CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 22/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Technology - The University of Danang (DUT)
  • Mã trường: DDK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: 0236 3842308 - 0236.3620999
  • Email: [email protected]
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DUTpage/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng: Từ ngày 15/4 đến 17h00 ngày 15/6/2021.
  • Xét tuyển theo theo kết quả học tập THPT (xét học bạ) và đánh giá năng lực: Theo kế hoạch tuyển sinh của Đại học Đà Nẵng.
  • Lịch thi đánh giá năng lực: theo kế hoạch thi của ĐHQG TP Hồ Chí Minh.
  • Lịch thi năng khiếu dự kiến: tháng 7/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và trước năm 2021, có môn thi/môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển  

- Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của Trường. Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 thuộc các nhóm:

  • Nhóm 1: thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi học sinh giỏi cấp quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học; giải Khuyến khích cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Giải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 2: thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích tại cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Sinh học, Tin học cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Giải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 3: thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Giải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 4: thí sinh học trường THPT chuyên các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Sinh học, Tin học.
  • Nhóm 5: thí sinh đạt Học sinh giỏi liên tục năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.
  • Nhóm 6: thí sinh có chứng chỉ tiếng quốc tế SAT từ 550 (điểm mỗi phần), ACT từ 24 (thang điểm 36).
  • Nhóm 7: thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,5 trở lên (hoặc TOEFL iBT từ 64 điểm, TOEIC từ 650 điểm trở lên) được cấp trong thời hạn 2 năm tính đến ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

Xem chi tiết các ngành xét tuyển theo từng nhóm đối tượng ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét tuyển học bạ).

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp.HCM tổ chức.

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2021.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Đối với tất cả các ngành: Thí sinh dự tuyển phải có điểm xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định. Ngoài ra, thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Kiến trúc phải có điểm môn “Vẽ mỹ thuật” từ 5,00 trở lên.
  • Xem chi tiết ngưỡng đảm bảo chất lượng theo từng phương thức ở mục 1.6 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

Mức học phí của các chương trình đào tạo như sau:

- Chương trình đào tạo truyền thống:

  • Năm học 2021 - 2022: 11.700.000 đồng/năm/SV.

- Đối với Chương trình chất lượng cao:

  • Năm học 2021-2022: 30.000.000 đồng/năm/SV.

- Chương trình tiên tiến:

  • Năm học 2021-2022: 34.000.000 đồng/năm/SV.

- Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV) như sau:

  • Năm học 2021-2022: 19.000.000 đồng/năm/SV.

Các chương trình đào tạo được tổ chức theo hình thức tín chỉ nên đơn giá học phí mỗi tín chỉ được quy đổi từ mức học phí theo thời gian ở trên. Học phí mỗi học kỳ phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký học;

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ĐKXT Mã tổ hợp xét tuyển

 Chỉ tiêu 

 Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác 
Công nghệ sinh học 7420201 1. A00
2. D07
3. B00
40 40
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) 7480201 1. A00
2. A01
3. D28
40 20
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 7480201 1. A00
2. A01
135 45
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 7480201 1. A00
2. A01
40 20
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 1. A00
2. A01
35 25
Công nghệ chế tạo máy 7510202 1. A00
2. A01
90 70
Quản lý công nghiệp 7510601 1. A00
2. A01
60 30
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 1. A00
2. D07

25

20
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103 1. A00
2. A01
60 60
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103 1. A00
2. A01

30

30
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114 1. A00
2. A01
50 40

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115 1. A00
2. A01
25 20
Kỹ thuật nhiệt 7520115 1. A00
2. A01
25 20
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 1. A00
2. A01
25 20
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201

1. A00
2. A01
70 65
Kỹ thuật điện

7520201

1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 7520207 1. A00
2. A01
55 65
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216 1. A00
2. A01
50 40
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 7520216 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật hóa học 7520301 1. A00
2. D07
50 40
Kỹ thuật môi trường  7520320 1. A00
2. D07
25 20
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101 1. A00
2. D07
3. B00
40 40
Công nghệ thực phẩm 7540101 1. A00
2. D07
3. B00
25 25
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101

1. V00
2. V01
3. V02

20 20
Kiên trúc 7580101

1. V00
2. V01
3. V02

30 30
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 7580201 1. A00
2. A01
50 40
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp 7580201 1. A00
2. A01
50 40
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy  7580202 1. A00
2. A01
20 25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205 1. A00
2. A01
20 25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 1. A00
2. A01
30 30
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301 1. A00
2. A01
20 25
Kinh tế xây dựng 7580301 1. A00
2. A01
20 25
Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 1. A00
2. D07
30 30
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 7520118 1. A00
2. A01
30 30
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng 7580210 1. A00
2. A01
20 25
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 1. A01
2. D07
20 25
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 7905216 1. A01
2. D07
20 25

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:

- Sản xuất tự động
- Tin học công nghiệp
- Công nghệ phần mềm

PFIEV 1. A00
2. A01
50 50
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc
thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
7480201 1. A00
2. A01
30 15
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành cơ khí hàng không 7520103 1. A00
2. A01
25 25
Kỹ thuật máy tính 7480106 1. A00
2. A01
30 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ sinh học

19.5

20

23

25,75

Công nghệ thông tin

23

-

 

 

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

20

23

25,65

 

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

20.60

23,5

25,65

 

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

 

 

27,5

 

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

16.50

18,5

19,3

18

Công nghệ chế tạo máy

19

20,5

24

22

Quản lý công nghiệp

18.50

18

23

20

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

19.75

-

24,65

24,50

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

15

16,5

20

18

Kỹ thuật cơ điện tử

20.75

-

25,5

25

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

15.50

19,5

23,25

19

Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt điện lạnh, Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

18.50

-

22,25

21

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

15.05

15,5

16,15

16

Kỹ thuật tàu thủy

15.30

16,15

17,5

16

Kỹ thuật điện

19.50

 

24,35

24,50

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

15.05

17

19,5

18

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

19.25

-

24,5

25

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

15.50

17

19,8

18

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

21.50

-

26,55

27,50

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

17.75

21,25

24,9

24

Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer)

17

17,5

21

18

Kỹ thuật môi trường

16

 

16,55

16

Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)

-

16,45

 

 

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

15

-

20,5

23

Công nghệ thực phẩm

19.75

-

24,5

25,75

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

16

17,55

 

18

Kiến trúc (Chất lượng cao)

18.25

19,5

21,5

18

Kiến trúc

 

 

21,85

18

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

19

-

23,75

22,75

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

15.05

16,1

17,1

18

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

15.10

20

20,9

20

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

15.05

-

17,6

16

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)

-

16,8

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16.50

-

19,3

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

23

15,3

16,75

18

Kinh tế xây dựng

18.75

-

22,1

23

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

15.05

15,5

18,5

18

Quản lý tài nguyên & môi trường

15.50

17,5

18,2

18

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

15.30

15,11

16,88

18

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng

15.04

15,34

18,26

18

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp

15.23

17,55

18,88

18

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

-

16,2

 

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

-

15,25

17,5

16

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

-

15,35

15,5

16

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

 

 

25,65

 

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

 

 

24

26

Kỹ thuật máy tính

 

 

25,65

26

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật