CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hải Phòng

Cập nhật: 13/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Hai Phong University (HPU)
  • Mã trường: THP
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Tại chức
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng
  • SĐT: 031 3876 338 
  • Email: info@dhhp.edu.vn
  • Website: http://dhhp.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/HaiPhongUniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. (Xem chi tiết tại đây)
  • Đăng ký dự thi môn năng khiếu

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
  • Đối với ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia năm 2020

  • Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành;
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ tuyển sinh theo phương thức này.

5.2. Xét tuyển dựa vào kết quả THPT

  • Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển.

5.3. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

6. Học phí

Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến: 4.500.

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn
  Các ngành đào tạo Đại học:    
1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01
3 Giáo dục Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15
4 Giáo dục Thể chất (chuyên ngành: Giáo dục Thể chất – Sinh học) 7140206 T00, T01
(Môn chính: Năng khiếu)
5 Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán – Vật lý; SP Toán – Hóa học) 7140209 A00, A01, C01, D01
6 Sư phạm Vật lý (chuyên ngành: SP Vật lý – Hóa học) 7140211 A00, A01, C01, D01
7 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, A01, C01, D01
8 Sư phạm Ngữ văn (các chuyên ngành: SP Ngữ văn, SP Ngữ văn – Địa lí, Ngữ văn – Lịch sử, SP Ngữ văn – GDCD, SP Ngữ văn – Công tác Đội) 7140217 C00, D01, D14, D15
9 Sư phạm Địa lí (chuyên ngành: SP Địa lí – Lịch sử) 7140219 A00, B00, C00, D01
10 Sư phạm Tiếng Anh (các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật) 7140231 A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
11 Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch) 7310630 C00, D01, D06, D15
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D03, D04, D06
(Môn chính: Ngoại ngữ)
14 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15
15 Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và Dịch vụ; Kinh tế Ngoại thương; Quản lý Kinh tế) 7310101 A00, A01, C01, D01
16 Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Tài chính – Kế toán; Marketing; Thương mại điện tử) 7340101 A00, A01, C01, D01
17 Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá) 7340201 A00, A01, C01, D01
18 Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) 7340301 A00, A01, C01, D01
19 Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin kinh tế) 7480201 A00, A01, C01, D01
20 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7510103 A00, A01, C01, D01
21 Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) 7510202 A00, A01, C01, D01
22 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01
23 Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 7510301 A00, A01, C01, D01
24 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) 7510303 A00, A01, C01, D01
25 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03
(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
26 Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) 7620110 A00, B00, C02, D01
27 Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01
  Các ngành đào tạo Cao đẳng:    
28 Giáo dục Tiểu học 51140201 A00,C01, C02, D01
29 Giáo dục Mầm non 51140202 M00, M01, M02

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Giáo dục Mầm non

17

x

18

x

Giáo dục Tiểu học

17

x

18

x

Giáo dục Chính trị

17

x

18

x

Giáo dục Thể chất *

22

22

24

36

Sư phạm Toán học

17

x

18

x

Sư phạm Vật lý

22

x

18

x

Sư phạm Hóa học

22

x

18

x

Sư phạm Ngữ văn

17

x

18

x

Sư phạm Địa lý

17

x

18

x

Sư phạm Tiếng Anh *

20

x

21

x

Việt Nam học

15

19

16

18

Ngôn ngữ Anh *

18.5

x

18,5

x

Ngôn ngữ Trung Quốc *

18.5

x

23

x

Văn học

14

18

14

16,5

Kinh tế

14

18

14

16,5

Quản trị kinh doanh

14

18

14

16,5

Tài chính - Ngân hàng

14

18

14

16,5

Kế toán

14

18

14

16,5

Công nghệ sinh học

14

18

- -

Công nghệ thông tin

14

18

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14

18

14

16,5

Công nghệ chế tạo máy

14

18

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14

18

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

18

14

16,5

Kiến trúc *

18

20,5

24

36

Khoa học cây trồng

22

18

17

16,5

Công tác xã hội

14

18

14

16,5

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

-

-

16

x

  • Các ngành đánh dấu *: điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số.
  • Môn chính nhân hệ số 2

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hải Phòng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật