CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Việt Hung

Cập nhật: 28/09/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Hung
  • Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University (VIU)
  • Mã trường: VHD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Đại học liên kết nước ngoài - Cao đẳng
  • Địa chỉ:
    • Đ1: Tầng 6, tòa nhà Hà Nội Center Point, số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
    • Đ2: Khu A: Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội
    • Đ3: Khu Công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội
  • SĐT: 0243.3838.345
  • Email: [email protected]
  • Website: http://viu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhcongnghiepvh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian xét tuyển và nhập học:

  • Đợt 1: Xét tuyển từ 15/1/2021 - 31/7/2021. Nhập học từ 15/1/2021 - 31/7/2021.
  • Đợt 2: Xét tuyển từ 01/8/2021 - 31/10/2121. Nhập học từ 01/8/2021 - 31/10/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Phương thức 1: Thỏa mãn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT của năm 2021.

- Phương thức 2: Có tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 THPT đạt >= 18 điểm hoặc điểm trung bình cộng của tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 THPT đạt >= 18 điểm.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 2.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Công nghiệp Việt Hung: Thực hiện thu học phí theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo đối với các trường đại học công lập. Học phí dự kiến đối với sinh viên hệ đại học chính quy:

  • Khối ngành III - Kinh tế, thương mại: 980.000đ/ tháng (326.000đ/1 tín chỉ);
  • Khối ngành V - Công nghệ, kỹ thuật: 1.245.000đ/ tháng (390.000đ/1 tín chỉ);
  • Khối ngành VII - Kinh tế, thương mại: 980.000đ/ tháng (326.000đ/1 tín chỉ).

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Tài chính - Ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính - Kế toán

- Tài chính doanh nghiệp

- Công nghệ tài chính

7340201 A01, C00, C01, D01 250

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị nhân lực

- Quản trị Marketing

- Quản trị khách sạn và du lịch

- Kinh doanh thương mại

- Kinh doanh quốc tế

- Quản trị bán lẻ

- Quản trị chuỗi dịch vụ kim khí, điện máy

- Quản trị chuỗi tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp

- Quản trị chuỗi cung ứng sản phẩm nông nghiệp sạch 

7340101 A01, C00, C01, D01 250

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm các chuyên ngành:

- Hệ thống điện

- Điện tử truyền thông

- Điện tử - điện lạnh

- Điều khiển và tự động hóa

- Điện tử y sinh

- Công nghệ kỹ thuật điện tử

7510301 A00, A01, C01, D01 300

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Thương mại điện tử

- Thiết kế đồ họa

- Quảng cáo số

- Tin học - kế toán

- Công nghệ truyền thông đa phương tiện

7480201 A00, A01, C01, D01 300

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

- Cơ - tin kỹ thuật

- Công nghệ chế tạo máy

- Thiết kế cơ khí

- Chế tạo khuôn mẫu

7510201 A00, A01, C01, D01 150

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ ô tô

- Điện - điện tử ô tô

- Động cơ ô tô

7510205 A00, A01, C01, D01 300

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

- Xây dựng công nghiệp và dân dụng

- Quản lý xây dựng

7510103 A00, A01, C01, D01 100

Kinh tế

Gồm các chuyên ngành:

- Kinh tế quản lý

- Kế toán

- Logistics

- Kinh tế thương mại

- Kinh tế quản trị thương mại

- Kinh tế đầu tư

- Kinh tế hộ gia đình

- Kinh tế xây dựng

7310101 A01, C00, C01, D01 150

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Công nghiệp Việt Hung như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo điểm thi THPT

Kinh tế

14

18

14 

16

16,00

Quản trị kinh doanh

14

18

14 

16

16,00

Tài chính – Ngân hàng

14

18

 14

16

16,00

Công nghệ thông tin

14

18

14 

16

16,00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14

18

14 

16

16,00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

18

14 

16

16,00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14

18

 14

16

16,00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

 14

16

16,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật