CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Y Hà Nội

Cập nhật: 31/10/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Y Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Medical University (HMU)
  • Mã trường: YHB
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông
  • Địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: 84 4 38523798
  • Email: daihocyhn@hmu.edu.vn
  • Website: http://hmu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocyhanoi2014/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và có tổ hợp 3 bài thi/môn thi: Toán, Hóa học, Sinh học để xét tuyển.
  • Riêng ngành Y khoa và Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa có thêm phương thức xét tuyển theo hình thức kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp quốc tế.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng chất lượng đầu vào đối với ngành sức khỏe, Trường Đại học Y Hà Nội sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.

4.3. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển...

Xem chi tiết tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY

5. Học phí

Học phí năm học 2022-2023 của các ngành học như sau:

  • Khối ngành y dược (Y khoa, Răng hàm mặt, Y học cổ truyền và Y học dự phòng): 24.500.000 đồng/năm học/sinh viên
  • Khối ngành sức khỏe (Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Khúc xạ nhãn khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Y tế công cộng): 18.500.000 đồng/năm học/sinh viên
  • Điều dưỡng chương trình tiên tiến: 37.000.000 đồng/năm học/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành

Mã ngành Mã phương thức xét tuyển Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển

Y khoa

7720101 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 320 B00

Y khoa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh - Pháp)

7720101_AP 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 80 B00

Y khoa - Phân hiệu Thanh Hóa (*)

7720101_YHT 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 90 B00

Y khoa - Phân hiệu Thanh Hóa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh - Pháp)

7720101YHT_AP 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 20 B00

Y học cổ truyền

7720115 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 50 B00

Răng Hàm Mặt

7720501 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 100 B00

Y học dự phòng

7720110 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 80 B00

Y tế công cộng

7720701 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 50 B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 70 B00

Điều dưỡng

(Chương trình tiên tiến)

7720301 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 100 B00

Điều dưỡng - Phân hiệu Thanh Hóa (*)

7720301_YHT 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 90 B00

Dinh dưỡng

7720401 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 70 B00

Khúc xạ Nhãn khoa

7720699 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 50 B00

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Y Hà Nội như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Y khoa

26.75 28,9 28,85 28,15

Y khoa

(Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)

    27,5 26,25

Y học Cổ truyền

23.3 26,5 26,2 25,25

Răng Hàm Mặt

26.4 28,65 28,45 27,7

Y học Dự phòng

21 24,25 24,85 23,15

Y tế Công cộng

19.9 22,4 23,8 21,5

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

23.2 26,5 26,2 25,55

Điều dưỡng

22.7 25,80 25,60 24,7

Dinh dưỡng

21 24,7 24,65 23,25

Khúc xạ nhãn khoa

23.4 26,65 26,2 25,8

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Y Hà Nội
Kỹ túc xá Trường Đại học Y Hà Nội
Lễ trao tặng Trường Đại học Y Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật