CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hòa Bình

Cập nhật: 09/08/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hòa Bình
  • Tên tiếng Anh: Hoa Binh University (HBU)
  • Mã trường: ETU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức  - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: 0247.109.9669 - 0981.969.288
  • Email: peaceuniv@daihochoabinh.edu.vn
  • Website: http://daihochoabinh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocHoaBinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Liên tục trong năm theo từng đợt.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả Học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Kết hợp kết quả Học bạ THPT và kiểm tra đánh giá năng lực do ĐH Hòa Bình tổ chức cho các ngành thuộc khối ngành sức khỏe (Điều dưỡng, Dược học, Y học cổ truyền).
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 của các trường đại học.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Hòa Bình quy định.

- Phương thức 2: Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT đạt từ 18,0 điểm trở lên hoặc điểm trung bình chung của cả năm học lớp 12 đặt từ 6,0 trở lên.

+ Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT phải đạt từ 24,0 điểm trở lên hoặc học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Đối với ngành Điều dưỡng tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT phải đạt từ 19,5 điểm trở lên hoặc học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển gồm môn Vẽ (Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất): Tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15,0 điểm trở lên và điểm môn Vẽ ≥ 5,0.

- Phương thức 3:

+ Tiêu chí 1: Kết quả Học bạ THPT lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT

  • Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 19,5 điểm trở lên hoặc phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;
  • Đối với ngành Điều dưỡng tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 16,5 trở lên hoặc có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên.

+ Tiêu chí 2: Kết quả kiểm tra đánh giá năng lực của Trường ĐH Hòa Bình

  • Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền: Tổng điểm 3 môn kiểm tra đánh giá năng lực phải đạt từ 24,0 điểm trở lên và không có môn nào dưới 7,0.
  • Đối với ngành Điều dưỡng: Tổng điểm 3 môn kiểm tra đánh giá năng lực phải đạt 20,0 điểm trở lên và không có môn nào dưới 6,0.

+ Tiêu chí 3: Kinh nghiệm và thái độ, đạo đức với nghề nghiệp. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên được tính ưu tiên tối đa 2,0 điểm.

- Phương thức 4: Đạt ngưỡng điểm chất lượng đầu vào do ĐH Hòa Bình quy định.

- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh năm 2020, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

4.3. Chính sách ưu tiên

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Ngành đào tạo

Học phí tín chỉ
1. Công nghệ thông tin
350 000 đồng/tín chỉ (khoảng 1,2 triệu/tháng)
2. Công nghệ đa phương tiện
3. Kỹ thuật điện tử, viễn thông
4. Quản trị kinh doanh
5. Quản trị nhân lực
6. Quản trị v n ph ng
7. Quản trị Marketing
8. Quản lý kinh tế
9. Tài chính ngân hàng
10. Kế toán
11. Luật kinh tế
12. Quan hệ công chúng
13. Công nghệ truyền thông
14. Công tác xã hội
15. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị dịch vụ lữ hành, Quản trị hướng dẫn du lịch, Quản trị du lịch cộng đồng, Quản trị lưu trú du
lịch
410 000 đồng/tín chỉ (khoảng 1,5 triệu/tháng)
16. Thiết kế đồ họa
17. Thiết kế nội th t
18. Thiết kế thời trang
19. Kiến trúc
20. Kỹ thuật xây dựng
21. Ngôn ngữ Anh
22 Dược
645 000 đồng/tín chỉ
(khoảng 2,4 triệu/tháng)
23 Điều dưỡng
495 000 đồng/tín chỉ
(khoảng 1,8 triệu/tháng)
24. Y học cổ truyền
945 000 đồng/tín chỉ (khoảng 2,95 triệu/tháng)

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ kỳ thi tốt nghiệp THPT

Theo phương thức khác
1

Thiết kế đồ họa

7210403 H00, H01, V00, V01 10 20
2

Thiết kế nội thất

7580108 H00, H01, V00, V01 10 15
3

Thiết kế thời trang

7210404 H00, H01, V00, V01 10 20
4

Quản trị kinh doanh

+ Quản trị nhân lực
+ Quản trị văn phòng
+ Quản trị Marketing
+ Quản lý kinh tế

7340101 A00, A01, B00, D01 15 35
5

Tài chính - ngân hàng

7340201 A00, A01, B00, D01 15 40
6

Kế toán

7340301 A00, A01, B00, D01 10 35
7

Luật kinh tế

7380107 A00, B00, C00, D01 15 35
8

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, C01, D01 40 95
9

Công nghệ đa phương tiện

7329001 A00, A01, C01, D01    
10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207 A00, A01, C01, D01 10 25
11

Kiến trúc

7580101 V00, V01 10 25
12

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00, A01, B00, D01    
13

Dược học

7720201 A00, A02, B00, D07 45 105
14

Điều dưỡng

7720301 A00, A02, B00, D07 50 125
15

Y học cổ truyền

7720115 A00, A02, B00, D07 15 40
16

Quan hệ công chúng

7320108 C00, D01, D14, D15 15 35
17

Công nghệ truyền thông

7320106 A00, A01, C01, D01    
18

Công tác xã hội

7760101 A00, B00, C00, D01 30 70
19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

+ Quản trị dịch vụ lữ hành
+ Quản trị hướng dẫn du lịch
+ Quản trị du lịch cộng đồng
+ Quản trị lưu trú du lịch

7810103 A00, B00, C00, D01 30 70
20

Ngôn ngữ Anh

7220201 A01, D01, D14, D15 30 60

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Thiết kế đồ họa

30

15.00

15.00

Thiết kế nội thất

40

15.00

15.00

Thiết kế thời trang

30

15.00

15.00

Quản trị kinh doanh

130

15.00

15.00

Quản trị nhân lực

Quản trị văn phòng

Quản trị Marketing

Quản lý kinh tế

Tài chính ngân hàng

50

15.00

15.00

Kế toán

70

15.50

15.00

Luật kinh tế

150

15.00

15.00

Công nghệ thông tin

50

15.00

15.00

Công nghệ đa phương tiện

30

15.00

15.00

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

30

16.50

16.50

Kiến trúc

50

15.00

15.00

Kỹ thuật xây dựng

40

15.00

15.00

Dược

50

16.50

16.50

Điều dưỡng

50

16.00

16.00

Quan hệ công chúng

40

15.00

15.00

Công nghệ truyền thông

30

15.00

15.00

Công tác xã hội

40

15.00

15.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

40

16.00

16.00

Quản trị dịch vụ lữ hành

Quản trị hướng dẫn du lịch

Quản trị du lịch cộng đồng

Quản trị lưu trú du lịch

Ngôn ngữ Anh

50

15.00

15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hòa Bình
Khuôn viên trường Đại học Hòa Bình

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật