CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 20/03/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng hai - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • SĐT: (+8424).3754.7269
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnu.ulis/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Đại học Quốc Gia Hà Nội.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả thi THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng bài thi ĐGNL của ĐHQGHN + tiêu chí phụ.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1

Yêu cầu bắt buộc: Tốt nghiệp THPT, đạt hạnh kiểm Tốt trong 3 năm học THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT, ĐHQGHN và Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN quy định.

Nhóm đối tượng 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

(1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

(2) Thí sinh là thành viên chính thức đội tuyển Olympic quốc tế;

(3) Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia môn Ngoại ngữ;

(4) Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia các môn ngoài Ngoại ngữ và điểm TBC 5 học kỳ
môn Ngoại ngữ ≥ 7,0;

(5) Thí sinh là người nước ngoài.

Nhóm đối tượng 2: Xét tuyển thẳng theo Quy định của ĐHQGHN

- Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên trên cả nước đáp ứng MỘT trong các tiêu chí sau:

  • Là thành viên chính thức đội tuyển Olympic quốc tế;
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG cấp ĐHQGHN môn Ngoại ngữ;
  • Là thành viên chính thức của đội tuyển HSG quốc gia môn Ngoại ngữ;
  • Có điểm TBC mỗi năm trong 5 học kỳ ≥ 8,0 và điểm TBC của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong 5 học kỳ ≥ 8,0.

- Học sinh hệ không chuyên của các trường THPT thuộc ĐHQGHN đáp ứng MỘT trong các tiêu chí sau:

  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG cấp ĐHQGHN môn Ngoại ngữ;
  • Có điểm TBC mỗi năm trong 5 học kỳ ≥ 8,5 và điểm TBC của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong 5 học kỳ ≥ 9,0.

- Học sinh các trường THPT trên toàn quốc đáp ứng MỘT trong các tiêu chí sau:

  • Là thành viên tham gia cuộc thi tháng của chương trình “Đường lên đỉnh Olympia” và có điểm TBC 5 học kỳ ≥ 8,0;
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các môn trong các tổ hợp xét tuyển và
    điểm TBC 5 học kỳ ≥ 8,0.

Nhóm đối tượng 3: Xét tuyển thẳng các thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, A-Level, ACT và các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

(1) Thí sinh có chứng chỉ A-Level trong đó có ít nhất điểm một trong hai môn Toán hoặc Ngữ văn. Mức điểm mỗi môn thi từ 60/100đ trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60);

(2) Thí sinh có chứng chỉ SAT ≥ 1100/1600;

(3) Thí sinh có chứng chỉ ACT ≥ 22/36;

(4) Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 6.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 79 và có tổng điểm thi THPT 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển ≥ 12đ;

(5) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài tiếng Anh và có tổng điểm thi THPT 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển ≥ 12đ.

b. Phương thức 2: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

c. Phương thức 3: Điều kiện đăng ký xét tuyển: Điểm trung bình chung 5 học kỳ môn Ngoại ngữ đạt từ 7,0 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Các chương trình đào tạo chất lượng cao: 3.500.000 đồng/ tháng (học phí không thay đổi trong cả khóa học).
  • Các chương trình đào tạo chuẩn ngành Ngôn ngữ (dự kiến): 980.000 đồng/ tháng (theo quy định của Nhà nước).
  • Các chương trình đào tạo chuẩn ngành Sư phạm: Theo quy định của Nhà nước.
  • Chương trình đào tạo Kinh tế - Tài chính: 5.750.000 đồng/ tháng (bằng do trường Đại học Southern New Hampshire - Hoa Kỳ cấp).

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D78, D90 450
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D78, D90, D03 100
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D78, D90, D04 200
Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D78, D90, D05 100
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D78, D90, D06 200
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D78, D90 200
Chương trình đào tạo chuẩn ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D78, D90, D02 70
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 D01, D78, D90 30
Chương trình đào tạo chuẩn ngành Sư phạm
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D78, D90 175
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D78, D90, D04 25
Sư phạm Tiếng Nhật 7140236 D01, D78, D90, D06 25

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

7140237 D01, D78, D90 25

Chương trình đào tạo quốc tế

Kinh tế - Tài chính

7903124QT D01, D78, D90, A01 220

(***) CTĐT chính quy - liên kết quốc tế học hoàn toàn tại Việt Nam. Ngành Kinh tế - Tài chính do trường Southern New Hampshire - Hoa Kỳ cấp bằng.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

31.85

35.50

 

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

 

31.32

34,60

Sư phạm tiếng Anh

31.25

34.45

25,83

Ngôn ngữ Nga

28.85

28.57

31,37

Sư phạm tiếng Nga

28.5

 

 

Ngôn ngữ Pháp

30.25

32.48

 

Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao)

 

26.02

32,54

Sư phạm tiếng Pháp

29.85

   

Ngôn ngữ Trung Quốc

32

 

36,08

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Chất lượng cao)

26

32.03

34,65

Sư phạm tiếng Trung Quốc

31.35

34.70

 

Ngôn ngữ Đức

29.5

32.30

 

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

 

27.78

32,28

Sư phạm tiếng Đức

27.75

  31,85

Ngôn ngữ Nhật

32.5

   

Ngôn ngữ Nhật (Chương trình Chất lượng cao)

26.5

31.95

34,37

Sư phạm tiếng Nhật

31.15

34.52

35,66

Ngôn ngữ Hàn Quốc

33

   

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình Chất lượng cao)

28

32.77

34,68

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

31.50

34.08

35,87

Ngôn ngữ  Ả Rập

27.6

28.63

25,77

Kinh tế - Tài chính

 

19.07

24,86

Ghi chú: 

- Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.

- Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Khu A1 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Toàn cảnh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội từ trên cao

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật