CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

Cập nhật: 17/05/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
  • Tên tiếng Anh: Kon Tum Community College
  • Mã trường: C36
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng
  • Địa chỉ: Số 14 Ngụy Như Kon Tum, Tổ 3, Phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
  • SĐT: 0260.386.4929
  • Email: [email protected]
  • Website: https://ktcc.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/cdcdkontum/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Tuyển sinh liên tục trong năm (đến 31/12/2021).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục Mầm non: Thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Kon Tum.
  • Các ngành khác: Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

 

  • Ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu. (Xem chi tiết thông báo trên website của trường)
  • Các ngành cao đẳng, trung cấp: Xét tuyển học bạ THPT/ THCS.

5. Học phí

  • Học sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở tham gia học nghề được miễn học phí.
  • Miễn học phí các ngành sư phạm.
  • Trường thực hiện chế độ miễn, giảm học phí theo quy định.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Ngành Giáo dục Mầm non

Ngành, nghề đào tạo

Mã ngành, nghề Tổ hợp môn xét & thi tuyển Chỉ tiêu
Giáo dục Mầm non 51140201

M06: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu hệ số 2 (Đọc, Kể diễn cảm, Hát)

M07: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu hệ số 2 (Đọc, Kể diễn cảm, Hát)

 

2. Các ngành/ nghề đào tạo hệ cao đẳng

TT Tên ngành, nghề đào tạo Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
1 Kế toán 6340301
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
2 Dịch vụ pháp lý 6380201
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
3 Lâm sinh 6620202
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
Toán, Sinh học, Địa lý (B02)
Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
4 Chăn nuôi 6620119
5 Nông nghiệp công nghệ cao 6620131
6 Tiếng Anh du lịch 6220217
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
7 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 6480102 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8 Công tác xã hội 6760101
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
9 Quản trị văn phòng 6340403
10 Công nghệ ô tô 6510216
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303
12 Chế tạo thiết bị cơ khí 6520104
13 Điều dưỡng 6720301
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
14 Hộ sinh 6720303
15 Dược 6720201

3. Các ngành/ nghề đào tạo hệ trung cấp

TT Tên ngành/nghề đào tạo Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
1 Y sĩ đa khoa 5720101
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) lớp 12
2 Tiếng Anh Du lịch 5220217
Toán, Văn học - lớp 9 hoặc lớp 12
Toán, Tiếng Anh - lớp 9 hoặc lớp 12
3 Kế toán doanh nghiệp 5340302
Toán, Văn học - lớp 9 hoặc lớp 12
Toán, Vật lý - lớp 9 hoặc lớp 12
4 Lâm sinh 5620202
Toán, Sinh học - lớp 9 hoặc lớp 12
5 Trồng trọt 5620110
6 Chăn nuôi - Thú y 5620120
7 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt 5620304
8 Nông nghiệp công nghệ cao 5620131
9 Pháp luật 5380101 Toán, Vật lý - lớp 9 hoặc lớp 12
Toán, Văn học - lớp 9 hoặc lớp 12
10 Hướng dẫn du lịch 5810103 Toán, Văn học - lớp 9 hoặc lớp 12
Toán, tiếng Anh - lớp 9 hoặc lớp 12
11 Hành chính văn phòng 5320305 Toán, Văn học - lớp 9 hoặc lớp 12
12 Công nghệ ô tô 5510216
Toán, Vật lý - lớp 9 hoặc lớp 12
Toán, Văn học - lớp 9 hoặc lớp 12
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 5510303
14 Chế tạo thiết bị cơ khí 5520104
15 Điện công nghiệp 5520227
16 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 5520251
17 Cắt gọt kim loại 5520121
18 Hàn 5520123
19 May thời trang 5540205

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả THPT QG

Học bạ

Kết quả THPT QG

Học bạ

Giáo dục Mầm non

23.25   16  

Sư phạm Tiểu học

15.75   16  

Sư phạm Tin học

- - 16  

Sư phạm Vật lý

15 16 -  

Sư phạm Tiếng Anh

15 16 16  

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật