CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Phân hiệu trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam

Cập nhật: 08/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Phân hiệu trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam
  • Mã trường: DNV
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 749 đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
  • SĐT: 0235.6263230 - 0236.6571399
  • Email: dhnvmt@edu.vn
  • Website: http://truongnoivu-csmt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TS.DHNV.PHANHIEUQUANGNAM/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian đăng ký xét tuyển: từ 22/7/2022 đến trước 17 giờ 00 ngày 20/8/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (lớp 12).
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường (trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022).

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (lớp 12).

  • Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 16.5 điểm trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.

  • Tổng điểm đạt từ 550 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM) và 70 điểm (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội).

- Phương thức 4: Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:

+ Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP) trong thời hạn 02 năm tính đến 01/06/2022 tương đương 4.5 IELTS trở lên;

Đơn vị cấp chứng chỉ:

  • TOEFL iBT, TOEFL ITP: Educational Testing Service (ETS);
  • IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

+ Kết quả học tập năm lớp 12 từ 6.5 trở lên (kết quả học tập năm lớp 12 chỉ là điều kiện xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

5. Học phí

  • Mức học phí Phân hiệu trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam: 330.000 đồng/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Quản trị nhân lực

7340404QN

A00; C00; C20; D01 30
Quản trị văn phòng

7340406QN

A00; C00; C20; D01 40
Luật

7380101QN

A00; C00; C20; D01 50
Chuyên ngành Thanh tra

7380101-01QN

Quản lý nhà nước

7310205QN

C00; C20; D01; D15 40

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Phân hiệu trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Thi THPT Quốc gia Học bạ Thi TN THPT Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ

Quản trị nhân lực

14
18
A00: 14.0
D01: 14.0
C00: 14.0
C20: 15.0
A00: 16,5
D01: 16,5
C00: 16,5
C20: 17,5

A00, D01, C00: 15

C20: 16

A00, D01, C00: 18

C20: 19

A00, D01, C00: 15,0

C20: 16,0

A00, D01, C00: 22,0

C20: 23,0

Quản trị văn phòng

14 (D01, D15)

15 9C00, C20)

18 (D01, D15)

19 (C00, C20)

A00: 14.0

D01: 14.0

C00: 14.0

C20: 15.0

A00: 16,5
D01: 16,5
C00: 16,5
C20: 17,5

A00, D01, C00: 15

C20: 16

A00, D01, C00: 17

C20: 18

A00, D01, C00: 17,0

C20: 18,0

A00, D01, C00: 18,0

C20: 19,0

Luật

14 (A00, A01, D01)
15 (C00)
18 (A00, A01, D01)
19 (C00)
A00: 14.0
D01: 14.0
C00: 14.0
C20: 15.0
A00: 16,5
D01: 16,5
C00: 16,5
C20: 17,5

A00, D01, C00: 15

C20: 16

A00, D01, C00: 18

C20: 19

A00, D01, C00: 15,0

C20: 16,0

A00, D01, C00: 22,0

C20: 23,0

Quản lý nhà nước

14 18

D01: 14.0

D15: 14.0

C00: 14.0

C20: 15.0

D01: 16,5

D15: 16,5

C00: 16,5

C20: 17,5

D01, D15, C00: 15,5

C20: 16,5

D01, D15, C00: 18

C20: 19

D01, D15, C00: 18,0

C20: 19,0

D01, D15, C00: 18,0

C20: 19,0

Quản lý văn hóa

- -

A00: 14.0

D01: 14.0

C00: 14.0

C20: 15.0

A00: 16,5
D01: 16,5
C00: 16,5
C20: 17,5

 

 

 

 

Lưu trữ học

   

D01: 14.0

C00: 14.0

C19: 15.0

C20: 15.0

D01: 16,5

C00: 16,5

C19: 17,5

C20: 17,5

D01, C00: 17,25

C19, C20: 18,25

D01, C00: 18

C19, C20: 19

 

 

Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)

14 18

D01: 14.0

D15: 14.0

C00: 14.0

C20: 15.0

 

D01, D15, C00: 18

C20: 19

D01, D15, C00: 18

C20: 19

 

 

Chuyên ngành Thanh tra

14 (A00, A01, D01)

15 (C00)

18 (A00, A01, D01)

19 (C00)

 

 

 

 

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật