CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Việt Hung

Cập nhật: 01/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Hung
  • Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University (VIU)
  • Mã trường: VHD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Đại học liên kết nước ngoài - Cao đẳng
  • Địa chỉ:
    • Đ1: Tầng 6, tòa nhà Hà Nội Center Point, số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
    • Đ2: Khu A: Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội
    • Đ3: Khu Công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội
  • SĐT: 0243.3838.345
  • Email: viethung@viu.edu.vn
  • Website: http://viu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhcongnghiepvh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian xét tuyển và nhập học dự kiến:

  • Đợt 1: 15/01/2022 đến 31/07/2022.
  • Đợt 2: 01/08/2022 đến 31/10/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2022.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Phương thức 1: Đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2022.

- Phương thức 2: Thí sinh có tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 đạt ≥ 18 điểm hoặc điểm trung bình cộng của tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt ≥ 18 điểm.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 2.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Công nghiệp Việt Hung: Thực hiện thu học phí theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo đối với các trường đại học công lập. Học phí dự kiến đối với sinh viên hệ đại học chính quy:

  • Khối ngành III - Kinh tế, thương mại: 980.000đ/ tháng (326.000đ/1 tín chỉ);
  • Khối ngành V - Công nghệ, kỹ thuật: 1.245.000đ/ tháng (390.000đ/1 tín chỉ);
  • Khối ngành VII - Kinh tế, thương mại: 980.000đ/ tháng (326.000đ/1 tín chỉ).

II. Các ngành tuyển sinh 

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo Tổ hợp Chỉ tiêu
1 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành:

  • Hệ thống điện
  • Điều khiển và tự động hóa
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử
  • Điện tử truyền thông
  • Điện tử - điện lạnh
  • Điện tử y sinh
A00
A01
C01
D01
350
2 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành:

  • Công nghệ chế tạo máy
  • Cơ - tin kỹ thuật
  • Thiết kế cơ khí
  • Chế tạo khuôn mẫu
A00
A01
C01
D01
150
3 7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành:

  • Xây dựng công nghiệp và dân dụng
  • Quản lý xây dựng
A00
A01
C01
D01
50
4 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành:

  • Công nghệ ô tô
  • Điện - điện tử ô tô
  • Động cơ ô tô
A00
A01
C01
D01
350
5 7480201

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ truyền thông đa phương tiện
  • Thương mại điện tử
  • Thiết kế đồ họa
  • Quảng cáo số
  • Tin học - kế toán
A00
A01
C01
D01
400
6 7340101

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh;
  • Quản trị nhân lực
  • Quản trị Marketing
  • Quản trị khách sạn và du lịch
  • Kinh doanh thương mại
  • Kinh doanh quốc tế
  • Quản trị bán lẻ
  • Quản trị chuỗi dịch vụ kim khí, điện máy
C00
C19
C20
D01
250
7 7340201

Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành:

  • Tài chính - Ngân hàng
  • Tài chính - Kế toán
  • Tài chính doanh nghiệp
  • Công nghệ tài chính
C00
C19
C20
D01
150
8 7310101

Kinh tế

Chuyên ngành:

  • Kinh tế quản lý
  • Kế toán
  • Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
  • Kinh tế thương mại
  • Kinh tế xây dựng
  • Kinh tế đầu tư
C00
C19
C20
D01
100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Công nghiệp Việt Hung như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Kinh tế

14 

16

16,00

16,0

18,0

Quản trị kinh doanh

14 

16

16,00

16,0

18,0

Tài chính – Ngân hàng

 14

16

16,00

16,0

18,0

Công nghệ thông tin

14 

16

16,00

16,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14 

16

16,00

16,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14 

16

16,00

16,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 14

16

16,00

16,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 14

16

16,00

16,0

18,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật