CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nguyễn Tất Thành

Cập nhật: 09/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Mã trường: NTT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 300A - Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  • Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt
  • Website: https://ntt.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2022 theo tổ hợp môn.

  • Thời gian xét tuyển: Theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí (riêng các ngành sức khỏe áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGD&ĐT):

  • Đợt 1: nhận hồ sơ đến 2/5/2022.
  • Đợt 2: nhận hồ sơ từ 3/5 - 30/5/2022.
  • Đợt 3: nhận hồ sơ từ 1/6 - 27/6/2022.
  • Đợt 4: nhận hồ sơ từ 28/6 - 4/7/2022.
  • Đợt 5: nhận hồ sơ từ 5/7 - 11/7/2022.
  • Đợt 6: nhận hồ sơ từ 12/7 - 18/7/2022.
  • Đợt 7: nhận hồ sơ từ 19/7 - 25/7/2022.
  • Đợt 8: nhận hồ sơ từ 26/7 - 1/8/2022.
  • Đợt 9: nhận hồ sơ từ 2/8 - 15/8/2022.
  • Đợt 10: nhận hồ sơ từ 16/8 - 29/8/2022.

- Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM & Đại học Quốc gia Hà Nội

  • Đợt 1: nhận hồ sơ từ 1/4 - 10/4/2022.
  • Đợt 2: nhận hồ sơ từ 5/7 - 12/7/2022.
  • Đợt 3: nhận hồ sơ từ 19/7 - 31/7/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2022 theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí (riêng các ngành sức khỏe áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGD&ĐT).
  • Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM & Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, cử tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Điều kiện xét tuyển là thí sinh cần tốt nghiệp THPT 2021 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành quy định.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:

  • Tổng ĐTB 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điểm cao nhất trong 2 HK của mỗi năm học)
  • Tổng điểm trung bình 5 HK: ĐTB_HK1 lớp 10 + ĐTB_HK2 lớp 10 + ĐTB_HK1 lớp 11 + ĐTB_HK2 lớp 11 + ĐTB_ HK1 lớp 12 đạt từ 30 trở lên.
  • Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.
  • Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

Riêng các ngành sức khỏe cần thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGD&ĐT:

  • Ngành Y khoa, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại từ Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Phương thức 3: Tiêu chí và điều kiện xét:

  • Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM đạt từ 550 điểm /ĐHQG-HN đạt từ 70 điểm trở lên và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.

Riêng các ngành sức khỏe cần thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGDĐT:

  • Ngành Y khoa, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: học lực lớp 12 xếp loại từ Trung bình hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú

Y khoa

7720101 B00  

Y học dự phòng

7720110 B00  

Dược học

7720201 A00, A01, B00, D07  

Điều dưỡng

7720301 A00, A01, B00, D07  

Kỹ thuật y sinh

7520212 A00, A01, A02, B00  

Vật lý y khoa

7520403 A00, A01, A02, B00  

Công nghệ sinh học

7420201 A00, B00, D07, D08  

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601 A00, B00, D07, D08  

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401 A00, A01, B00, D07  

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00, A01, B00, D07  

Quan hệ công chúng

7320108 A01, C00, D01, D14  

Tâm lý học

7310401 B00, C00, D01, D14  

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00, A01, D01, D07  

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01, D01, D07  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 A00, A01, D01, D07  

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, D01, D07  

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D01, D07  

Kỹ thuật phần mềm

7480102 A00, A01, D01, D07  

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01, D01, D07  

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118 A00, A01, D01, D07  

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D07  

Tài chính - ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D07  

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D07  

Quản trị nhân lực

7340404 A00, A01, D01, D07  

Luật kinh tế

7380107 A00, A01, D01, D07  

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, D07  

Thương mại điện tử

7340122 A00, A01, D01, D07  

Marketing

7340115 A00, A01, D01, D07  

Kinh doanh quốc tế

7340120 A00, A01, D01, D07  

Quan hệ quốc tế

7310206 A01, D01, D14, D15  

Quản trị khách sạn

7810201 A00, A01, C00, D01  

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 A00, A01, C00, D01  

Ngôn ngữ Anh

7220201 C00, D01, D14, D15  

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101 C00, D01, D14, D15  

Du lịch

7810101 C00, D01, D14, D15  

Truyền thông đa phương tiện

7320104 C00, D01, D14, D15  

Việt Nam học

7310630 C00, D01, D14, D15  

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 C00, D01, D14, D15  

Đông phương học

7310608 C00, D01, D14, D15  

Thiết kế đồ họa

7210403 V00, V01, H00, H01  

Kiến trúc

7580101 V00, V01, H00, H01  

Thiết kế nội thất

7580108 V00, V01, H00, H01  

Thanh nhạc

7210205 N01  

Piano

7210208 N00  

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

7210234 N05 (Năng khiếu: trình bày tiểu phẩm)  

Quay phim

7210236 N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)  

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, A01, B00, D07  

Giáo dục Mầm non (Dự kiến)

7140201    

Quản lý bệnh viện (Dự kiến)

7720802    

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành như sau:


Ngành đào tạo

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Kết quả thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Y khoa

23

24

24,5

8,3

25

8,4

Y học dự phòng

18

19

19

6,5

19

6,5

Dược học

20

21

21

8,0

21

8,0

Điều dưỡng

18

19

19

6,5

19

6,5

Công nghệ sinh học

15

15

15

6,0

15

6,0

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

15

15

15

6,0

15

6,0

Công nghệ thực phẩm

15

15

15

6,0

15

6,0

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15

15

15

6,0

15

6,0

Quan hệ công chúng

15

15

15

6,0

18

6,0

Tâm lý học

15

15

15

6,0

15

6,0

Công nghệ thông tin

15

15

16

6,0

18

6,0

Thiết kế nội thất

17,5

15

15

6,0

15

6,0

Kiến trúc

15

15

15

6,0

15

6,0

Kỹ thuật điện – điện tử

15

15

15

6,0

15

6,0

Kỹ thuật xây dựng

15

15

15

6,0

15

6,0

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

15

15

15

6,0

15

6,0

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

17

17

19

6,0

18

6,0

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

15

15

15

6,0

15

6,0

Kỹ thuật Y sinh

15

15

15

6,0

15

6,0

Vật lý Y khoa

15,5

15

15

6,0

15

6,0

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18

19

19

6,5

19

6,5

Kế toán

15

15

15

6,0

18

6,0

Tài chính - Ngân hàng

15

15

15

6,0

15

6,0

Quản trị Kinh doanh

16

16

19

6,0

18

6,0

Quản trị nhân lực

15

15

15

6,0

15

6,0

Luật kinh tế

15

15

15

6,0

15

6,0

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15

15

15

6,0

18

6,0

Thương mại điện tử

15,5

15

15

6,0

15

6,0

Marketing

15

15

15

6,0

18

6,0

Quản trị khách sạn

17

16

16

6,0

15

6,0

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

17

15

16

6,0

15

6,0

Việt Nam học

15

15

15

6,0

15

6,0

Ngôn ngữ Anh

15

15

15

6,0

15

6,0

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

16

15

15

6,0

15

6,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

17

15

16

6,0

15

6,0

Đông phương học

15

15

15

6,0

15

6,0

Du lịch

16

15

15

6,0

15

6,0

Truyền thông đa phương tiện

15

15

15

6,0

18

6,0

Thiết kế đồ họa

15,5

15

15

6,0

15

6,0

Thanh nhạc

18,5

15

15

6,0

15

6,0

Piano

22

15

15

6,0

15

6,0

Đạo diễn điện ảnh - truyền hình

20

15

15

6,0

15

6,0

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

19,5

15

15

6,0

15

6,0

Quay phim 

19

15

15

6,0

15

6,0

Kỹ thuật phần mềm

 

 

15

6,0

15

6,0

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

 

15

6,0

15

6,0

Kinh doanh quốc tế

 

 

15

6,0

15

6,0

Quan hệ quốc tế

 

 

15

6,0

15

6,0

Giáo dục mầm non

 

 

 

 

19

8,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Lớp tin học trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Lễ tốt nghiệp Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật