CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hạ Long

Cập nhật: 08/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hạ Long
  • Tên tiếng Anh: Ha Long University
  • Mã trường: HLU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 258, đường Bạch Đằng, phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
    • Cơ sở 2: Số 58, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
  • SĐT: (84 - 0203).3850304
  • Email: [email protected]
  • Website: http://uhl.edu.vn/http://tuyensinh.daihochalong.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihochalong/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển thẳng, xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2020: Theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và xét tuyển kết hợp: Trường tổ chức nhiều đợt và thông báo trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

a. Hệ đại học

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm của 2 trong 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và chứng chỉ ngoại ngữ/chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/học sinh giỏi THPT 3 năm liền (chi tiết TẠI ĐÂY)

b. Hệ cao đẳng

  • Xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Xem chi tiết trong bảng dưới đây.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Hạ Long như sau:

Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên

Các ngành đào tạo

Năm 2019 - 2020

Năm 2020 - 2021
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Khoa học máy tính; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

845

935
Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật Bản; Quản lý văn học; Nuôi trồng thủy sản; Quản lý tài nguyên và môi trường.

710

780

II. Các ngành tuyển sinh

1. Hệ đại học chính quy

Ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Mã tổ hợp
Chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển
Xét điểm thi THPT
Xét điểm học bạ THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
A00
A01
D01
D90
190 14 18
Quản trị khách sạn 7810201 180 14 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00
A01
D01
C00
120 14 18
Khoa học máy tính 7480101 A00
A01
D01
D90
90 14 18

Quản lý văn hóa

Gồm các chuyên ngành:

– Quản lý văn hóa du lịch
– Tổ chức sự kiện

7229042 C00
D01
D10
D78
90 14 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01
D01
D10
D78
120 20
(Tiếng Anh nhân hệ số 2)
=7)"}">
18
(điểm môn Anh >=7)
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01
D01
D78
D04
120 14 =7)"}">
18
(điểm môn Anh/Trung >=7)
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01
D01
D78
D06
60 14 =7)"}">
18
(điểm môn Anh/Nhật >=7)
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01
D01
D78
D15
120 14 =7)"}">
18
(điểm môn Anh >=7)
Nuôi trồng thủy sản 7620301
A00
A01
B00
D01
30 14 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30 14 18
Giáo dục Mầm non 7140201 M01 50 Không xét =8; học lực lớp 12: giỏi"}">
Ngữ Văn >=8; học lực lớp 12: giỏi
Giáo dục Tiểu học 7140202 A01
C04
D01
D90
50 44334
24
(học lực loại giỏi)

2. Hệ cao đẳng chính quy

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Mã tổ hợp Điều kiện xét tuyển
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6810101 120
C00
A01
D01
Mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tổ hợp 3 môn xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên đạt từ 16,00 điểm trở lên, áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển.
Quản trị khách sạn 6810201 120
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6810205 100
Hướng dẫn du lịch 6220103 50
Thanh nhạc 6210225 20 N00 + Mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tổ hợp 3 môn xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên đạt từ 16,00 điểm trở lên;
+ Điểm trung bình các môn năng khiếu đạt từ 7,0 điểm trở lên
Giáo dục Mầm non 51140201 90 M01 + ĐTB Ngữ văn lớp 12 đạt từ 6,5 điểm trở lên;
+ Xếp loại học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên;
+ Điểm trung bình các môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên.
+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Ninh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Hạ Long như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16   16 18

Quản trị khách sạn

16   16 18

Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính)

14   15  

Quản lý văn hóa

15   16 18

Ngôn ngữ Anh

19   20 21

Ngôn ngữ Trung Quốc

17   17 21

Ngôn ngữ Nhật

19   20 21

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15   15 21

Nuôi trồng thủy sản

15

18

15

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

18

15

18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

14   15 18

Giáo dục Tiểu học (Hệ cao đẳng)

16      

Khoa học máy tính

      18

Giáo dục Tiểu học

      24

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hạ Long
Nhà hiệu bộ trường Đại học Hạ Long
Toàn cảnh trường Đại học Hạ Long từ trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật