edu.vn/;
    • Bản sao bằng công chứng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời. Với các thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày thi tốt nghiệp THPT sẽ nộp bổ sung bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau;
    • Bản sao công chứng học bạ THPT(phương thức 2).
  • Thí sinh truy cập trang web http://phuongdong.edu.vn/ thực hiện các thao tác như hướng dẫn để đăng ký xét tuyển.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo Quy chế tuyển sinh Đại học chính quy năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT 2020
    • Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi THPT hoặc sử dụng kết quả thi 02 môn từ kết quả kỳ thi THPT và kết quả môn năng khiếu theo tổ hợp đăng ký xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng học bạ THPT. Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển học bạ bằng một trong hai cách sau.
    • Cách 1: Sử dụng kết quả 03 môn từ điểm trung bình học tập ba học kỳ (hai học kỳ lớp 11, học kỳ 1 lớp 12); hoặc sử dụng kết quả 02 môn từ điểm trung bình học tập ba học kỳ (hai học kỳ lớp 11, học kỳ 1 lớp 12) và kết quả môn năng khiếu theo tổ hợp đăng ký xét tuyển.
    • Cách 2: Sử dụng kết quả học tập trung bình năm lớp 12.

* Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả thi năng khiếu do các trường đại học tổ chức thi các môn năng khiếu phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Phương thức 1: Trường sẽ công bố ngưỡng ĐBCL sau khi có kết quả thi THPT 2020.
  • Phương thức 2:
    • Tổng điểm trung bình 3 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên;
    •  Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6,0 trở lên (Riêng các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật và Ngôn ngữ Trung Quốc: Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6,0 trở lên và điểm trung bình môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 trở lên).
  • Đối với ngành Kiến trúc:
    • Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả thi năng khiếu do các trường đại học tổ chức thi các môn năng khiếu phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.
    • Tổng điểm trung bình 3 học kỳ của 2 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển phải đạt 12 điểm trở lên hoặc điểm trung bình học tập lớp 12 đạt 6,0 trở lên.
    • Điểm môn Vẽ nhân hệ số 2.

5.3. Chính sách ưu tiên

  • Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

  • Nhà trường thu học phí theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong năm học. Đơn giá cho 1 tín chỉ là 345.000đ/tín chỉ. Lộ trình tăng học phí không quá 10% cho năm tiếp theo. Cụ thể:
    • Học phí trung bình khối ngành Kinh tế: 16.000.000 đồng/ năm.
    • Học phí trung bình khối ngành Ngôn ngữ, Kỹ thuật công nghệ: 19.000.000 đồng/ năm (riêng ngành Kiến trúc, Ngôn ngữ Nhật là 22.000.000/năm).

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển (Không áp dụng cho hình thức xét tuyển bằng điểm TBHT lớp 12) Chỉ tiêu

Quản trị kinh doanh

7340101 A00; A01; D01 185

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00; A01; D01 150

Kế toán

7340301 A00; A01; D01 270

Công nghệ sinh học

7240201 D07; A00; B00; B08 60

Công nghệ thông tin

7480201 A00; A01; D01; C01 120

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302 A00; A01; D01; C01 80

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

7510301 A00; A01; D01; C01 80

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00; A01; D01; C01  50

Kinh tế xây dựng

7580301 A00; A01; D01; C01  50

Kiến trúc (*)

7580101 V00; V01; V02; H01 100

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01 100

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01; D04 70

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D01; D06 70

Quản trị văn phòng

7340406 A00; A01; D01; C00 135

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00; A01; D01; C00  120

Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch)

7310630 A00; A01; D01; C00  60

(* ) Ngành Kiến trúc: Môn Vẽ nhân hệ số 2

- Quy định chênh lệch điểm giữa các tổ hợp: Không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trường Đại học Phương Đông như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Kết quả THPT QG

Học bạ tổ hợp 3 môn Học bạ TB học tập Kết quả thi THPT Kết quả học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
Kết quả học bạ lớp 12 theo điểm trung bình cả năm
Xét theo KQ thi THPT

Quản trị kinh doanh

14 18 6.0 14 18 18 14

Quản trị văn phòng

14 18 6.0 14 18 18 14

Tài chính ngân hàng

14 18 6.0 14 18 18 14

Kế toán

14 18 6.0 14 18 18 14

Công nghệ sinh học

14 18 6.0 14 18 18 14

Công nghệ thông tin

14 18 6.0 14 18 18 14

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14 18 6.0 14 18 18 14

Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

14 18 6.0 14 18 18  

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

14 18 6.0 14 18 18 14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14 18 6.0 14 18 18  

Kiến trúc

19 (*) 20 (**) 14 (***) 18 20 20 18

Kỹ thuật xây dựng

14 18 6.0 14 18 18 14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14 18 6.0 14 18 18  

Kinh tế xây dựng

14 18 6.0 14 18 18 14

Ngôn ngữ Anh

14 18 - 14 18 - 14

Ngôn ngữ Trung Quốc

14 18 - 14 18 - 14

Ngôn ngữ Nhật

14 18 - 14 18 -  

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

14 18 6.0 14 18 18 14

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

14 18 6.0 14 18 18 14

Ngôn ngữ Nhật Bản

            14

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phương Đông
Toàn cảnh trường Đại học Phương Đông

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật