CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Cập nhật: 21/12/2023

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nông lâm - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University (HUAF)
  • Mã trường: DHL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Huế
  • SĐT: 0234.3522.535 - 0234.3525.049
  • Email: [email protected]
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường Đại học Huế.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2023.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo phương thức riêng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1:

  • Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;
  • Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải >=18,0.

- Phương thức 2:

  • Điểm các môn/ bài thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Điểm chuẩn tùy thuộc vào số lượng và phổ điểm của thí sinh đăng kí, Hội đồng tuyển sinh ĐHH sẽ đề xuất, quyết định và công bố.

- Phương thức 3:

Trường Đại học Nông Lâm dành tối đa 10% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng đối với thí sinh thỏa mãn một trong các tiêu chí sau đây:

  • Thí sinh đạt giải trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2022, 2023 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);
  • Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 21.0 điểm trở lên;
  • Thí sinh của các trường THPT có học lực 3 năm cấp 3 đạt danh hiệu học sinh khá trở lên;
  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển >= 21,0 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển <6,5 điểm (điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12, căn cứ theo học bạ).
  • Có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) IELTS ≥ 5.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 60 hoặc TOEFL ITP ≥ 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): 
  • Lộ trình tăng học phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo mức thu chung đối với các nhóm ngành của Nhà trường.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên trường, ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp Chỉ tiêu dự kiến
Xét kết quả thi TN THPT Xét học bạ
1

Chăn nuôi

(Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

7620105 Toán, Hóa học, Sinh học B00 70 70
Toán, Vật lí, Sinh học A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
2 Thú y 7640101 Toán, Hóa học, Sinh học B00 80 80
Toán, Vật lí, Sinh học A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
3 Công nghệ thực phẩm 7540101 Toán, Vật lí, Hóa học A00 80 80
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Anh văn D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
4 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106  Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Anh văn D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
5 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Chuyên ngành:
1. Xây dựng và Quản lý đô thị thông minh
2. Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580210 Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Vật lí, Anh văn

hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)

A01

A10

Toán, Vật lí, Sinh học A02
6 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 Toán, Vật lí, Hóa học A00 30 30
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Vật lí, Anh văn

hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)

A01

A10

Toán, Vật lí, Sinh học A02
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Toán, Vật lí, Hóa học A00 30 30
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Vật lí, Anh văn

hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)

A01

A10

Toán, Vật lí, Sinh học A02
8 Lâm sinh 7620205 Toán, Hóa học, Sinh học B00 20 20
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Sinh học A02
9 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Toán, Hóa học, Sinh học B00 20 20
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Sinh học A02
10 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Toán, Hóa học, Sinh học B00 100 100
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)

D01

B04

11 Quản lý thủy sản 7620305 Toán, Hóa học, Sinh học B00 40 40
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)

D01

B04

 

12

Bệnh học thủy sản 7620302 Toán, Hóa học, Sinh học B00 40 40
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)

D01

B04

 

13

 

Quản lý đất đai 7850103 Toán, Vật lí, Hóa học A00 75 75
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
14

 

 

Bất động sản 7340116 Toán, Vật lí, Hóa học A00 50 50
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
15

Khuyến nông

(Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 20 20
Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
Toán, Lịch sử, Địa lý A07
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
16 Phát triển nông thôn 7620116 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 30 30
Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
Toán, Lịch sử, Địa lý A07
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
17 Khoa học cây trồng 7620110 Toán, Vật lý, Hóa học A00 30 30
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Vật Lý

Hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)

A02

B04

18 Bảo vệ thực vật 7620112 Toán, Vật lý, Hóa học A00 30 30
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Vật Lý

Hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)

A02

B04

19 Nông học 7620109 Toán, Vật lý, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Vật Lý

Hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)

A02

B04

20 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 Toán, Vật lý, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Vật Lý

Hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)

A02

B04

21 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 Toán, Lịch sử, Địa lý A07 20 20
Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

(Đợt 2)

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Lâm học

13

18

15

15

 

 

Lâm nghiệp đô thị

13

18

 

 

 

 

Quản lý tài nguyên rừng

13

18

15

15

15

15,00

Nuôi trồng thủy sản

13

18

15

17

15

15,00

Quản lý thủy sản

13

18

15

16

15

15,00

Bệnh học thủy sản

13

18

15

16

 

15,00

Khoa học cây trồng

13,5

18

15

15

15

15,00

Bảo vệ thực vật

13,5

18

15

15

15

15,00

Nông học

13,5

18

15

15

15

15,00

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

13,5

18

 

 

 

 

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

13,5

-

17

18,50

16

16,00

Thú y

15

-

19

20,50

20

18,00

Công nghệ thực phẩm

16

-

18

19,50

20

16,00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

13,5

18

15

16

15

15,00

Công nghệ sau thu hoạch

13

18

15

15

15

 

Kỹ thuật cơ - điện tử

13,5

18

15

16

15

15,00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

13,5

18

15

16

15

15,00

Công nghệ chế biến lâm sản

15

18

15

 

 

 

Quản lý đất đai

13,5

18

15

16

15

15,00

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

13

18

15

15

15

15,00

Phát triển nông thôn

13

18

15

15

15

15,00

Bất động sản

15

18

15

16

15

15,00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

13

18

15

15

15

15,00

Sinh học ứng dụng

13

18

15

15

 

 

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

13

18

15

 

 

 

Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

15

15

15

15,00

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

 

 

15

15

15

15,00

Lâm nghiệp

 

 

 

 

15

15,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

Thư viện trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật