CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 29/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU - University of Science (VNU - US)
  • Mã trường: QHT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: (84) 0243-8584615/ 8581419
  • Email: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn
  • Website: http://www.hus.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/khoahoctunhien.hus

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian nhận đăng ký xét tuyển và xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của Đại học Quốc gia Hà Nội.

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học (Theo Quy chế của Bộ GD&ĐT và Hướng dẫn của ĐHQGHN).
  • Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2020 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.
  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; gọi tắt là chứng chỉ A-Level), có kết quả 3 môn phù hợp với yêu cầu của ngành đào tạo tương ứng, trong đó có ít nhất một trong hai môn Toán, Ngữ văn. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.
  • Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên (còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi Thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán).

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

a. Phương thức xét tuyển

Năm 2020, ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia HN) xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng và xét tuyển (kể cả xét tuyển thẳng) các đối tượng khác theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

- Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng; chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN.

Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

- Đợt bổ sung (nếu có): Sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường ĐHKHTN.

b. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực, các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

- Học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại ĐHQGHN phải tốt nghiệp THPT, có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại Tốt và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

a) Là thành viên chính thức đội tuyển dự kỳ thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;

b) Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN;

c) Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT được tổ chức hàng năm;

d) Là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc các cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật quốc gia;

e) Đạt danh hiệu học sinh giỏi từng năm học trong cả 3 năm THPT và có tổng điểm 4 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 28,0 điểm trong đó không có điểm bài thi/môn thi nào dưới 5,0 điểm (Mức điểm xét tuyển cụ thể và các tiêu chí phụ do HĐTS quy định).

Học sinh đạt một trong các tiêu chí quy định tại điểm a, b, c, d trong các năm học ở bậc THPT được bảo lưu kết quả khi xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN.

- Học sinh một số trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (không phải là 2 trường THPT chuyên của ĐHQGHN) được đăng ký xét tuyển thẳng và xét tuyển nếu đáp ứng các yêu cầu như đối với học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được quy định tại Mục 4.2.2 và phải đáp ứng tiêu chí sau: Là học sinh thuộc trường THPT chuyên có trong danh sách các trường THPT chuyên được Trường ĐHKHTN dành chỉ tiêu xét tuyển thẳng và xét tuyển.

Ưu tiên xét tuyển:

- Ưu tiên xét tuyển thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển nếu có kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 theo tổ hợp xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN;

- Ưu tiên xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán; Tin học; Vật lí; Hóa học; Sinh học; Địa lí và đồng thời đáp ứng các điều kiện: đạt lực học loại giỏi liên tục trong 3 năm học bậc THPT, có kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 theo tổ hợp xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và môn đạt giải phù hợp với ngành có chỉ tiêu ưu tiên xét tuyển (chi tiết có trong Đề án tuyển sinh của Trường).

c. Căn cứ tiêu chí, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định và chỉ tiêu tuyển sinh. Trường ĐHKHTN xây dựng điểm trúng tuyển theo phương án tuyển sinh của Trường.

d. Thí sinh đạt ngưỡng trúng tuyển phải tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT trước khi nhập học.

e. Trường ĐHKHTN nhận hồ sơ thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển từ các Sở GDĐT và thông báo kết quả tới các Sở GDĐT và thí sinh theo Quy định của Bộ GD&ĐT; Báo cáo kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển về Ban Chỉ đạo tuyển sinh ĐHQGHN theo Quy định.

Thông tin chi tiết về tuyển sinh, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, hình thức xét tuyển sẽ có trong Đề án tuyển sinh của Trường và được đăng trên website: vnu.edu.vn của ĐHQGHN và trên website: hus.vnu.edu.vn của Trường ĐHKHTN.

Các thông tin khác

Đối với các chương trình đào tạo (CTĐT) tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT; Ngay khi thí sinh trúng tuyển nhập học, Trường ĐHKHTN sẽ công bố điều kiện đăng ký học các CTĐT tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao;

Thí sinh trúng tuyển vào Trường ĐHKHTN có nguyện vọng theo học các CTĐT tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao do HĐTS quy 

6. Học phí

Học phí năm học 2019-2020 với sinh viên chính quy:

TT

Mức học phí 

(đồng/tháng/sinh viên)

Tên chương trình đào tạo (CTĐT)

1.

1060.000

Các CTĐT chuẩn, tài năng, chuẩn quốc tế và  một số CTĐT chất lượng cao: Địa lý tự nhiên, Khí tượng học và khí hậu học, Hải dương học, Khoa học Môi trường, Địa chất học.

2.

3.000.000

CTĐT chất lượng cao Máy tính và khoa học thông tin (CTĐT CLC  đáp ứng TT23)

3.

3.500.000

Các CTĐT chất lượng cao: Hóa học, Công nghệ sinh học, Hóa dược, Công nghệ kỹ thuật môi trường (CTĐT CLC  đáp ứng TT23) và các CTĐT tiên tiến: Hóa học, Khoa học môi trường.

II. Các ngành tuyển sinh năm 2020

STT

Mã trường

xét tuyển

Tên ngành

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Mã tổ hợp xét XT 1

Mã tổ hợp xét XT 2

Mã tổ hợp xét XT 3

Mã tổ hợp xét XT 4

Theo KQ

 thi THPT

 QG

Theo phương thức khác

1

QHT

QHT01

Toán học

48

2

A00

A01

D07

D08

2

QHT

QHT02

Toán tin

48

2

A00

A01

D07

D08

3

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

78

2

A00

A01

D07

D08

4

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

50

 

A00

A01

D07

D08

5

QHT

QHT93

Khoa học dữ liệu*

48

2

A00

A01

D07

D08

6

QHT

QHT03

Vật lí học

77

3

A00

A01

B00

C01

7

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

50

 

A00

A01

B00

C01

8

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

A00

A01

B00

C01

9

QHT

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học*

58

2

A00

A01

B00

C01

10

QHT

QHT06

Hoá học

58

2

A00

B00

D07

 

11

QHT

QHT41

Hoá học***

40

 

A00

B00

D07

 

12

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

58

2

A00

B00

D07

 

13

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

40

 

A00

B00

D07

 

14

QHT

QHT43

Hoá dược**

78

2

A00

B00

D07

 

15

QHT

QHT08

Sinh học

77

3

A00

A02

B00

D08

16

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

78

2

A00

A02

B00

D08

17

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

80

 

A00

A02

B00

D08

18

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

28

2

A00

A01

B00

D10

19

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

30

 

A00

A01

B00

D10

20

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

70

 

A00

A01

B00

D10

21

QHT

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

40

 

A00

A01

B00

D10

22

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

78

2

A00

A01

B00

D07

23

QHT

QHT45

Khoa học môi trường***

20

 

A00

A01

B00

D07

24

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

60

 

A00

A01

B00

D07

25

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

20

 

A00

A01

B00

D07

26

QHT

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

50

 

A00

A01

B00

D07

27

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

50

 

A00

A01

B00

D07

28

QHT

QHT17

Hải dương học

30

 

A00

A01

B00

D07

29

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

30

 

A00

A01

B00

D07

30

QHT

QHT18

Địa chất học

30

 

A00

A01

B00

D07

31

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

48

2

A00

A01

B00

D07

32

QHT

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

40

 

A00

A01

B00

D07

 

 

Tổng:

 

1.620

30

 

Ghi chú:

(-) * Chương trình đào tạo thí điểm.

(-) ** Chương trình đào tạo chất lượng cao. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế tương đương.

(-) *** Chương trình đào tạo tiên tiến. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế tương đương.

(-) Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp của một ngành/nhóm ngành hoặc chương trình đào tạo: bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển. Do đó thí sinh chỉ cần đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

(-) Tiêu chí phụ khi xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia của từng chương trình đào tạo: Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu của ngành/nhóm ngành và chương trình đào tạo, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số và chưa làm tròn); nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển Điểm xét tuyển
Điểm trúng tuyến
Toán học

16

18.10 17 20
Toán tin

16

19.25 17 22
Máy tính và khoa học thông tin*

16

20.15 18 23.50
Máy tính và khoa học thông tin **

17

18.45 17 20.75
Vật lý học

16

17.25 17 18
Khoa học vật liệu

16

16 16 16.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

16

16.05 16 16.25
Hoá học

17

19.70 18 20.50
Hoá học **

15

17 16 16
Công nghệ kỹ thuật hoá học

17

20.20 18 21.75
Công nghệ kỹ thuật hoá học**

15

17.05 16 16
Hoá dược**

17

20.35 18 20.25
Địa lí tự nhiên

15

15 16 16
Khoa học thông tin địa không gian*

15

15.20 16 16
Quản lý đất đai

16

16.35 16 16
Sinh học

16

18.70 17 20
Công nghệ sinh học

17

20.55 18 22.75
Công nghệ sinh học**

16

19.10 17 18.75
Khoa học môi trường

16

16 17 17
Khoa học môi trường**

15

15.05 16 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường

16

16.45 17 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường**

 

  16 16
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

15

15.05    
Tài nguyên trái đất

15

15.20    
Khoa học đất

 

  16 17
Khí tượng và khí hậu học

 

  16 16
Hải dương học

 

  16 16
Tài nguyên và môi trường nước*

 

  16 16
Địa chất học

 

  16 16
Kỹ thuật địa chất

 

  16 16
Quản lý tài nguyên và môi trường

 

  16 16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Sinh viên Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật