CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Cập nhật: 13/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nông lâm - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University (HUAF)
  • Mã trường: DHL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Huế
  • SĐT: 0234.3522.535 - 0234.3525.049
  • Email: [email protected]
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường Đại học Huế.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển.
  • Phương thức 2: Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi của các môn đó trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng, điều kiện ĐKXT

  • Phương thức 1: Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 (chưa nhân hệ số và chưa cộng điểm ưu tiên).
  • Phương thức 2: Điều kiện xét tuyển là tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số, bao gồm điểm ưu tiên) tối thiểu bằng mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT, có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển >=24,0 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển < 6,5 điểm.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế như sau:

  • Đối với nhóm ngành Nông lâm nghiệp và thủy sản: 260.000đ/ tín chỉ;
  • Đối với nhóm ngành Kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật, Thú y, Môi trường và bảo vệ môi trường, Kiến trúc và xây dựng, Sản xuất và chế biến – Khác, Kinh doanh và quản lý: 305.000đ/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên trường, ngành học
Mã ngành

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
(học bạ)

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT 

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển Chi tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

7620105 40
B00
A02
D08
A00
40
B00
A02
D08
A00

Thú y

7640101 60 60

Công nghệ thực phẩm

7540101 50 B00
A00
C02
B04
50
B00
A00
C02
A02

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106 20 20

Công nghệ sau thu hoạch

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ bảo quản và chế biến rau, quả
- Công nghệ chế biến và kinh doanh thực phẩm

7540104 20  20 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Gồm 2 chuyên ngành:

- Xây dựng và Quản lý đô thị thông minh
- Xây dựng dân dụng và quản lý công trình

7580210  20
A00
B00
A10
A02
20 
A00
B00
A10
A02

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114 20 20

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 20 20

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201 20 
B00
A00
D08
A02
20 
B00
A00
D08
A02

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211  20 20 

Nuôi trồng thủy sản

7620301 80 
B00
D08
A00
B04
 80
B00
D08
A00
A02

Quản lý thủy sản

7620305 20  20 

Bệnh học thủy sản

7620302  20 20 
Quản lý đất đai 7850103  40 A00
B00
C00
C04
 40 A00
B00
C01
C04
Bất động sản 7340116 30  A00
B00
C00
C04
30  A00
B00
C00
C04

Khuyến nông

(Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102 20 
C00
B00
A00
C04
 20
C00
B00
A00
C04

Phát triển nông thôn

7620116  20  20

Khoa học cây trồng

7620110  20 A00
B00
D08
B04
20 
A00
B00
D08
A02

Bảo vệ thực vật

7620112 20  20 

Nông học

7620109 20  20 

Nông nghiệp công nghệ cao

7620118  20 20 
Sinh học ứng dụng 7420203  20 A00
B00
D08
B04
20 
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 20  A00
D01
C00
C04
 20 A00
D01
C00
C04

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

(Đợt 2)

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Lâm học

13

18

15

15

Lâm nghiệp đô thị

13

18

 

 

Quản lý tài nguyên rừng

13

18

15

15

Nuôi trồng thủy sản

13

18

15

17

Quản lý thủy sản

13

18

15

16

Bệnh học thủy sản

13

18

15

16

Khoa học cây trồng

13,5

18

15

15

Bảo vệ thực vật

13,5

18

15

15

Nông học

13,5

18

15

15

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

13,5

18

 

 

Khoa học đất

-

-

 

 

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

13,5

-

17

18,50

Thú y

15

-

19

20,50

Công nghệ thực phẩm

16

-

18

19,50

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

13,5

18

15

16

Công nghệ sau thu hoạch

13

18

15

15

Kỹ thuật cơ - điện tử

13,5

18

15

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

13,5

18

15

16

Công nghệ chế biến lâm sản

15

18

15

 

Quản lý đất đai

13,5

18

15

16

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

13

18

15

15

Phát triển nông thôn

13

18

15

15

Bất động sản

15

18

15

16

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

13

18

15

15

Sinh học ứng dụng

13

18

15

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

13

18

15

 

Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

15

15

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

 

 

15

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

Thư viện trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật