CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 30/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU - University of Science (VNU - US)
  • Mã trường: QHT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: (84) 0243-8584615/ 8581419
  • Email: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn
  • Website: http://www.hus.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/khoahoctunhien.hus

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.
  • Đợt bổ sung (nếu có): Sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường ĐHKHTN

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định của ĐHQGHN;

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp các môn/ bài thi tương ứng;

- Xét tuyển theo phương thức khác (SAT, A-LEVEL, ACT, IELTS):

+ Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level);

+ Xét tuyển thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN;

+ Xét tuyển thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN;

+ Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học (Theo Quy chế của Bộ GD&ĐT và Hướng dẫn của ĐHQGHN).

b. Thí sinh sử ụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông năm 2020 đạt ngư ng đảm ảo chất lượng đầu vào o ĐHQGHN quy định và ngư ng yêu cầu c a Trường theo từng ngành (sẽ được thông áo chi tiết sau).

Riêng đối với các chương trình đào tạo chất lượng cao theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo hoặc chương trình đào tạo tiên tiến, thí sinh phải đáp ứng thêm điều kiện về trình độ Tiếng Anh: có điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển.

c. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; gọi tắt là chứng chỉ A-Level): Thí sinh sử ụng chứng chỉ A-Level có kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60), (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

d. Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Boar ) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT).

e. Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

f. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2020 (trong đó bắt buộc phải có môn Toán).

4.3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

  • Xem chi tiết ở mục 8 trong thông báo tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2020-2021 như sau:

- Đối với sinh viên chính quy: 1.170.000 VNĐ/ tháng/ sinh viên.

- Đối với sinh viên CTĐT tiên tiến: (Hoá học***, Khoa học môi trường***): 3.500.000 VNĐ/ tháng/ sinh viên.

- Đối với sinh viên CTĐT chất lượng cao theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo:

+ Công nghệ sinh học**, Công nghệ kỹ thuật hóa học**, Hóa ược**, Công nghệ kỹ thuật môi trường**: 3.500.000 VNĐ/ tháng/ sinh viên.

+ Máy tính và khoa học thông tin**: 3.000.000 VNĐ/ tháng/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh năm 2020

Tên ngành
Mã xét tuyển
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét tuyển thẳng, ƯTXT

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Toán học

QHT01 A00, A01, D07, D08 8 40 2

Toán tin

QHT02 A00, A01, D07, D08 5 42 3

Máy tính và khoa học thông tin*

QHT90 A00, A01, D07, D08 7 68 5

Máy tính và khoa học thông tin**

QHT40 A00, A01, D07, D08 2 48  

Khoa học dữ liệu*

QHT93 A00, A01, D07, D08 5 42 3

Vật lý học

QHT03 A00, A01, B00, C01 13 65 2

Khoa học vật liệu

QHT04 A00, A01, B00, C01 2 48  

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05
A00, A01, B00, C01
  30  

Kỹ thuật điện tử và tin học*

QHT94 A00, A01, B00, C01 5 53 2

Hoá học

QHT06 A00, B00, D07 8 47 5

Hoá học***

QHT41 A00, B00, D07 2 35 3

Công nghệ kỹ thuật hoá học

QHT07 A00, B00, D07 5 53 2

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

QHT42 A00, B00, D07 2 36 2

Hoá dược**

QHT43 A00, B00, D07 9 65 6

Sinh học

QHT08 A00, A02, B00, D08 8 67 5

Công nghệ sinh học

QHT09 A00, A02, B00, D08 8 67 5

Công nghệ sinh học**

QHT44 A00, A02, B00, D08 2 76 2

Địa lí tự nhiên

QHT10 A00, A02, B00, D08 2 28  

Khoa học thông tin địa không gian*

QHT91
A00, A01, B00, D10
  30  

Quản lý đất đai

QHT12 A00, A01, B00, D10 2 68  

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

QHT95 A00, A01, B00, D10 2 38  

Khoa học môi trường

QHT13 A00, A01, B00, D07 5 73 2

Khoa học môi trường***

QHT45
A00, A01, B00, D07
  20  

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15 A00, A01, B00, D07 2 56 2

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

QHT46
A00, A01, B00, D07
  20  

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

QHT96 A00, A01, B00, D07 2 46 2

Khí tượng và khí hậu học

QHT16 A00, A01, B00, D07 2 46 2

Hải dương học

QHT17
A00, A01, B00, D07
  30  

Tài nguyên và môi trường nước*

QHT92
A00, A01, B00, D07
  30  

Địa chất học

QHT18
A00, A01, B00, D07
  30  

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20 A00, A01, B00, D07 2 48  

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

QHT97
A00, A01, B00, D07
  40  

Ghi chú:
(-) * Chương trình đào tạo thí điểm.

(-) ** Chương trình đào tạo chất lượng cao theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển;

(-) *** Chương trình đào tạo tiên tiến. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển;

(-) Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp của một ngành/nhóm ngành hoặc chương trình đào tạo: bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển. Do đó thí sinh chỉ cần đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

(-) Tiêu chí phụ khi xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT năm 2020 c a từng chương trình đào tạo: Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu của ngành/nhóm ngành và chương trình đào tạo, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số và chưa làm tròn); nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

(-) Trường ĐHKHTN chưa có CTĐT dành cho SV khiếm thị hoặc khiếm thính.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển Điểm xét tuyển
Điểm trúng tuyến
Toán học

16

18.10 17 20
Toán tin

16

19.25 17 22
Máy tính và khoa học thông tin*

16

20.15 18 23.50
Máy tính và khoa học thông tin **

17

18.45 17 20.75
Vật lý học

16

17.25 17 18
Khoa học vật liệu

16

16 16 16.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

16

16.05 16 16.25
Hoá học

17

19.70 18 20.50
Hoá học **

15

17 16 16
Công nghệ kỹ thuật hoá học

17

20.20 18 21.75
Công nghệ kỹ thuật hoá học**

15

17.05 16 16
Hoá dược**

17

20.35 18 20.25
Địa lí tự nhiên

15

15 16 16
Khoa học thông tin địa không gian*

15

15.20 16 16
Quản lý đất đai

16

16.35 16 16
Sinh học

16

18.70 17 20
Công nghệ sinh học

17

20.55 18 22.75
Công nghệ sinh học**

16

19.10 17 18.75
Khoa học môi trường

16

16 17 17
Khoa học môi trường**

15

15.05 16 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường

16

16.45 17 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường**

 

  16 16
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

15

15.05    
Tài nguyên trái đất

15

15.20    
Khoa học đất

 

  16 17
Khí tượng và khí hậu học

 

  16 16
Hải dương học

 

  16 16
Tài nguyên và môi trường nước*

 

  16 16
Địa chất học

 

  16 16
Kỹ thuật địa chất

 

  16 16
Quản lý tài nguyên và môi trường

 

  16 16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Sinh viên Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật