CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bạc Liêu

Cập nhật: 12/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bạc Liêu
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
  • Mã trường: DBL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • SĐT: 0291.3821.107
  • Email: [email protected]
  • Website: http://blu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocBacLieu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
  • Người đã tốt nghiệp trung học các năm trước chỉ đăng ký các môn thi phục vụ xét tuyển sinh đại học, cao đẳng tại các hội đồng thi THPT quốc gia (nếu xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ). Căn cứ vào tổng điểm 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, cụ thể thí sinh có 2 lựa chọn như sau:

  • Cách thức 1: Các môn trong tổ hợp môn xét tuyển lấy trung bình 03 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).
  • Cách thức 2: Các môn trong tổ hợp môn xét tuyển lấy trung bình 02 học kỳ (học kỳ 1,2 lớp 12).

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021.

- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu (chỉ dành riêng cho ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non): Căn cứ vào điểm môn Văn, Toán từ kết quả thi THPT 2021 hoặc học bạ + điểm thi tuyển môn năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường xác định ngưỡng đảm bào chất lượng đầu vào và công bố trên website của trường.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Bạc Liêu năm 2020 - 2021 như sau:

  • Hệ đại học:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản; Khoa học môi trường: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 1.100.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
  • Hệ cao đẳng:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản: 750.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Các ngành đại học
 
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2021 Chỉ tiêu

Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm
– Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01,
A02, D07
A00, A01,
A16, D90
100
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
60
Kế toán 7340301 A00, A01,
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
100
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01,
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
60

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

– Văn hóa du lịch
– Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101 C00, D01,
A07, C03
C00, D01,
C15, D78
80
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09,
D14, D15
D01, D09,
D14, D78
80

Nuôi trồng thủy sản

– Nuôi tôm công nghệ cao
– Nuôi trồng thủy sản

7620301 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
100

Chăn nuôi

– Chăn nuôi – thú y
– Chăn nuôi

7620105 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
50
Bảo vệ thực vật 7620112 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
50
Khoa học môi trường 7440301 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
50
Sư phạm Toán (Dự kiến) 7140209 A00, B00,
A01, A02
A00, A01,
A16
40
Sư phạm Sinh học (Dự kiến) 7140213 A00, B00,
A01, A02
A00, A01,
A16
40
Sư phạm Hóa học (Dự kiến) 7140212 A00, B00,
A01, A02
A00, A01,
A16
40
 
2. Các ngành cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Giáo dục Mầm non 51140201 M00 100

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Đểm chuẩn của trường Đại học Bạc Liêu như sau:

I. Hệ đại học

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ (đợt 1)

Quản trị kinh doanh

14 15 14 15 18

Kế toán

14 15 14 15 18

Tài chính - Ngân hàng

14 15 14 15 18

Công nghệ thông tin

14 15 14 15 18

Nuôi trồng thủy sản

14 15 14 15 18

Bảo vệ thực vật

14 15 14 15 18

Chăn nuôi

14 15 14 15 18

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

14 15 14 15 18

Ngôn ngữ Anh

14 15 14 15 18

Khoa học môi trường

14 15 14 15 18

II. Hệ cao đẳng


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Tiểu học

20.5

15

18,5

 

 

Giáo dục Mầm non

22

`19

16

 

18

Giáo dục Thể chất

12

15

 

 

 

Kế toán

12

12

 

 

 

Công nghệ thông tin

12

12

 

 

 

Nuôi trồng thủy sản

12

12

 

 

 

Dịch vụ thú y

12

12

12

 

 

Việt Nam học

12

12

12

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bạc Liêu
Sân trường Đại học Bạc Liêu
Thư viện tại trường Đại học Bạc Liêu

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật