CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hòa Bình

Cập nhật: 01/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hòa Bình
  • Tên tiếng Anh: Hoa Binh University (HBU)
  • Mã trường: ETU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức  - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: 0247.109.9669 - 0981.969.288
  • Email: [email protected]
  • Website: http://daihochoabinh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocHoaBinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Phương thức 1 và 4: Dự kiến đợt 1 trước 30/9, đợt 2 trước ngày 30/10 (thời gian xét tuyển có thể thay đổi theo lịch của Bộ GD&ĐT)
  • Phương thức 2 và 5:
    • Đợt 1: 01/6 - 30/6/2021.
    • Đợt 2: 01/7 - 15/7/2021.
    • Đợt 3: 17/5 - 30/7/2021.
    • Đợt 4: 01/8 - 30/8/2021.
    • Đợt 5: 01/9 - 30/9/2021.
    • Đợt 6: 01/10 - 30/10/2021.
    • Đợt 7: 01/11 - 30/11/2021.
    • Đợt 8: 01/12 - 30/12/2021.
  • Phương thức 3: Dự kiến đợt 1 trước 30/9, đợt 2 trước 30/11 tùy theo chỉ tiêu của khối ngành sức khỏe.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học bạ THPT kết hợp kiểm tra đánh giá năng lực do ĐH Hòa Bình tổ chức cho các ngành thuộc khối ngành sức khỏe.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 của các trường đại học.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi.

- Phương thức 2: Tổng điểm trung bình hai học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của ba môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên; tổng điểm trung bình lớp 12 của ba môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.0 điểm trở lên; điểm trung bình cộng học tập năm lớp 12 đạt 5.0 trở lên.

- Phương thức 3: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 4: Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực của các trường tổ chức. 

4.3. Chính sách ưu tiên

5. Học phí

  • Các ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Công tác xã hội, Luật kinh tế, Quan hệ công chúng, Công nghệ truyền thông: 470.000 đồng/ tín chỉ (khoảng 1.500.000 đồng/ tháng).
  • Điều dưỡng: 550.000 đồng/ tín chỉ (khoảng 1.900.000 đồng/ tháng).
  • Dược học: 800.000 đồng/ tín chỉ (khoảng 2.500.000 đồng/ tháng).
  • Y học cổ truyền: 945.000 đồng/ tín chỉ (khoảng 2.950.000 đồng/ tháng).
  • Các ngành còn lại: 530.000 đồng/ tín chỉ (khoảng 1.700.000 đồng/ tháng).

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Thiết kế đồ họa

7210403 H00, H01, V00, V01 50

Thiết kế nội thất

7580108 H00, H01, V00, V01 25

Thiết kế thời trang

7210404 H00, H01, V00, V01 20

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D96 80

Tài chính - ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D96 50

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D96 50

Luật kinh tế

7380107 A00, C00, D01, D78 50

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, C01, D01 80

Công nghệ đa phương tiện

7329001 A00, A01, C01, D01 20

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207 A00, A01, C01, D01 20

Kiến trúc

7580101 V00, V01 25

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00, A01, D07, D01 20

Dược học

7720201 A00, B00, D07, D08 100

Điều dưỡng

7720301 A00, B00, D07, D08 75

Y học cổ truyền

7720115 A00, B00, D07, D08 150

Quan hệ công chúng

7320108 C00, D01, D15, D78 40

Công nghệ truyền thông

7320106 A00, A01, C01, D01 20

Công tác xã hội

7760101 C00, D01, D78, D96 20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 C00, D01, D72, D96 80

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, D14, D15, D78 50

Quản trị khách sạn

7810201 C00, D01, D72, D96 75

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, D96 75

Thương mại điện tử

7340122 A00, A01, D01, D96 75

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Thiết kế đồ họa

15

16

17,35

15

Thiết kế nội thất

15

16

22,75

15

Thiết kế thời trang

15

16

 

15

Quản trị kinh doanh

15

16,5

15,1

15

Tài chính ngân hàng

15

16,5

15,45

15

Kế toán

15

16,5

15,7

15

Luật kinh tế

15

16,5

15,5

15

Công nghệ thông tin

15

16,5

16,55

15

Công nghệ đa phương tiện

17

20

22,5

15

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

17

20

15,15

15

Kiến trúc

15

16

 

15

Kỹ thuật xây dựng

15

16,5

15,5

15

Dược học

21

24

21,7

24

Điều dưỡng

19

19,5

19,05

19,5

Quan hệ công chúng

15

16,5

15,75

15

Công nghệ truyền thông

17

20

17,4

15

Công tác xã hội

15

16,5

15,50

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

16,5

15,1

15

Ngôn ngữ Anh

15

16,5

16,5

15

Y học cổ truyền

21

24

21,05

24

Quản trị khách sạn

 

 

15,5

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

15,75

15

Thương mại điện tử

 

 

15,15

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hòa Bình
Khuôn viên trường Đại học Hòa Bình

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật