CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phương Đông

Cập nhật: 02/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phương Đông
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University
  • Mã trường: DPD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Cao đẳng - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở 1: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
    • Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 024-3784-8513 (14/15/16/17/18)
  • Email: tspd@dhpd.edu.vn
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/phuongdonguniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian tuyển sinh từ 01/04/2022 đến 31/12/2022, dự kiến xét tuyển trong 2 đợt:

  • Đợt 1: từ 01/04/2022 đến 20/08/2022.
  • Đợt 2: từ 01/10/2022 đến 15/10/2022.

Thời gian tuyển sinh có thể kết thúc sớm hoặc kéo dài thêm tùy thuộc tình hình thực tế.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 100 - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT năm 2022.
  • Phương thức 200 - Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 405 - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu.
  • Phương thức 406 - Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Phương thức 100: Nhà trường sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 200:

+ Cách 1: Tổng điểm trung bình 03 học kỳ (học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) của 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyrtn đạt từ 19/5 điểm trở lên.

+ Cách 2: Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6.5 trở lên, học lực năm lớp 12 đạt loại trung bình và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại tốt trở lên.

Riêng các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc: Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6.5 trở lên và điểm trung bình năm lớp 12 của môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 trở lên.

- Phương thức 405:

Nhà trường sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Điểm môn Vẽ mỹ thuật (tổ hợp V00, V01, V02) đạt từ 5,00 điểm trở lên, nhân hệ số 2 và tính theo thang điểm 40 điểm; điểm môn Vẽ năng khiếu 1, Vẽ năng khiế 2 (tổ hợp H00) đạt từ 5.00 điểm trở lên, nhân hệ số 1 và tính theo thang điểm 30.

- Phương thức 406:

+ Cách 1: 

  • Tổ hợp H00: Tổng điểm trung bình 03 học kỳ của môn Ngữ văn phải đạt từ 6.50 trở lên và điểm thi môn Vẽ năng khiếu 1, Năng khiếu 2 phải đạt từ 5.00 trở lên, tổng điểm của 03 môn phải đạt từ 19.50 trở lên.
  • Tổ hợp V00: Tổng điểm trung bình 03 học kỳ của môn Toán và môn Vật lý đạt từ 13.00 điểm trở lên và điểm thi môn Vẽ mỹ thuật đạt từ 5.00 điểm trở lên, tổng điểm 03 môn chưa nhân hệ số phải đạt từ 19.50 điểm trở lên.
  • Tổ hợp V01: Tổng điểm trung bình 03 học kỳ của môn Toán và môn Ngữ văn đạt từ 13.00 điểm trở lên và điểm thi môn Vẽ mỹ thuật đạt từ 5.00 điểm trở lên, tổng điểm 03 môn chưa nhân hệ số phải đạt từ 19.50 điểm trở lên.
  • Tổ hợp V02: Tổng điểm trung bình 03 học kỳ của môn Toán và môn Tiếng Anh đạt từ 13.00 điểm trở lên và điểm thi môn Vẽ mỹ thuật đạt từ 5.00 điểm trở lên, tổng điểm 03 môn chưa nhân hệ số phải đạt từ 19.50 điểm trở lên.

+ Cách 2: Điểm trung bình học tập lớp 12 đạt từ 6.5 trở lên, điểm thi môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu 1, Vẽ năng khiếu 2 phải đạt từ 5.00 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên

  • Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Nhà trường thu học phí theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong năm học. Đơn giá cho 1 tín chỉ là 370.000 đồng/tín chỉ. Lộ trình tăng học phí không quá 10% cho năm tiếp theo. Cụ thể:

  • Học phí trung bình khối ngành Kinh tế - Quản trị: 18.500.000 đồng/năm.
  • Học phí trung bình khối ngành Ngôn ngữ: 19.000.000 đồng/năm (riêng ngành Ngôn ngữ Nhật là 24.000.000 đồng/năm).
  • Học phí trung bình khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: 20.000.000 đồng/năm (riêng ngành Kiến trúc là 21.000.000 đồng/năm).
  • Ngành Công nghệ sinh học: 20.500.000 đồng/ năm.

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

Quản trị kinh doanh

7340101 A00; A01; D01 x

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00; A01; D01 x

Kế toán

7340301 A00; A01; D01 x

Công nghệ sinh học

(Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dược)

7240201 A00; B00; B08; D07 x

Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo)

7480201 A00; A01; D01; C01 x

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 A00; A01; D01; C01 x

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

(Chuyên ngành Điện - Điện tử ô tô, Tự động hóa, Hệ thông điện)

7510301 A00; A01; D01; C01 x

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00; A01; D01; C01  x

Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)

7580301 A00; A01; D01; C01  x

Kiến trúc 

(Chuyên ngành Kiến trúc công trình, Kiến trúc Phương Đông, Kiến trúc nội thất)

7580101 V00; V01; V02; H00 x

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01 x

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01; D04 x

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D01; D06 x

Quản trị văn phòng

7340406 A00; A01; D01; C00 x

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch)

7810103 A00; A01; D01; C00  x

Truyền thông đa phương tiện

(Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện, Marketing số)

7320104 A01; C03; D09;D01 x

Thương mại điện tử

(Chuyên ngành Thương mại điện tử, Kinh doanh số)

7340122 A00; A01; D01; C01 x

- Quy định chênh lệch điểm giữa các tổ hợp: Không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trường Đại học Phương Đông như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Kết quả thi THPT Kết quả học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
Kết quả học bạ lớp 12 theo điểm trung bình cả năm
Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét tổng điểm trung bình 3 học kỳ theo học bạ Xét điểm trung bình lớp 12 theo học bạ Xét tổng điểm trung bình 3 học kỳ theo học bạ Xét điểm trung bình lớp 12 theo học bạ Xét theo KQ thi THPT

Quản trị kinh doanh

14 18 18 14 15 18 6,0 21,50 7,5 16,0

Quản trị văn phòng

14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Tài chính ngân hàng

14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Kế toán

14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Công nghệ sinh học

14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Công nghệ thông tin

14 18 18 14 14 18 6,0 19,5 6,5 15,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14 18 18 14            

Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

14 18 18         19,50 6,5 14,0

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 14,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14 18 18              

Kiến trúc

18 20 20 18 14 18 6,0 19,50 6,5  

Kỹ thuật xây dựng

14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14 18 18              

Kinh tế xây dựng

14 18 18 14 14     19,50 6,5 15,0

Ngôn ngữ Anh

14 18 - 14 16 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

14 18 - 14 16 18 6,0 21,50 7,5 21,0

Ngôn ngữ Nhật

14 18 -   16 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

14 18 18 14            

Ngôn ngữ Nhật Bản

      14            

Truyền thông đa phương tiện

        14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

Thương mại điện tử

        14 18 6,0 19,50 6,5 15,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phương Đông
Toàn cảnh trường Đại học Phương Đông

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật