CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Cập nhật: 18/01/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu
    • Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu
    • Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển học bạ THPT:

  • Đợt 1: từ 01/2 – 31/3/2022
  • Đợt 2: từ 01/4 – 31/5/2022
  • Đợt 3: từ 01/6 – 30/6/2022
  • Đợt 4: từ 01/7 – 8/8/2022
  • Đợt 5: từ 9/8 – 31/8/2022
  • Đợt 6: từ 01/9 – 15/9/2022 (nếu còn chỉ tiêu)

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phương thức 1:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, nhận tại Văn phòng Tuyển sinh hoặc tải TẠI ĐÂY).

+ Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của Trường THPT.

+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Phương thức 2: Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu, Mã trường: BVU theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (dự kiến đầu tháng 4 năm 2022).

- Phương thức 3:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của BVU: Thí sinh nhận tại Trường hoặc tải từ trang tuyển sinh trên website: https://tuyensinh.bvu.edu.vn;

+ Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQG TP.HCM;

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Phương thức 4: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.2. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo học bạ THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQG TP. HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Phương thức 1:

+ Ngành Dược: Điểm xét tuyển >=24 và lớp 12 xếp loại học lực giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển >=19,5 và lớp 12 xếp loại học lực khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển >= 18.

- Phương thức 2: Thí sinh trúng tuyển có điểm thi tốt nghiệp (năm 2022 hoặc các năm trước) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và BVU quy định.

- Phương thức 3: Có kết quả thi từ 650 điểm trở lên.

- Phương thức 4: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của Bộ GD&ĐT và của BVU.

6. Học phí

  • Ngành Dược học: 1.180.000 đồng/tín chỉ.
  • Ngành Điều dưỡng: 1.050.000 đồng/tín chỉ.
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 850.000 đồng/tín chỉ.
  • Các ngành còn lại: 815.000 đồng/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

 

STT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1

Quản trị kinh doanh

Gồm 5 chuyên ngành:

– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
– Quản trị truyền thông đa phương tiện
– Kinh doanh bất động sản
– Kinh tế số

7340101
A00: Toán – Lý – HóaC00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
2 Kinh doanh quốc tế 7340120
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C14: Văn – Toán – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
3

Tài chính – Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

– Tài chính – Ngân hàng
– Công nghệ tài chính

7340201
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C14: Văn – Toán – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
4

Kế toán

Gồm 2 chuyên ngành:

– Kế toán kiểm toán
– Kế toán tài chính

7340301
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C14: Văn – Toán – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
5

Marketing

Gồm 3 chuyên ngành:

– Marketing thương hiệu
– Digital Marketing
– Marketing và tổ chức sự kiện

7340115
A00: Toán – Lý – HóaC00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
6

Luật

Gồm 4 chuyên ngành:

– Luật dân sự
– Luật hành chính
– Luật kinh tế
– Quản trị – Luật

7380101
A00: Toán – Lý – HóaC00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Gồm 4 chuyên ngành:

– Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
– Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế
– Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển
– Công nghệ – Số hóa trong Logistics

7510605
A00: Toán – Lý – HóaC00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
8

Đông phương học

Gồm 3 chuyên ngành:

– Đông phương học ứng dụng
– Ngôn ngữ Nhật Bản
– Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608
C00: Văn – Sử – ĐịaC19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
C00: Văn – Sử – ĐịaC19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
10

Ngôn ngữ Anh

Gồm 3 chuyên ngành:

– Tiếng Anh thương mại
– Tiếng Anh du lịch
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201
A01: Toán – Lý – AnhD01: Văn – Toán – Anh
D15: Văn – Địa – Anh
D66: Văn – GDCD – Anh
11

Tâm lý học

Gồm 3 chuyên ngành:

– Tâm lý học ứng dụng
– Tâm lý học lâm sàng
– Tham vấn và trị liệu tâm lý

7310401
C00: Văn – Sử – ĐịaC19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
12

Công nghệ thông tin

Gồm 4 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin
– Kỹ thuật phần mềm
– Quản trị mạng và an toàn thông tin
– Lập trình ứng dụng di động và game

7480201
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Gồm 2 chuyên ngành:

– Cơ điện tử
– Cơ khí chế tạo máy

7510201
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 4 chuyên ngành:

– Kỹ thuật điện
– Điện tử công nghiệp
– Điều khiển và tự động hóa
– Điện tàu thủy

7510301
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Gồm 3 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp
– Thiết kế nội thất

7510102
A00: Toán – Lý – HóaA01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
17

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm 4 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật hoá học
– Công nghệ hóa dầu
– Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược
– Kỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệp

7510401
A00: Toán – Lý – HóaB00: Toán – Hóa – Sinh
C02: Văn – Toán – Hóa
D07: Toán – Hóa – Anh
18

Công nghệ thực phẩm

Gồm 3 chuyên ngành:

– Công nghệ thực phẩm ứng dụng
– Quản lý chất lượng thực phẩm
– Chế biến và marketing thực phẩm

7540101
A00: Toán – Lý – HóaB00: Toán – Hóa – Sinh
B03: Toán – Sinh – Văn
B08: Toán – Sinh – Anh
19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm 3 chuyên ngành:

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Du lịch sức khỏe
– Du lịch nghỉ dưỡng biển

7810103
C00: Văn – Sử – ĐịaC19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D15: Văn – Địa – Anh
20

Quản trị khách sạn

Gồm 2 chuyên ngành:

– Quản trị khách sạn
– Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201
C00: Văn – Sử – ĐịaC19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D15: Văn – Địa – Anh
21 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
C00: Văn – Sử – ĐịaC19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D15: Văn – Địa – Anh
22 Điều dưỡng 7720301
A00: Toán – Lý – HóaB00: Toán – Hóa – Sinh
B03: Toán – Sinh – Văn
C08: Văn – Hóa – Sinh
23 Dược học 7720201
A00: Toán – Lý – HóaB00: Toán – Hóa – Sinh
B08: Toán – Sinh – Anh
D07: Toán – Hóa – Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Ngành học

Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
14 15 15 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
14 15 15 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
14 15 15 18
Công nghệ thông tin
14 15 15 18
Công nghệ kỹ thuật hoá học
15 15 15 18
Công nghệ thực phẩm
14 15 15 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
14 15 15 18
Kế toán 14 15 15 18
Quản trị kinh doanh
14 15 15 18
Đông phương học
14 15 15 18
Ngôn ngữ Anh 14 15 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
14 15 15 18
Quản trị khách sạn
14 15 15 18
Luật 14 15 15 18
Tâm lý học   15 15 18
Quản trị khách sạn   15 15 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   15 15 18
Điều dưỡng   19 19 19,5
Bất động sản   15 15 18

Tài chính - Ngân hàng

    15 18

Marketing

    15 18

Ngôn ngữ Trung Quốc

    15 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

    15 18

Dược học

    21 24

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Toàn cảnh trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu từ góc nhìn trên cao
Thư viện trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật