CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 31/10/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business (VNU - UEB)
  • Mã trường: QHE
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: (84.24)37547506
  • Email: news_ueb@vnu.edu.vn
  • Website: https://ueb.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/ueb.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

STT Phương thức xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ
1 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Theo Quy định của Bộ GD&ĐT
2 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2022 do Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tổ chức
18/04 - 16/06/2022
3
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
 
  Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Theo Quy định của Bộ GD&ĐT
  Xét tuyển thẳng theo Quy định của ĐHQGHN
18/04 - 16/06/2022
  Ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Theo Quy định của Bộ GD&ĐT
  Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN
18/04 - 16/06/2022
4
Xét tuyển chứng chỉ quốc tế
 
  Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp:
Phương thức 1: xét tuyển kết quả IELTS 6.5 trở lên kết hợp kết quả 02 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 14.0 điểm trở lên.
Phương thức 2: xét tuyển kết quả IELTS 6.5 trở lên kết hợp kết quả học tập trung bình 5 học kỳ bậc THPT (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển (môn Toán Văn/Vật lý/Địa/Sử) từ 16.0 điểm trở lên và kết hợp phỏng vấn
14/04 - 16/06/2022
Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo 5 đợt như sau:
- Đợt 1: 14/04 - 25/04/2022
- Đợt 2: 26/04 - 09/05/2022
- Đợt 3: 10/05 - 23/05/2022
- Đợt 4: 24/05 - 06/06/2022
- Đợt 5: 07/06 -16/06/2022
  Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT
14/04 - 16/06/2022
  Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT
14/04 - 16/06/2022
  Xét tuyển chứng chỉ A-level
14/04 - 16/06/2022
5
Xét tuyển dự bị đại học, các huyện nghèo, dân tộc ít người
 
  Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
Trước 17h00 ngày 16/06/2022
  Xét tuyển thí sinh thuộc các huyện nghèo, dân tộc rất ít người
Theo Quy định của Bộ GD&ĐT
6 Xét tuyển sinh viên quốc tế
Theo Quy định của ĐHQGHN
7
Xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh dành cho các tài năng thể thao
 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước và nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2022 do Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tổ chức.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển thẳng theo Quy định của ĐHQGHN
  • Ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN

- Phương thức 4: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế.

+ Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp:

  • Xét tuyển kết quả IELTS 6.5 trở lên kết hợp kết quả 02 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 14.0 điểm trở lên.
  • Xét tuyển kết quả IELTS 6.5 trở lên kết hợp kết quả học tập trung bình 5 học kỳ bậc THPT (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển (môn Toán Văn/Vật lý/Địa/Sử) từ 16.0 điểm trở lên và kết hợp phỏng vấn.

+ Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT.

+ Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT.

+ Xét tuyển chứng chỉ A-level.

- Phương thức 5: Xét tuyển dự bị đại học, các huyện nghèo, dân tộc ít người.

  • Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học.
  • Xét tuyển thí sinh thuộc các huyện nghèo, dân tộc rất ít người.

- Phương thức 6: Xét tuyển sinh viên quốc tế.

- Phương thức 7: Xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh dành cho các tài năng thể thao.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

5. Học phí

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Năm học 2022-2023: 4.200.000 đồng/tháng. (tương đương 42.000.000 đồng/năm).
  • Năm học 2023-2024: 4.400.000 đồng/tháng. (tương đương 44.000.000 đồng/năm).
  • Năm học 2024-2025: 4.600.000 đồng/tháng. (tương đương 46.000.000 đồng/năm).
  • Năm học 2025-2026: 4.800.000 đồng/tháng. (tương đương 48.000.000 đồng/năm).

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Tên ngành
Mã xét tuyển
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Ghi chú
Theo kết quả thi THPT Theo phương thức khác Tổng chỉ tiêu
1 Khối ngành III            
1.1 Quản trị kinh doanh QHE40 185 120 305
A01, D01, D09, D10
Theo kết quả thi THPT: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
1.2 Tài chính - Ngân hàng QHE41 180 90 270
1.3 Kế toán QHE42 190 80 270
2 Khối ngành VII            
2.1 Kinh tế quốc tế QHE43 165 150 315
A01, D01, D09, D10
Theo kết quả thi THPT: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
2.2 Kinh tế QHE44 190 80 270
2.3 Kinh tế phát triển QHE45 190 80 270
3 Quản trị kinh doanh (dành cho các tài năng thể thao) QHE50   100 100
Xét tuyển theo 2 phương thức:
 
- Phương thức 1: đánh giá hồ sơ thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia tham gia thi đấu các giải quốc tế chính thức
 
- Phương thức 2: đánh giá hồ sơ kết hợp phỏng vấn thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Năm 2021

(Xét theo KQ thi THPT)

Năm 2022

(Xét theo KQ thi THPT)

 

Kinh tế

22.35 27.08 32,47 35,83 33,5

Kinh tế phát triển

27.1 23.50 31,73 35,57 33,05

Kinh tế quốc tế

27.5 31.06 34,5 36,53 35,33

Quản trị kinh doanh

26.55 29.60 33,45 36,2 33,93

Tài chính - Ngân hàng

25.58 28.08 32,72 35,75 33,18

Kế toán

25.45 28.07 32,6 35,55 33,07

Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy, Hoa Kỳ cấp bằng)

22.85 23.45 30,57 34,85  

Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis, Hoa Kỳ cấp bằng)

      32,65  

Ghi chú:

- Thang điểm 40.

- Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2; điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4.

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giải bóng đá Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật