CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 21/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng hai - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • SĐT: (+8424).3754.7269
  • Email: dhnn@vnu.edu.vn
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnu.ulis/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Đại học Quốc Gia Hà Nội.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

a. Đối với chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao

  • Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi THPT;
  • Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level);
  • Xét tuyển dựa vào kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ); 
  • Xét tuyển dựa vào chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT; chứng chỉ ACT; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài Tiếng Anh;
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT và của ĐHQGH.

b. Đối với chương trình liên kết Quốc tế ngành Kinh tế - Tài chính

  • 50% chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT.
  • 50% chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN quy định năm 2020.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

c) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 trở lên (còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi, thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.

d) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40.

e) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL iBT đạt từ 79 điểm trở lên (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm hai môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên trong kỳ thi THPT năm 2020.

g) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài Tiếng Anh đạt trình độ B2 trở lên hoặc tương đương (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2020.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Hiện nhà trường đang thu học phí là 255.000 đ / 1 tín chỉ đối với SV các ngành Ngôn ngữ nước ngoài.

    Chương trình đào tạo chất lượng cao (CTĐT CLC) theo đề án của trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN: các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, kinh phí đào tạo: 35 triệu đồng/sinh viên/năm (không thay đổi trong toàn khóa học).
  • Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh tế - Tài chính (bằng do trường Southern New Hampshire - Hoa kỳ cấp) kinh phí đào tạo: 56.000.000 đồng/sinh viên/năm.
  • Tổng số tín chỉ ngành Sư phạm Ngoại ngữ là 130 tín chỉ, ngành Ngôn ngữ nước ngoài là 128 tín chỉ, các Chương trình đào tạo chất lượng cao là 152 tín chỉ.
  • Lộ trình tăng đối với các ngành Ngôn ngữ nước ngoài năm học 2020-2021: 280.000 đ / 1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Sư phạm tiếng Anh

7140231 D01, D78, D90 135 40

Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC

7220201CLC D01, D78, D90 260 90

Ngôn ngữ Nga

7220202 D01, D02, D78, D90 65 10

Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC

7220203CLC D01, D03, D78, D90 80 20

Sư phạm tiếng Trung

7140234 D01, D04, D78, D90 15 10

Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC

7220204CLC D01, D04, D78, D90 125 50

Sư phạm tiếng Đức

7140235 D01, D05, D78, D90 15 10

Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC

7220205CLC D01, D05, D78, D90 80 20

Sư phạm tiếng Nhật

7140236 D01, D06, D78, D90 15 10

Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC

7220209CLC D01, D06, D78, D90 125 50

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237 D01, D78, D90 15 10

Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC

7220210CLC D01, D78, D90 125 50

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211 D01, D78, D90 15 10

Kinh tế - Tài chính***

7903124QT D01, A01, D78, D90 70 70

(***) CTĐT chính quy - liên kết quốc tế học hoàn toàn tại Việt Nam. Ngành Kinh tế - Tài chính do trường Southern New Hampshire - Hoa Kỳ cấp bằng.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

31.85

35.50

 

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

 

31.32

34,60

Sư phạm tiếng Anh

31.25

34.45

25,83

Ngôn ngữ Nga

28.85

28.57

31,37

Sư phạm tiếng Nga

28.5

 

 

Ngôn ngữ Pháp

30.25

32.48

 

Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao)

 

26.02

32,54

Sư phạm tiếng Pháp

29.85

   

Ngôn ngữ Trung Quốc

32

 

36,08

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Chất lượng cao)

26

32.03

34,65

Sư phạm tiếng Trung Quốc

31.35

34.70

 

Ngôn ngữ Đức

29.5

32.30

 

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

 

27.78

32,28

Sư phạm tiếng Đức

27.75

  31,85

Ngôn ngữ Nhật

32.5

   

Ngôn ngữ Nhật (Chương trình Chất lượng cao)

26.5

31.95

34,37

Sư phạm tiếng Nhật

31.15

34.52

35,66

Ngôn ngữ Hàn Quốc

33

   

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình Chất lượng cao)

28

32.77

34,68

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

31.50

34.08

35,87

Ngôn ngữ  Ả Rập

27.6

28.63

25,77

Kinh tế - Tài chính

 

19.07

24,86

Ghi chú: 

- Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.

- Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Khu A1 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Toàn cảnh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội từ trên cao

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật