CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Cập nhật: 05/03/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University
  • Mã trường: DHK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng - TP Huế
    • Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di - TP Huế
  • SĐT: 0234.3691.333
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://www.hce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhkinhte.hue/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường Đại học Huế. 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (điểm học bạ).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức riêng của Trường.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1

Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) phải ≥ 18,0.

b. Phương thức 2

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được Đại học Huế công bố sau khi có kết quả thi TN THPT năm 2022 và sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho khối ngành đào tạo giáo viên và khối ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề.

c. Phương thức 3

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

d. Phương thức 4

Trường Đại học Kinh tế ưu tiên xét tuyển thẳng đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

- Có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 03 học kỳ (học kỳ I, II năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12) đạt loại giỏi trở lên.

- Đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2021, 2022 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển).

- Có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) IELTS ≥ 5.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 60 hoặc TOEFL ITP ≥ 500.

5. Học phí

- Chương trình đại trà:

Năm học

Đơn vị tính

2018 - 2019

2019 - 2020

2020 - 2021

Mức học phí /01 tín chỉ

Đồng

265.000

295.000

320.000

Riêng sinh viên học ngành Kinh tế chính trị được miễn học phí.

- Chương trình chất lượng cao học phí 400.000đ/tín chỉ. Mức học phí sẽ điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.

- Ngành Tài chính – Ngân hàng liên kết đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes I Cộng hòa Pháp, học phí 15 triệu đồng/học kỳ. Không thay đổi trong toàn khóa học.

- Song ngành Kinh tế - Tài chính:

Khóa

Năm thứ 1
(2019-2020)

Năm thứ 2
(2020-2021)

Năm thứ 3
(2021-2022)

Năm thứ 4
(2022-2023)

Khóa 9
(2019-2023)

10 trđ/học kỳ

10,5trđ/học kỳ

11 trđ/học kỳ

11,5 trđ/học kỳ

- Ngành Quản trị kinh doanh liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland: học phí 15 triệu đồng/học kỳ trong năm học đầu tiên. Học phí những năm tiếp theo có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
 
Theo KQ thi THPT
Xét học bạ
Phương thức khác

1. Nhóm ngành Kinh tế

 

 

Kinh tế

- Kế hoạch - đầu tư
- Kinh tế và Quản lý môi trường
- Kinh tế và Quản lý du lịch

7310101 A00; A01; D01; C15 110 50 20
Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00; A01; D01; C15 15 10 05
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00; A01; D01; C15 105 0 15
Kinh tế quốc tế

7210106

A00; A01; D01; C15 60 0 10

2. Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán

 

 

Kế toán

7340301

A00; A01; D01; C15 340 0 40
Kiểm toán

7340302

A00; A01; D01; C15 90 0 10

3. Nhóm ngành Thống kê - Hệ thống thông tin

 

 

Hệ thống thông tin quản lý

Chuyên ngành:

- Tin học kinh tế

- Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340405

A00; A01; D01; C15 45 25 10

Thống kê kinh tế

- Thống kê kinh doanh

7310107

A00; A01; D01; C15 20 15 05

4. Nhóm ngành thương mại

 

 

Kinh doanh thương mại

7340121

A00; A01; D01; C15 110 0 10
Thương mại điện tử

7340122

A00; A01; D01, C15 50 0 10

5. Nhóm ngành Quản trị kinh doanh

 

 

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; D01; C15 315 0 35
Marketing

7340115

A00; A01; D01; C15 135 0 15
Quản trị nhân lực

7340404

A00; A01; D01; C15 45 0 05

6. Nhóm ngành Tài chính - Ngân hàng

 

 

Tài chính - Ngân hàng

Gồm chuyên ngành:

- Tài chính

- Ngân hàng

- Công nghệ tài chính

7340201 A00; D96; D01; D03 90 0 10

7. Nhóm ngành Kinh tế chính trị

 

 

Kinh tế chính trị

7310102

A00; A01; D01; C15 35 0 05

8. Các chương trình liên kết

 

 

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes 1, Cộng hòa Pháp) 7349001 A00; D96; D01; D03 15 10 05
Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường đại học Sydney, Australia) 7903124 A00; A01; D01; C15 25 10 05
Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Dublin - Ireland) 7349002 A00; A01; D01; C15 25 10 05

9. Các chương trình chất lượng cao

 

 

Kinh tế (Chuyên ngành Kế hoạch - đầu tư)

7310101CL

A00; A01; D01;C15 10 10 05
Kiểm toán

7340302CL

A00; A01; D01; C15 15 10 05
Quản trị kinh doanh

7340101CL

A00; A01; D01; C15 30 15 05
  • Trong 220 chỉ tiêu của ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế và Quản lý du lịch trong khuôn khổ dự án Eramus
  • Trong 240 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Kinh tế

14

15

 

Kinh tế nông nghiệp

14

15

16

Kinh doanh nông nghiệp

14

 

 

Kế toán

16,50

18

 

Kiểm toán

16,50

18

 

Hệ thống thông tin quản lý

14

15

16

Thống kê kinh tế

14

15

16

Kinh doanh thương mại

16

18

 

Thương mại điện tử

16

18

 

Quản trị kinh doanh

18

20

 

Marketing

18

20

 

Quản trị nhân lực

18

20

 

Tài chính - Ngân hàng

15

17

 

Kinh tế chính trị

15

15

16

Tài chính - ngân hàng (chương trình liên kết)

14

15

16

Song ngành Kinh tế - Tài chính (chương trình liên kết)

14

15

 

Quản trị kinh doanh (chương trình liên kết)

15

16

16

Kinh tế CLC

14

15

18

Kiểm toán CLC

16,50

18

17

Hệ thống thông tin quản lý CLC

14

15

 

Quản trị kinh doanh CLC

16

18

22

Tài chính - ngân hàng CLC

15

17

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

15

 

Kinh tế quốc tế

 

15

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học kinh tế - ĐH Huế
Toàn cảnh trường Đại học kinh tế - ĐH Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật