CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 23/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng hai - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • SĐT: (+8424).3754.7269
  • Email: dhnn@vnu.edu.vn
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnu.ulis/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của Đại học Quốc gia Hà Nội.

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

  • Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển.
  • Xét tuyển dựa vào (1) kết quả bài thi THPT quốc gia; (2) chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level); xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

6. Học phí

  • Các ngành ngôn ngữ nước ngoài: 230.000 đồng/ 1 tín chỉ.
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Hàn Quốc, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, kinh phí đào tạo: 35 triệu đồng/sinh viên/năm.
  • Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh tế - Tài chính kinh phí đào tạo: 55.800.000 đồng/sinh viên/năm.
  • Lộ trình tăng:
    - Năm học 2019-2020: 265.000 đ / 1 tín chỉ
    - Năm học 2020-2021: 290.000 đ / 1 tín chỉ
    - Năm học 2021-2022: 315.000 đ / 1 tín chỉ

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Theo KQ thi THPTQG Theo phương thức khác
Chương trình đào tạo chuẩn và Chất lượng cao
1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 155 20 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

2 Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT23 7220201CLC 325 25
3 Ngôn ngữ Nga 7220202 65 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga (D02)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

4 Ngôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT23 7220203CLC 90 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

5 Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

6 Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23 7220204CLC 155 20
7 Sư phạm tiếng Đức 7140235 20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức (D05)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

8 Ngôn ngữ Đức** CTĐT CLC TT23 7220205CLC 90 10
9 Sư phạm tiếng Nhật 7140236 20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật (D06)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

10 Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23 7220209CLC 155 20
11 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

12 Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23 7220210CLC 155 20
13 Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

  Tổng: 1450   1290 160  
Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế
14 Kinh tế – Tài chính*** 7903124QT 70 70 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh (D78)

Toán, KHTN, Tiếng Anh (D90)

(*) Chương trình đào tạo chính quy - liên kết quốc tế học hoàn toàn tại Việt Nam. Ngành Kinh tế - Tài chính do trường Southem New Hampshire (Mỹ) cấp bằng. Ngành Kinh tế - Quản lý do trường Picardie Jules Verne (Pháp) cấp bằng.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019
Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Điểm xét tuyển Điểm trúng tuyển

Ngôn ngữ Anh

15

31.85

16

35.50

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

 

 

16 (Điểm môn ngoại ngữ >= 4)

31.32

Sư phạm tiếng Anh

17

31.25

18

34.45

Ngôn ngữ Nga

15

28.85

16

28.57

Sư phạm tiếng Nga

17

28.5

 

 

Ngôn ngữ Pháp

15

30.25

16

32.48

Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao)

 

 

16 (Điểm môn ngoại ngữ >= 4)

26.02

Sư phạm tiếng Pháp

17

29.85

   

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

32

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Chất lượng cao)

15

26

16 (Điểm môn ngoại ngữ >= 4)

32.03

Sư phạm tiếng Trung Quốc

17

31.35

18

34.70

Ngôn ngữ Đức

15

29.5

16

32.30

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

 

 

16 (Điểm môn ngoại ngữ >= 4)

27.78

Sư phạm tiếng Đức

17

27.75

 

 

Ngôn ngữ Nhật

15

32.5

   

Ngôn ngữ Nhật (Chương trình Chất lượng cao)

15

26.5

16 (Điểm môn ngoại ngữ >= 4)

31.95

Sư phạm tiếng Nhật

17

31.15

18

34.52

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15

33

   

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình Chất lượng cao)

15

28

16 (Điểm môn ngoại ngữ >= 4)

32.77

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

17

31.50

18

34.08

Ngôn ngữ  Ả Rập

15

27.6

16

28.63

Kinh tế - Tài chính

 

 

15

19.07

Ghi chú: 

- Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.

- Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Khu A1 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Toàn cảnh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội từ trên cao

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật